← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — 12 tháng
Cập nhật 2026-10-19 · 24 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn CP ít thanh khoản1
Ẩn cổ tức đột biến4
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mía đường Cao Bằng | 22.000 ▲3.29% | 3.000 | 13.64% | 12.88% | 3/3 | |
| 2 | Thủy sản Cà Mau | 14.700 | 1.500 | 10.20% | 14.74% | 3/3 | |
| 3 | Thủy sản Kiên Hùng | 12.000 | 1.000 | 8.33% | 8.33% | 2/3 | |
| 4 | Chế biến Hàng XK Long An | 18.000 ▲0.56% | 1.500 | 8.33% | 8.33% | 3/3 | |
| 5 | Bánh kẹo Hữu Nghị | 20.000 ▲14.29% | 1.500 | 7.50% | 15.00% | 3/3 | |
| 6 | LSSĐột biến Mía đường Lam Sơn | 7.860 ▲0.13% | 500 | 6.36% | 2.12% | 1/3 | |
| 7 | Thủy sản Bến Tre | 50.400 ▲0.40% | 3.000 | 5.95% | 4.96% | 3/3 | |
| 8 | Đường Quảng Ngãi | 50.500 ▼0.79% | 3.000 | 5.94% | 7.59% | 3/3 | |
| 9 | ACLĐột biến Thủy sản CL An Giang | 11.200 ▲2.75% | 600 | 5.36% | 2.08% | 1/3 | |
| 10 | Giống cây trồng Miền Nam | 21.850 ▲4.05% | 1.000 | 4.58% | 12.21% | 3/3 | |
| 11 | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.500 ▲0.19% | 1.000 | 3.77% | 7.55% | 3/3 | |
| 12 | Thực phẩm Bích Chi | 35.400 | 1.200 | 3.39% | 4.99% | 3/3 | |
| 13 | KTCÍt GD Thương mại Kiên Giang | 12.000 | 400 | 3.33% | 2.50% | 3/3 | |
| 14 | ANTĐột biến Rau quả thực phẩm An Giang | 15.200 ▼0.98% | 500 | 3.29% | 0.00% | 0/3 | |
| 15 | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 9.300 ▲1.09% | 300 | 3.23% | 4.66% | 3/3 | |
| 16 | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 63.500 | 2.000 | 3.15% | 4.20% | 3/3 | |
| 17 | Thủy sản Nam Việt | 18.850 ▲3.29% | 500 | 2.65% | 3.54% | 3/3 | |
| 18 | Đường Kon Tum | 20.700 | 500 | 2.42% | 2.90% | 2/3 | |
| 19 | KDCĐột biến Tập đoàn KIDO | 50.600 | 1.200 | 2.37% | 1.05% | 1/3 | |
| 20 | Nông sản Quảng Ngãi | 43.500 | 1.000 | 2.30% | 8.81% | 3/3 | |
| 21 | Thủy sản Minh Phú | 13.600 | 250 | 1.84% | 3.46% | 3/3 | |
| 22 | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 139.800 ▼0.14% | 2.500 | 1.79% | 9.25% | 3/3 | |
| 23 | Thực phẩm Cholimex | 389.000 | 5.000 | 1.29% | 1.29% | 3/3 | |
| 24 | Sữa Quốc tế LOF | 260.000 | 2.500 | 0.96% | 2.31% | 3/3 |