VONHOA.COM
← Về trang chủ
SHI logo

SHIQuốc tế Sơn Hà

HOSE#247

Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà

Kim loại · Quốc tế Sơn Hà

Giá hiện tại
14.200
0.00%
Vốn hóa
2.4T
Xếp hạng
#247
KLCP lưu hành
169.9M
Khối lượng GD
192K
Đỉnh 52 tuần
19.200
Đáy 52 tuần
13.350
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-1.39%
30D
+1.43%
60D
+0.71%
1Y
+2.82%

Giới thiệu Quốc tế Sơn Hà

Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà (SHI), tiền thân là Công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà, được thành lập năm 1998. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm gia dụng và công nghiệp như bồn nước inox, chậu rửa inox, ống thép không gỉ,... SHI có hệ thống phân phối với 30.000 nhà phân phối và điểm bán trải dài khắp các tỉnh thành, 120 chi nhánh cả trong và ngoài ngước. Các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu tới 50 quốc qua và vùng lãnh thổ trên thế giới như Mỹ, Canada, Bắc Âu,... SHI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12 năm 2009.

Chỉ số tài chính

P/E
48.0
P/B
1.3
EPS
296 đ
ROE
2.7 %
ROA
0.5 %
Doanh thu
12.0T (+5.2%)
Lợi nhuận ròng
50.4B (-34.8%)
Vốn hóa thị trường
2.1T2.8T3.5T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20262.4T-2.07%
20252.5T-3.33%
20242.5T+15.80%
20232.2T-9.03%
20222.4T+2.84%
20212.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (SHI)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-27Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-08-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-12-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-07-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-10-29Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-10-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-06-06Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-06-06Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-03-29Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2018-05-30Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2018-05-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-03-20Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2017-09-15Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2017-09-15Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-03-20Cổ tức tiền mặt
2016-08-19Phát hành quyền mua
2015-08-21Cổ tức tiền mặt
2015-08-21Phát hành quyền mua
2014-12-03Cổ tức tiền mặt
2014-12-03Phát hành quyền mua
2014-08-01Phát hành quyền mua
2013-11-14Cổ tức tiền mặt
2012-09-21Cổ tức tiền mặt
2011-08-23Cổ tức tiền mặt
2011-08-23Phát hành quyền mua
2010-06-30Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — SHI

#Cổ đôngTỷ lệ
1Lê Vĩnh Sơn10.72%
2Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Đầu Tư Và Phát Triển Hoàng Hà7.77%
3Phạm Anh Tuấn5.98%
4Đinh Văn Mạnh5.52%
5Đặng Hồng Nhung5.00%
6Trần Đa Linh4.97%
7Dương Đình Lương4.97%
8Nguyễn Thương Huyền4.92%
9Nguyễn Thị Hoa4.89%
10Lê Phương Trang4.87%
11Đinh Văn Quân4.84%
12Vietnam Holding Ltd4.80%
13Công ty Cổ phần Đầu tư Chứng khoán Liên minh Việt Nam4.73%
14Phạm Minh Công4.63%
15Đoàn Thị Tuyết4.25%
16Trần Ngọc Long3.87%
17Công ty Cổ phần Chứng khoán MB3.06%
18Nguyễn Xuân Phú2.34%
19Lưu Thị Nhâm2.09%
20Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ Đầu tư Pacific Bridge1.85%
21Đỗ Tuấn Thịnh1.16%
22Đàm Quang Hùng0.03%
23Nguyễn Thành Nhân0.02%
24Phạm Thị Thanh Hà0.02%
25Phạm Phú Trường0.01%
26Nguyễn Thị Lý0.01%
27Nguyễn Văn Tâm0.00%
28Nguyễn Thị Như Dung0.00%
29Nguyễn Thị Việt Hà0.00%
30Nguyễn Phương Nam0.00%
31Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Bông Sen0.00%
32Nguyễn Huy Thưởng0.00%

Ban lãnh đạo — SHI

#Họ tênChức vụ
1Lê Vĩnh SơnChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Phương NamThành viên Hội đồng Quản trị
3Dương Tấn HảiPhó Tổng Giám đốc
4Đỗ Thành TâmPhó Tổng Giám đốc
5Nguyễn Văn LươngPhó Tổng Giám đốc
6Kiều Đức LâmThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
7Trần Thị ThủyThành viên Ban kiểm soát
8Nguyễn Thị GấmThành viên Ban kiểm soát
9Nguyễn Thị Thanh ThúyTrưởng Ban kiểm soát/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ
10Trần Kim DungPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
11Phạm Thế HùngPhó Tổng Giám đốc
12Nguyễn Văn DũngThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
13Nhữ Văn HoanPhó Giám đốc Điều hành/Phó Tổng Giám đốc Tài chính
14Trương Văn TiếnKế toán trưởng
15Đào Nam PhongThành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Kim loại

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HPG logo
HPG
27.900214.1T
2
HSG logo
HSG
15.8009.8T
3
NKG logo
NKG
14.4506.5T
4
TVN logo
TVN
8.3005.6T
5
SHI logo
SHI
14.2002.4T
6
GDA logo
GDA
13.9002.1T
7
VGS logo
VGS
24.3001.5T
8
POM logo
POM
4.0001.1T
9
BCA logo
BCA
19.300965B
10
SMC logo
SMC
13.000956.9B