VONHOA.COM
← Về trang chủ
HAC logo

HACChứng khoán Hải Phòng

UPCoM#342

Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng

Dịch vụ tài chính · Chứng khoán Hải Phòng

Giá hiện tại
10.000
-6.54%
Vốn hóa
1.3T
Xếp hạng
#342
KLCP lưu hành
129.2M
Khối lượng GD
500
Đỉnh 52 tuần
14.300
Đáy 52 tuần
8.100
Hiệu suất vốn hóa
1D
-6.54%
7D
0.00%
30D
+9.89%
60D
-7.41%
1Y
+2.04%

Giới thiệu Chứng khoán Hải Phòng

Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng (HAC) được thành lập vào ngày 05/09/2003. Năm 2015, Công ty hủy niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà nội để tiến hành hợp nhất với Công ty Cổ phần Chứng khoán Á Âu. Sau khi hoàn tất việc hợp nhất, Công ty được Ủy ban chứng khoán cấp lại giấy phép thành lập và hoạt động số 119/GP-UBCK vào ngày 23/11/2015. Công ty tham gia vào các lĩnh vực môi giới, tự doanh và tư vấn đầu tư chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 9,64 tỷ đồng, giảm 9.1% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 36.82%, giảm 1.49%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 11,02 tỷ đồng, đóng góp 54 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 2,76 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 1.04%, giảm 12.57%. HAC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.

Chỉ số tài chính

P/E
6.8
P/B
1.0
EPS
1.538 đ
ROE
15.6 %
ROA
13.2 %
Doanh thu
85.5B (+36.7%)
Lợi nhuận ròng
44.9B (+1526.9%)
Vốn hóa thị trường
568B1.3T2.1T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.3T0.00%
20251.3T-1.96%
20241.3T+2.00%
20231.3T+85.19%
2022697.6B-63.85%
20211.9T+194.85%
2020654.4B

Sự kiện cổ tức & phát hành (HAC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2022-06-01Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-04-15Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2017-05-18Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2016-11-03Cổ tức tiền mặt
2010-08-18Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — HAC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Vũ Dương Hiền5.49%
2Trần Xuân Tùng4.92%
3Nguyễn Thanh Đức4.92%
4Hoàng Thị Nhung4.92%
5Phạm Mạnh Hưng4.92%
6Nguyễn Công Quỳnh4.84%
7Đào Lê Huy4.84%
8Nguyễn Tuấn Anh4.84%
9Bùi Mỹ Linh4.80%
10Nguyễn Thị Hồng Nhung4.77%
11Ngô Thị Song Ngân4.76%
12Ninh Lê Sơn Hải4.76%
13Đình Thị Thuỳ4.76%
14Đỗ Minh Dũng4.68%
15Nguyễn Thị Thuỷ4.68%
16Nguyễn Diệu Linh4.53%
17Nguyễn Phi Long4.49%
18Nguyễn Thị Thuỳ Dung4.37%
19Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO0.66%
20Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng0.45%
21Đoàn Văn Minh0.31%
22Vũ Thị Thanh Chung0.24%
23Lê Thị Vẻ0.22%
24Phạm Minh Đức0.13%
25Nguyễn Thị Luyến0.07%
26Vũ Quang Khánh0.04%
27Phạm Thanh Bình0.03%
28Trương Thị Kim Oanh0.03%
29Phạm Thị Kim Oanh0.02%
30Nguyễn Anh Trung0.02%
31Nguyễn Thị Nguyệt0.02%
32Đặng Thị Minh Hằng0.02%
33Lê Thị Mai Anh0.01%
34Vũ Thị Thanh Nga0.01%
35Đoàn Thị Thúy0.00%
36Nguyễn Thị Mỹ Trang0.00%
37Đinh Danh Vượng0.00%

Ban lãnh đạo — HAC

#Họ tênChức vụ
1Vũ Dương HiềnTổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Anh TrungPhó Tổng Giám đốc
3Nguyễn Thị NguyệtPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Lê Thị Mai AnhTrưởng Ban kiểm soát
5Vũ Thị Thanh NgaThành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng
6Đoàn Thị ThúyThành viên Ban kiểm soát
7Nguyễn Thị Mỹ TrangThành viên Ban kiểm soát
8Đoàn Đức LuyệnThành viên Hội đồng Quản trị
9Phạm Công NgữPhụ trách Công bố thông tin
10Vũ Xuân ThủyPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Dịch vụ tài chính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
TCX logo
TCX
50.300116.3T
2
VCK logo
VCK
34.80084.7T
3
SSI logo
SSI
27.70069.0T
4
VPX logo
VPX
27.60051.8T
5
VIX logo
VIX
16.60040.7T
6
VCI logo
VCI
27.00031.0T
7
HCM logo
HCM
26.20028.3T
8
VND logo
VND
16.20024.7T
9
MBS logo
MBS
19.60019.6T
10
F88 logo
F88
160.00017.6T