← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — 12 tháng
Cập nhật 2026-08-14 · 38 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn CP ít thanh khoản3
Ẩn cổ tức đột biến5
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy sản Cà Mau | 13.700 ▼0.72% | 3.500 | 25.55% | 15.82% | 3/3 | |
| 2 | VHFÍt GD Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 1.500 | 207 | 13.80% | 18.87% | 3/3 | |
| 3 | Mía đường Cao Bằng | 24.700 ▲0.41% | 3.000 | 12.15% | 11.47% | 3/3 | |
| 4 | Mía đường Sơn La | 134.400 ▼0.07% | 15.000 | 11.16% | 12.40% | 3/3 | |
| 5 | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 12.500 | 1.350 | 10.80% | 7.06% | 3/3 | |
| 6 | Chế biến Hàng XK Long An | 19.350 | 1.500 | 7.75% | 7.75% | 3/3 | |
| 7 | Thủy sản Kiên Hùng | 13.200 | 1.000 | 7.58% | 7.58% | 2/3 | |
| 8 | Bánh kẹo Hữu Nghị | 22.900 | 1.500 | 6.55% | 13.10% | 3/3 | |
| 9 | Đường Quảng Ngãi | 46.600 ▼0.64% | 3.000 | 6.44% | 8.23% | 3/3 | |
| 10 | Thủy sản Năm Căn | 19.000 | 1.200 | 6.32% | 7.37% | 3/3 | |
| 11 | LSSĐột biến Mía đường Lam Sơn | 7.990 ▼0.12% | 500 | 6.26% | 2.09% | 1/3 | |
| 12 | HNMĐột biến HANOIMILK | 8.100 | 500 | 6.17% | 2.06% | 1/3 | |
| 13 | Thủy sản Bến Tre | 50.400 ▼0.20% | 3.000 | 5.95% | 4.96% | 3/3 | |
| 14 | ACLĐột biến Thủy sản CL An Giang | 12.500 | 600 | 4.80% | 1.86% | 1/3 | |
| 15 | Giống cây trồng Miền Nam | 21.100 | 1.000 | 4.74% | 12.64% | 3/3 | |
| 16 | CTCP Trang | 45.700 | 2.000 | 4.38% | 2.70% | 3/3 | |
| 17 | KTCÍt GD Thương mại Kiên Giang | 9.200 | 400 | 4.35% | 3.26% | 3/3 | |
| 18 | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 12.700 | 500 | 3.94% | 4.33% | 3/3 | |
| 19 | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.000 ▲0.19% | 1.000 | 3.85% | 7.69% | 3/3 | |
| 20 | Chăn nuôi Phú Sơn | 6.500 | 250 | 3.85% | 3.58% | 3/3 | |
| 21 | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 54.400 ▲0.55% | 2.000 | 3.68% | 3.68% | 2/3 | |
| 22 | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 8.500 ▲6.25% | 300 | 3.53% | 5.09% | 3/3 | |
| 23 | Thực phẩm Bích Chi | 37.000 | 1.200 | 3.24% | 4.78% | 3/3 | |
| 24 | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 67.100 | 2.000 | 2.98% | 3.97% | 3/3 | |
| 25 | Thủy sản Nam Việt | 17.150 ▼2.56% | 500 | 2.92% | 3.89% | 3/3 | |
| 26 | Đường Kon Tum | 18.400 ▼1.08% | 500 | 2.72% | 3.26% | 2/3 | |
| 27 | ANTĐột biến Rau quả thực phẩm An Giang | 20.000 ▲1.01% | 500 | 2.50% | 0.00% | 0/3 | |
| 28 | Tập đoàn PAN | 20.100 ▼1.95% | 500 | 2.49% | 1.66% | 2/3 | |
| 29 | KDCĐột biến Tập đoàn KIDO | 51.400 ▼0.19% | 1.200 | 2.33% | 1.04% | 1/3 | |
| 30 | Nông sản Quảng Ngãi | 45.300 | 1.000 | 2.21% | 8.46% | 3/3 | |
| 31 | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 136.800 ▼0.07% | 2.500 | 1.83% | 9.45% | 3/3 | |
| 32 | Thủy sản Minh Phú | 14.600 ▼0.68% | 250 | 1.71% | 3.22% | 3/3 | |
| 33 | Thực phẩm Cholimex | 345.000 | 5.000 | 1.45% | 1.45% | 3/3 | |
| 34 | Bột mỳ Vinafood 1 | 3.100 | 41 | 1.32% | 1.65% | 3/3 | |
| 35 | Bánh phồng tôm Sa Giang | 104.500 | 1.000 | 0.96% | 0.96% | 3/3 | |
| 36 | IDPÍt GD Sữa Quốc tế LOF | 295.000 | 2.500 | 0.85% | 2.03% | 3/3 | |
| 37 | SEAPRODEX | 65.200 ▼0.61% | 550 | 0.84% | 0.54% | 2/3 | |
| 38 | VINAMILK | 61.600 | 350 | 0.57% | 3.33% | 3/3 |