VONHOA.COM
← Về trang chủ
VDN logo

VDNVinatex Đà Nẵng

UPCoM#836

Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng

Hàng cá nhân · Vinatex Đà Nẵng

Giá hiện tại
26.000
0.00%
Vốn hóa
85.5B
Xếp hạng
#836
KLCP lưu hành
3.3M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
38.000
Đáy 52 tuần
15.300
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-2.99%
30D
-29.73%
60D
0.00%
1Y
+32.78%

Giới thiệu Vinatex Đà Nẵng

Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng (VDN) tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt May Đà Nẵng. Năm 2004 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và xuất khẩu hàng may mặc theo hình thức gia công và FOB với các sản phẩm chính như áo sơ mi, áo jacket, quần tây và quần áo thể thao. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang thị trường các nước như Mỹ, Đài Loan, Nga, Pháp và các nước EU. Sản phẩm phân phối cho thị trường nội địa chủ yếu thực hiện thông qua hệ thống cửa hàng bán lẻ của Trung tâm Thương mại Dệt May. Công ty hiện đã xây dựng được một hệ thống hơn 50 đại lý khắp các tỉnh thành miền Trung. VDN được giao dịch trên sàn UPCoM từ Ngày 15/07/2010.

Chỉ số tài chính

P/E
7.1
P/B
1.1
EPS
3.673 đ
ROE
15.7 %
ROA
2.6 %
Tỷ suất cổ tức
7.7 %
Doanh thu
790.1B (+11.8%)
Lợi nhuận ròng
12.1B (+108.9%)
Vốn hóa thị trường
26B75B125B2021-042022-032023-022024-012024-122025-11

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202685.5B-31.58%
2025124.9B+152.76%
202449.4B-5.09%
202352.1B+99.90%
202226.0B-43.31%
202145.9B+23.80%
202037.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (VDN)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-07-23Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-08-07Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2023-08-01Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2022-08-01Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-11-19Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-08-04Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2019-05-02Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-05-10Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2016-02-22Cổ tức tiền mặt
2016-02-22Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — VDN

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Dệt May Việt Nam27.28%
2Công ty Cổ Phần 4M21.76%
3Lê Thúc Đức14.85%
4Lâm Quang Thái12.80%
5Công ty Cổ Phần Len Hà Đông7.48%
6Trần Linh Trang7.45%
7Vũ Thị Minh Khoa4.50%
8Trần Đỗ Nghĩa4.38%
9Nguyễn Ngọc Trí2.63%
10Nguyễn Thị Ngọc Dung1.98%
11Hồ Hai1.59%
12Lương Chương1.14%
13Văn Hữu Thành1.11%
14Trần Văn Tiến0.92%
15Đặng Trọng Tâm0.81%
16Lê Đình Bích Hợp0.77%
17Phạm Vũ Bằng0.60%
18Nguyễn Thị Phương Mai0.60%
19Lê Hồng Chiến0.59%
20Nguyễn Thành An0.51%
21Huỳnh Thị Hoa0.17%

Ban lãnh đạo — VDN

#Họ tênChức vụ
1Hồ HaiTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
2Lương ChươngThành viên Ban kiểm soát
3Văn Hữu ThànhPhó Tổng Giám đốc
4Trần Văn TiếnGiám đốc
5Đặng Trọng TâmPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
6Lê Đình Bích HợpKế toán trưởng
7Phạm Vũ BằngGiám đốc/Giám đốc điều hành/Giám đốc khối
8Nguyễn Thành AnGiám đốc
9Nguyễn Xuân ĐôngThành viên Hội đồng Quản trị
10Nguyễn Thị Tịnh TâmThành viên Hội đồng Quản trị
11Phạm Phú CườngChủ tịch Hội đồng Quản trị
12Nguyễn Thăng LongThành viên Ban kiểm soát
13Huỳnh Tấn LongTrưởng Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Hàng cá nhân

#Mã CKGiáVốn hóa
1
PNJ logo
PNJ
70.00023.9T
2
VGT logo
VGT
12.1006.0T
3
MSH logo
MSH
37.8004.3T
4
TNG logo
TNG
21.4002.8T
5
TCM logo
TCM
22.9502.6T
6
PPH logo
PPH
27.5002.1T
7
LIX logo
LIX
31.2002.0T
8
STK logo
STK
13.8001.9T
9
VGG logo
VGG
41.7001.8T
10
HTG logo
HTG
41.9501.5T