← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — Từ đầu năm
Cập nhật 2026-06-23 · 16 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn cổ tức đột biến4
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế biến Hàng XK Long An | 17.900 ▲1.42% | 1.500 | 8.38% | 8.38% | 3/3 | |
| 2 | Thủy sản Kiên Hùng | 12.400 | 1.000 | 8.06% | 8.06% | 2/3 | |
| 3 | Bánh kẹo Hữu Nghị | 23.000 | 1.500 | 6.52% | 13.04% | 3/3 | |
| 4 | Đường Quảng Ngãi | 48.600 ▲0.21% | 3.000 | 6.17% | 7.89% | 3/3 | |
| 5 | LSSĐột biến Mía đường Lam Sơn | 8.380 ▲0.24% | 500 | 5.97% | 1.99% | 1/3 | |
| 6 | Thủy sản Bến Tre | 54.000 ▼1.46% | 3.000 | 5.56% | 4.63% | 3/3 | |
| 7 | ACLĐột biến Thủy sản CL An Giang | 12.000 ▼5.14% | 600 | 5.00% | 1.94% | 1/3 | |
| 8 | Giống cây trồng Miền Nam | 28.500 | 1.000 | 3.51% | 9.36% | 3/3 | |
| 9 | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 72.300 | 2.000 | 2.77% | 3.69% | 3/3 | |
| 10 | KDCĐột biến Tập đoàn KIDO | 49.950 ▼0.10% | 1.200 | 2.40% | 1.07% | 1/3 | |
| 11 | Đường Kon Tum | 22.000 | 500 | 2.27% | 2.73% | 2/3 | |
| 12 | Nông sản Quảng Ngãi | 46.800 ▲2.41% | 1.000 | 2.14% | 8.19% | 3/3 | |
| 13 | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 127.100 ▼1.09% | 2.500 | 1.97% | 10.18% | 3/3 | |
| 14 | ANTĐột biến Rau quả thực phẩm An Giang | 25.600 ▼0.19% | 500 | 1.95% | 0.00% | 0/3 | |
| 15 | Thực phẩm Cholimex | 339.000 | 5.000 | 1.47% | 1.47% | 3/3 | |
| 16 | Sữa Quốc tế LOF | 285.000 | 2.500 | 0.88% | 2.11% | 3/3 |