VONHOA.COM
← Về trang chủ
TOW logo

TOWCấp nước Trà Nóc - Ô Môn

UPCoM#617

Công ty Cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn

Nước & Khí đốt · Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn

Giá hiện tại
36.900
0.00%
Vốn hóa
294.4B
Xếp hạng
#617
KLCP lưu hành
8.0M
Khối lượng GD
500
Đỉnh 52 tuần
41.500
Đáy 52 tuần
30.768
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
+5.43%
60D
+8.53%
1Y
+19.57%

Giới thiệu Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn

Công ty Cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn (TOW) được thành lập trên cơ sở sáp nhập trên cơ sở hợp nhất Công ty Cổ phần Cấp nước Trà Nóc và Công ty Cổ phần Cấp nước Ô Môn vào năm 2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch. TOW trở thành công ty đại chúng từ tháng 10/2017. Công ty hiện đang quản lý vận hành 04 nhà máy nước sạch với tổng công suất thiết kế 25.660 m3/ngày. TOW cung cấp nước sạch cho Khu công nghiệp Trà Nóc 1 và 2, địa bàn quận Ô Môn, các phường Trà Nóc và Thới An Đông thuộc quận Bình Thủy, quận Ô Môn, huyện Thới Lai và huyện Cờ Đỏ. Ngày 25/01/2019, TOW chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.

Chỉ số tài chính

P/E
7.9
P/B
1.5
EPS
4.687 đ
ROE
19.5 %
ROA
17.5 %
Tỷ suất cổ tức
8.3 %
Doanh thu
105.6B (+2.4%)
Lợi nhuận ròng
37.4B (-0.3%)
Vốn hóa thị trường
59B177B294B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026294.4B+5.43%
2025279.2B+63.77%
2024170.5B+55.48%
2023109.7B+11.11%
202298.7B-15.79%
2021117.2B+33.89%
202087.5B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TOW)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-29Cổ tức tiền mặt3.050 đ/cp
2024-05-30Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2023-05-30Cổ tức tiền mặt1.700 đ/cp
2022-05-30Cổ tức tiền mặt1.300 đ/cp
2021-05-19Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2021-01-21Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-05-19Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2019-06-04Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2018-05-28Cổ tức tiền mặt600 đ/cp

Cổ đông lớn — TOW

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ65.42%
2America Limited Liability Company8.47%
3Hồ Thị Quý Mão5.09%
4Lâm Nguyệt Thanh2.35%
5Nguyễn Thị Kiên Giang1.87%
6Nguyễn Thị Nguyệt Quế0.70%
7Hoàng Văn Khiêm0.68%
8Huỳnh Minh Trung0.51%
9Lê Thị Thanh Phượng0.47%
10Trịnh Công Đoàn0.27%
11Thái Minh Lực0.15%
12Võ Anh Tuấn0.10%
13Trương Thanh Hùng0.04%
14Trần Minh Nhựt0.02%

Ban lãnh đạo — TOW

#Họ tênChức vụ
1Lâm Nguyệt ThanhThành viên Hội đồng Quản trị
2Hoàng Văn KhiêmThành viên Ban kiểm soát
3Huỳnh Minh TrungGiám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Lê Thị Thanh PhượngKế toán trưởng
5Trịnh Công ĐoànPhó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
6Thái Minh LựcPhó Giám đốc
7Võ Anh TuấnThành viên Hội đồng Quản trị
8Trương Thanh HùngThành viên Ban kiểm soát
9Trần Minh NhựtNgười phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin
10Ngô Hồng HạnhTrưởng Ban kiểm soát
11Nguyễn Hữu LộcChủ tịch Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Nước & Khí đốt

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GAS logo
GAS
78.300188.9T
2
BWE logo
BWE
43.2009.5T
3
TDM logo
TDM
57.5006.4T
4
DNW logo
DNW
33.9004.1T
5
PGD logo
PGD
23.6002.3T
6
VAV logo
VAV
33.0001.6T
7
HWS logo
HWS
15.0001.3T
8
PGC logo
PGC
13.850835.7B
9
CNG logo
CNG
23.600828.3B
10
DWC logo
DWC
19.600617.8B