← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — 12 tháng
Cập nhật 2026-04-24 · 47 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn CP ít thanh khoản1
Ẩn cổ tức đột biến6
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy sản Cà Mau | 14.600 | 3.500 | 23.97% | 14.84% | 3/3 | |
| 2 | Bánh kẹo Hữu Nghị | 25.000 | 3.500 | 14.00% | 12.00% | 3/3 | |
| 3 | Mía đường Cao Bằng | 25.000 ▲0.81% | 3.000 | 12.00% | 11.33% | 3/3 | |
| 4 | Mía đường Sơn La | 155.000 ▼0.77% | 15.000 | 9.68% | 10.75% | 3/3 | |
| 5 | Đường Quảng Ngãi | 44.200 | 4.000 | 9.05% | 8.67% | 3/3 | |
| 6 | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 15.000 | 1.350 | 9.00% | 5.89% | 3/3 | |
| 7 | Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 2.300 | 207 | 9.00% | 12.30% | 3/3 | |
| 8 | GCFĐột biến Thực phẩm G.C | 18.300 | 1.600 | 8.74% | 2.91% | 1/3 | |
| 9 | Chế biến Hàng XK Long An | 17.200 | 1.500 | 8.72% | 8.72% | 3/3 | |
| 10 | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.700 | 650 | 8.44% | 11.17% | 3/3 | |
| 11 | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.950 ▲1.08% | 2.000 | 7.16% | 7.16% | 3/3 | |
| 12 | Giống cây trồng Miền Nam | 28.600 | 2.000 | 6.99% | 9.33% | 3/3 | |
| 13 | Thủy sản Kiên Hùng | 14.900 ▲1.36% | 1.000 | 6.71% | 6.71% | 2/3 | |
| 14 | HNMĐột biến HANOIMILK | 7.700 ▼1.28% | 500 | 6.49% | 2.17% | 1/3 | |
| 15 | LSSĐột biến Mía đường Lam Sơn | 8.490 ▼0.12% | 500 | 5.89% | 1.97% | 1/3 | |
| 16 | Nông nghiệp Hùng Hậu | 11.800 | 650 | 5.51% | 4.94% | 3/3 | |
| 17 | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 76.500 | 4.000 | 5.23% | 3.49% | 3/3 | |
| 18 | Thực phẩm Sao Ta | 38.450 ▼0.77% | 2.000 | 5.20% | 5.20% | 3/3 | |
| 19 | Nông sản Quảng Ngãi | 49.000 ▼0.20% | 2.500 | 5.10% | 7.82% | 3/3 | |
| 20 | Công ty 22 | 19.700 | 1.000 | 5.08% | 5.42% | 3/3 | |
| 21 | Thủy sản Bến Tre | 60.000 ▼0.83% | 3.000 | 5.00% | 4.17% | 3/3 | |
| 22 | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 14.800 ▼0.67% | 700 | 4.73% | 3.83% | 3/3 | |
| 23 | Thực phẩm Bích Chi | 43.000 | 2.000 | 4.65% | 4.11% | 3/3 | |
| 24 | Thủy sản Năm Căn | 26.000 | 1.200 | 4.62% | 5.38% | 3/3 | |
| 25 | ACLĐột biến Thủy sản CL An Giang | 13.200 | 600 | 4.55% | 1.77% | 1/3 | |
| 26 | KTCÍt GD Thương mại Kiên Giang | 9.200 | 400 | 4.35% | 3.26% | 3/3 | |
| 27 | CTCP Trang | 51.000 | 2.000 | 3.92% | 2.42% | 3/3 | |
| 28 | VINAMILK | 61.400 ▼0.97% | 2.350 | 3.83% | 3.34% | 3/3 | |
| 29 | Lương Thực Bình Định | 22.100 | 820 | 3.71% | 20.54% | 3/3 | |
| 30 | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 139.500 ▼0.36% | 5.000 | 3.58% | 9.27% | 3/3 | |
| 31 | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 14.100 ▼0.70% | 500 | 3.55% | 3.90% | 3/3 | |
| 32 | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 9.000 | 300 | 3.33% | 4.81% | 3/3 | |
| 33 | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 62.400 ▲0.65% | 2.000 | 3.21% | 3.21% | 2/3 | |
| 34 | KDCĐột biến Tập đoàn KIDO | 44.700 ▼4.49% | 1.200 | 2.68% | 1.19% | 1/3 | |
| 35 | Chăn nuôi Phú Sơn | 10.000 | 250 | 2.50% | 2.33% | 3/3 | |
| 36 | Đường Kon Tum | 21.800 ▲5.31% | 500 | 2.29% | 2.75% | 2/3 | |
| 37 | Thủy đặc sản | 22.100 | 500 | 2.26% | 1.51% | 2/3 | |
| 38 | Thủy sản Nam Việt | 24.300 ▲0.62% | 500 | 2.06% | 2.74% | 3/3 | |
| 39 | Colusa - Miliket | 64.000 ▲0.79% | 1.300 | 2.03% | 3.39% | 3/3 | |
| 40 | Tập đoàn PAN | 31.800 ▼0.16% | 500 | 1.57% | 1.05% | 2/3 | |
| 41 | Thủy sản Minh Phú | 16.200 | 250 | 1.54% | 2.90% | 3/3 | |
| 42 | ANTĐột biến Rau quả thực phẩm An Giang | 36.300 ▼0.55% | 500 | 1.38% | 0.00% | 0/3 | |
| 43 | Thực phẩm Cholimex | 420.000 | 5.000 | 1.19% | 1.19% | 3/3 | |
| 44 | SEAPRODEX | 48.000 | 550 | 1.15% | 0.73% | 2/3 | |
| 45 | Bột mỳ Vinafood 1 | 4.100 | 41 | 1.00% | 1.24% | 3/3 | |
| 46 | Bánh phồng tôm Sa Giang | 104.400 | 1.000 | 0.96% | 0.96% | 3/3 | |
| 47 | Sữa Quốc tế LOF | 275.000 | 2.500 | 0.91% | 2.18% | 3/3 |