VONHOA.COM
← Về trang chủ
TAW logo

TAWCấp nước Trung An

UPCoM#896

Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An

Nước & Khí đốt · Cấp nước Trung An

Giá hiện tại
13.100
0.00%
Vốn hóa
65.5B
Xếp hạng
#896
KLCP lưu hành
5M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
35.000
Đáy 52 tuần
13.100
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
-5.11%

Giới thiệu Cấp nước Trung An

Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An (TAW), tiền thân là Xí nghiệp Cấp nước Trung An, được thành lập năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. TAW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty chủ yếu cung cấp nước sạch trên địa bàn quận Gò Vấp, quận 12 và huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. TAW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2016.

Chỉ số tài chính

P/E
7.8
P/B
1.0
EPS
1.679 đ
ROE
12.4 %
ROA
5.4 %
Tỷ suất cổ tức
9.2 %
Doanh thu
255.0B (+10.9%)
Lợi nhuận ròng
8.4B (+6.3%)
Vốn hóa thị trường
30B92B155B2021-022022-012022-122023-112024-102025-12

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202665.5B-27.22%
202590B+30.39%
202469.0B+56.96%
202344.0B-44.71%
202279.5B-15.36%
202194.0B-41.75%
2020161.3B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TAW)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-02Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2024-05-30Cổ tức tiền mặt1.050 đ/cp
2023-05-26Cổ tức tiền mặt1.050 đ/cp
2022-06-21Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2021-07-07Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-07-02Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-06-14Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2018-05-24Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2017-06-06Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2016-06-02Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — TAW

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV65.00%
2Lục Chánh Trường29.00%
3Hồ Lê Minh14.53%
4Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P10.35%
5Võ Thị Hồng Hà0.14%
6Phan Kim Phượng0.07%
7Nguyễn Minh Hải0.07%
8Võ Khánh Toàn0.04%
9Trần Đức Hùng0.02%
10Nguyễn Thị Thanh Phương0.02%

Ban lãnh đạo — TAW

#Họ tênChức vụ
1Hồ Lê MinhThành viên Hội đồng Quản trị
2Võ Thị Hồng HàChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Minh HảiPhó Giám đốc
4Phan Kim PhượngTrưởng Ban kiểm soát
5Võ Khánh ToànPhó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin
6Trần Đức HùngKế toán trưởng
7Nguyễn Thị Thanh PhươngThành viên Hội đồng Quản trị
8Huỳnh Hảo TàiThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc
9Trần Thị Cẩm VânThành viên Hội đồng Quản trị
10Vũ Phương ThảoThành viên Hội đồng Quản trị
11Nguyễn Ngọc LươngThành viên Ban kiểm soát
12Nguyễn Thị Bảo ChâuThành viên Ban kiểm soát
13Võ Nhật TrânThành viên Hội đồng Quản trị
14Nguyễn Thanh PhongThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Nước & Khí đốt

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GAS logo
GAS
78.300188.9T
2
BWE logo
BWE
43.2009.5T
3
TDM logo
TDM
57.5006.4T
4
DNW logo
DNW
33.9004.1T
5
PGD logo
PGD
23.6002.3T
6
VAV logo
VAV
33.0001.6T
7
HWS logo
HWS
15.0001.3T
8
PGC logo
PGC
13.850835.7B
9
CNG logo
CNG
23.600828.3B
10
DWC logo
DWC
19.600617.8B