VONHOA.COM
← Về trang chủ
TIS logo

TISGang thép Thái Nguyên

UPCoM#401

Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên

Kim loại · Gang thép Thái Nguyên

Kim loạiUPCOM2026-04-24
Giá hiện tại
4.900
0.00%
Vốn hóa
901.5B
Xếp hạng
#401
KLCP lưu hành
184.0M
Khối lượng GD
4K
Đỉnh 52 tuần
6.200
Đáy 52 tuần
4.300
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-2.00%
30D
+2.08%
60D
-3.92%
1Y
-16.95%

Giới thiệu Gang thép Thái Nguyên

Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TIS), tiền thân là Công trường Khu Gang Thép Thái Nguyên được thành lập năm 1959. Năm 2009, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên sản xuất và mua bán gang thép. Hiện nay, công suất sản xuất phôi thép và thép cán của công ty là 1.000.000 tấn/năm và doanh thu hàng năm đạt trên 9.000 tỷ đồng. Công ty có 15 chi nhánh đơn vị thành viên được đóng trên địa bàn các tỉnh như: Thái Nguyên, Tuyên Quang, Phú Thọ, Quảng Ninh,... các nhà máy sản xuất chính nằm trên địa bàn khu vực Lưu Xá thuộc phía nam thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Sản phẩm thép TISCO đã được lựa chọn và sử dụng vào hầu hết các công trình trọng điểm Quốc gia như Nhà ga T2 Sân bay Quốc tế Nội Bài, cầu Nhật Tân, tòa nhà Quốc hội, Trung tâm hội nghị Quốc gia, sân vận động Quốc gia Mỹ Đình, và nhiều công trình khác; thâm nhập vào được thị trường Quốc tế như Canada, Singapore, Indonesia, Lào, Campuchia...Ngày 24/03/2011, TIS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
940.0
P/B
0.6
EPS
5 đ
ROE
0.1 %
ROA
0.0 %
Doanh thu
12.0T (+13.1%)
Lợi nhuận ròng
963.3M (+137.6%)
Vốn hóa thị trường
754B1.9T3.0T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026901.5B-3.92%
2025938.3B-16.39%
20241.1T+48.78%
2023754.4B-16.33%
2022901.5B-62.31%
20212.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (TIS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2011-05-12Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — TIS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần65.00%
2Công ty Cổ phần Thương mại Thái Hưng20.00%
3Công ty TNHH TM và DL Trung Dũng11.30%
4Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam3.52%
5Đỗ Trung Kiên0.06%
6Hoàng Ngọc Diệp0.04%
7Trần Văn Khâm0.04%
8Đỗ Xuân Hòa0.02%
9Nguyễn Minh Hạnh0.01%
10Nguyễn Chí Dũng0.00%
11Hoàng Văn Tòng0.00%
12Hà Tuấn Hưng0.00%
13Nguyễn Bá Tài0.00%
14Trần Anh Dũng0.00%
15Trương Cao Khánh0.00%
16Phạm Hồng Quân0.00%

Ban lãnh đạo — TIS

#Họ tênChức vụ
1Đỗ Trung KiênPhó Tổng Giám đốc
2Nguyễn Minh HạnhTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Bá TàiPhụ trách Công bố thông tin
4Trần Anh DũngTrưởng Ban kiểm soát
5Lê Hồng KhuêThành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Thúy HàThành viên Ban kiểm soát
7Lê Minh TúThành viên Hội đồng Quản trị
8Trần Quang TiếnThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
9Trần Tuấn DũngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
10Lê Thành ThựcThành viên Hội đồng Quản trị
11Hoàng Danh SơnKế toán trưởng
12Nguyễn Thị HuệThành viên Ban kiểm soát
13Bùi Quang HưngThành viên Ban kiểm soát
14Trần Quốc ViệtThành viên Ban kiểm soát
15Phạm Công ThảoChủ tịch Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Kim loại

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HPG logo
HPG
27.900214.1T
2
HSG logo
HSG
15.8009.8T
3
NKG logo
NKG
14.4506.5T
4
TVN logo
TVN
8.3005.6T
5
SHI logo
SHI
14.2002.4T
6
GDA logo
GDA
13.9002.1T
7
VGS logo
VGS
24.3001.5T
8
POM logo
POM
4.0001.1T
9
BCA logo
BCA
19.300965B
10
SMC logo
SMC
13.000956.9B