VONHOA.COM
← Về trang chủ
TTS logo

TTSCán thép Thái Trung

UPCoM#564

Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung

Kim loại · Cán thép Thái Trung

Kim loạiUPCOM2026-08-14
Giá hiện tại
6.400
0.00%
Vốn hóa
325.1B
Xếp hạng
#564
KLCP lưu hành
50.8M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
16.400
Đáy 52 tuần
4.500
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
-34.69%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu Cán thép Thái Trung

Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung (TTS) được thành lập vào năm 2008. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản suất và kinh doanh thép cán với những sản phẩm chính là thép cốt bê tông cán nóng, bao gồm thép cán tròn trơn, thép thanh vằn có đường kính từ D10mm – D50mm, mang nhãn hiệu TTR. TTS hiện đang quản lý và vận hành nhà máy cán thép với công suất 500.000 tấn/năm được đầu tư xây dựng trên diện tích 5,3 ha với tổng mức đầu tư là 1,270 tỷ đồng. Nhà máy sử dụng dây truyền công nghệ hiện đại và đồng bộ của được cung cấp và lắp đặt bởi Tập đoàn Danieli (Italia). TTS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
194.2
P/B
1.5
EPS
45 đ
ROE
0.8 %
ROA
0.2 %
Doanh thu
6.0T (+11.8%)
Lợi nhuận ròng
2.3B (-79.5%)
Vốn hóa thị trường
203B518B833B2021-092022-082023-072024-062025-07

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026325.1B+42.22%
2025228.6B+7.14%
2024213.4B-54.35%
2023467.4B+15.00%
2022406.4B-17.53%
2021492.8B+61.67%
2020304.8B0.00%
2019304.8B

Cổ đông lớn — TTS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên93.68%
2Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hà Nam4.77%
3Phan Đình Hạnh0.03%
4Phạm Thế Dũng0.01%
5Đỗ Thủy Hường0.01%
6Nguyễn Thị Minh Châu0.00%
7Nguyễn Thanh Sơn0.00%
8Nguyễn Đức Lợi0.00%

Ban lãnh đạo — TTS

#Họ tênChức vụ
1Phạm Thế DũngPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
2Đỗ Thủy HườngTrưởng Ban kiểm soát
3Nguyễn Thị Minh ChâuKế toán trưởng
4Nguyễn Đức LợiPhó Tổng Giám đốc
5Nguyễn Xuân LâmThành viên Ban kiểm soát
6Trần TuấnTổng Giám đốc
7Trần Nguyệt AnhThành viên Ban kiểm soát
8Bùi Cao SơnNgười phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin
9Hoàng Danh SơnChủ tịch Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Kim loại

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HPG logo
HPG
21.250163.1T
2
TVN logo
TVN
10.0006.8T
3
HSG logo
HSG
10.5506.6T
4
NKG logo
NKG
10.8004.8T
5
SHI logo
SHI
14.0002.4T
6
GDA logo
GDA
12.3001.8T
7
VGS logo
VGS
18.0001.1T
8
BCA logo
BCA
20.7001.0T
9
POM logo
POM
3.200891.3B
10
TIS logo
TIS
4.300791.2B