VONHOA.COM
← Về trang chủ
SMC logo

SMCĐầu tư Thương mại SMC

HOSE#393

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC

Kim loại · Đầu tư Thương mại SMC

Giá hiện tại
13.000
+1.96%
Vốn hóa
956.9B
Xếp hạng
#393
KLCP lưu hành
73.6M
Khối lượng GD
359K
Đỉnh 52 tuần
16.900
Đáy 52 tuần
7.910
Hiệu suất vốn hóa
1D
+1.96%
7D
-1.89%
30D
+16.59%
60D
+3.17%
1Y
+52.94%

Giới thiệu Đầu tư Thương mại SMC

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC (SMC), tiền thân là Cửa hàng Vật Liệu Xây Dựng số 1 được thành lập vào năm 1988. Năm 2004, chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm kinh doanh chính của Công ty là các loại thép gồm thép xây dựng, thép hình, thép tấm, và các loại vật liệu xây dựng khác. Công ty là nhà phân phối chiến lược của các nhà sản xuất thép lớn trong và ngoài nước như Pomina, Vinakyoei, thép Tây Đô, thép tấm lá Phú Mỹ, tôn Phương Nam và Posco, với thị phần chiếm khoảng 5% so với cả nước và khoảng 17% so với khu vực phía Nam. Hệ thống đại lý, cửa hàng phân phối của Công ty phủ khắp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Bình Dương. Đà Nẵng, Cần Thơ và các tỉnh lân cận, các cửa hàng trong thành phố đa số nằm ở những vị trí thuận lợi. Sản phẩm thép của công ty gắn liền với các công trình trọng điểm quốc gia như: Nhà máy điện Phú Mỹ, Thủy điện Hàm Thuận-Đami, Cầu Mỹ Thuận, Nhà ga quốc tế Tân Sơn Nhất, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng. Ngày 30/10/2006, SMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
5.5
P/B
1.0
EPS
2.445 đ
ROE
19.2 %
ROA
3.9 %
Doanh thu
7.0T (-21.5%)
Lợi nhuận ròng
180.1B (+516.0%)
Vốn hóa thị trường
464B1.8T3.2T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026956.9B-1.14%
2025967.9B+57.30%
2024615.4B-18.44%
2023754.5B+6.00%
2022711.8B-71.84%
20212.5T

Sự kiện cổ tức & phát hành (SMC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2022-06-28Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-05-19Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2021-11-12Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2021-06-03Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-10-20Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-07-14Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-10-09Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-07-12Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-07-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-10-12Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2018-07-06Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2018-07-06Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-08-28Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2017-04-19Cổ tức tiền mặt
2016-12-27Cổ tức tiền mặt
2016-09-14Cổ tức tiền mặt
2014-11-03Cổ tức tiền mặt
2014-03-07Cổ tức tiền mặt
2013-07-10Cổ tức tiền mặt
2013-01-31Cổ tức tiền mặt
2012-07-31Cổ tức tiền mặt
2012-02-20Cổ tức tiền mặt
2011-11-16Phát hành quyền mua
2011-08-03Cổ tức tiền mặt
2011-03-04Cổ tức tiền mặt
2010-12-09Cổ tức tiền mặt
2010-08-27Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — SMC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Hanwa Company Limited19.57%
2Nguyễn Thị Ngọc Loan14.24%
3Nguyễn Ngọc Anh14.02%
4Nguyễn Cẩm Hà4.95%
5KIM Vietnam Growth Equity Fund4.91%
6Nguyễn Hữu Kinh Luân4.76%
7Nguyễn Ngọc Ý Nhi3.20%
8Nguyễn Thị Tánh2.36%
9Nguyễn Quốc Thắng2.34%
10Nguyễn Nghĩa Dũng2.31%
11Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt2.24%
12Công ty Tài Chính TNHH MTV Bưu Điện1.58%
13Phạm Hoàng Anh1.36%
14Nguyễn Anh Dũng1.35%
15Kitmc Vietnam Growth Fund1.17%
16Nguyễn Ngọc Đăng Khoa1.02%
17Võ Hoàng Vũ0.85%
18Nguyễn Thụy Như Quỳnh0.71%
19Nguyễn Văn Tiến0.46%
20Nguyễn Ngọc Lan0.36%
21Nguyễn Thị Thanh Hương0.31%
22Đặng Huy Hiệp0.28%
23Nguyễn Đức Dũng0.15%
24Nguyễn Bình Trọng0.15%
25Đào Việt Thắng0.14%
26Nguyễn Thị Kim Hồng Châu0.06%
27Nguyễn Văn Lâm0.04%
28Nguyễn Ngọc Thắm0.03%
29Hồ Thị Ngọc Tuyết0.02%
30Lê Thị Cẩm Tú0.02%
31Đặng Thị Thu Trang0.02%
32Đặng Huy Hiển0.02%
33Võ Thị Tố Ngân0.02%
34Vũ Thị Kim Lan0.02%
35Đoàn Thị Mỹ Lệ0.01%
36Trương Tuấn Dũng Hùng0.01%
37Ma Đức Tú0.01%
38Đỗ Doãn Thành Công0.01%
39Trần Thụy Bích Hân0.01%
40Võ Hữu Tuấn0.01%
41Vũ Thị Thanh Quyên0.00%

Ban lãnh đạo — SMC

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Thị Ngọc LoanPhó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Hữu Kinh LuânThành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Ngọc Ý NhiPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
4Nguyễn Văn TiếnPhó Tổng Giám đốc
5Đặng Huy HiệpTổng Giám đốc
6Nguyễn Bình TrọngPhó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin
7Nguyễn Văn LâmKế toán trưởng
8Lê Thị Cẩm TúThành viên Ban kiểm soát
9Đặng Thị Thu TrangThành viên Ban kiểm soát
10Võ Thị Tố NgânThành viên Ban kiểm soát
11Trương Văn MinhPhó Tổng Giám đốc
12Kishimoto HidekiThành viên Hội đồng Quản trị
13Vũ Anh NguyênThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Kim loại

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HPG logo
HPG
27.900214.1T
2
HSG logo
HSG
15.8009.8T
3
NKG logo
NKG
14.4506.5T
4
TVN logo
TVN
8.3005.6T
5
SHI logo
SHI
14.2002.4T
6
GDA logo
GDA
13.9002.1T
7
VGS logo
VGS
24.3001.5T
8
POM logo
POM
4.0001.1T
9
BCA logo
BCA
19.300965B
10
SMC logo
SMC
13.000956.9B