← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — Từ đầu năm
Cập nhật 2026-08-14 · 16 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn CP ít thanh khoản1
Ẩn cổ tức đột biến4
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế biến Hàng XK Long An | 19.350 | 1.500 | 7.75% | 7.75% | 3/3 | |
| 2 | Thủy sản Kiên Hùng | 13.200 | 1.000 | 7.58% | 7.58% | 2/3 | |
| 3 | Bánh kẹo Hữu Nghị | 22.900 | 1.500 | 6.55% | 13.10% | 3/3 | |
| 4 | Đường Quảng Ngãi | 46.600 ▼0.64% | 3.000 | 6.44% | 8.23% | 3/3 | |
| 5 | LSSĐột biến Mía đường Lam Sơn | 7.990 ▼0.12% | 500 | 6.26% | 2.09% | 1/3 | |
| 6 | Thủy sản Bến Tre | 50.400 ▼0.20% | 3.000 | 5.95% | 4.96% | 3/3 | |
| 7 | ACLĐột biến Thủy sản CL An Giang | 12.500 | 600 | 4.80% | 1.86% | 1/3 | |
| 8 | Giống cây trồng Miền Nam | 21.100 | 1.000 | 4.74% | 12.64% | 3/3 | |
| 9 | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 67.100 | 2.000 | 2.98% | 3.97% | 3/3 | |
| 10 | Đường Kon Tum | 18.400 ▼1.08% | 500 | 2.72% | 3.26% | 2/3 | |
| 11 | ANTĐột biến Rau quả thực phẩm An Giang | 20.000 ▲1.01% | 500 | 2.50% | 0.00% | 0/3 | |
| 12 | KDCĐột biến Tập đoàn KIDO | 51.400 ▼0.19% | 1.200 | 2.33% | 1.04% | 1/3 | |
| 13 | Nông sản Quảng Ngãi | 45.300 | 1.000 | 2.21% | 8.46% | 3/3 | |
| 14 | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 136.800 ▼0.07% | 2.500 | 1.83% | 9.45% | 3/3 | |
| 15 | Thực phẩm Cholimex | 345.000 | 5.000 | 1.45% | 1.45% | 3/3 | |
| 16 | IDPÍt GD Sữa Quốc tế LOF | 295.000 | 2.500 | 0.85% | 2.03% | 3/3 |