VONHOA.COM
← Về trang chủ
DWC logo

DWCCấp nước Đắk Lắk

UPCoM#484

Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk

Nước & Khí đốt · Cấp nước Đắk Lắk

Giá hiện tại
19.600
0.00%
Vốn hóa
617.8B
Xếp hạng
#484
KLCP lưu hành
31.5M
Khối lượng GD
1K
Đỉnh 52 tuần
20.700
Đáy 52 tuần
10.881
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
+8.89%
1Y
+43.85%

Giới thiệu Cấp nước Đắk Lắk

Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk (DWC), tiền thân là Nha cấp thủy Đắk Lắk được xây dựng năm 1964. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là Khai thác, xử lý và cung cấp nước; Sản xuất và mua bán nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất công nghiệp; Thiết kế công trình cấp, thoát nước. DWC hiện là đơn vị cung cấp nước sạch cho toàn tỉnh Đắk Lắk. Cùng với cơ sở chính thành phố Buôn Ma Thuột, công ty có 8 chi nhánh cấp nước tại mỗi huyện, thành phố, thị xã giúp đảm bảo việc phân phối nước đến từng hộ gia đình. Tổng công suất cấp nước của toàn công ty đạt 112.400 m3/ngày. Các khách hàng của DWC có thể kể đến CTCP đầu tư và xây dựng TNG, CTCP HAWACO miền Nam, Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đắk Lắk,... Ngày 22/12/2021, DWC chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM.

Chỉ số tài chính

P/E
7.8
P/B
1.5
EPS
2.508 đ
ROE
20.5 %
ROA
9.5 %
Tỷ suất cổ tức
5.1 %
Doanh thu
336.3B (+16.9%)
Lợi nhuận ròng
79.0B (+55.1%)
Vốn hóa thị trường
236B500B764B2021-122022-102023-082024-062025-042026-02

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026617.8B+30.67%
2025472.8B+13.23%
2024417.5B+47.37%
2023283.3B-36.24%
2022444.4B-41.80%
2021763.5B

Sự kiện cổ tức & phát hành (DWC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-11-27Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp

Cổ đông lớn — DWC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Lắk36.00%
2Phạm Thị Linh24.80%
3ĐỖ HOÀNG PHƯƠNG18.51%
4Đỗ Hoàng Phúc15.86%
5Hà Thị Thu Huyền0.02%
6Nguyễn Công Định0.02%
7Nguyễn Hùng0.02%
8Nguyễn Khắc Dần0.02%
9Lê Bản Khánh0.02%
10Trần Quốc Độ0.02%
11Lê Thị Mai Ngọc0.01%
12Trần Bảo Chung0.00%

So sánh cùng ngành — Nước & Khí đốt

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GAS logo
GAS
78.300188.9T
2
BWE logo
BWE
43.2009.5T
3
TDM logo
TDM
57.5006.4T
4
DNW logo
DNW
33.9004.1T
5
PGD logo
PGD
23.6002.3T
6
VAV logo
VAV
33.0001.6T
7
HWS logo
HWS
15.0001.3T
8
PGC logo
PGC
13.850835.7B
9
CNG logo
CNG
23.600828.3B
10
DWC logo
DWC
19.600617.8B