VONHOA.COM
← Về trang chủ
SJ1 logo

SJ1Nông nghiệp Hùng Hậu

HNX#517

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu

Sản xuất thực phẩm · Nông nghiệp Hùng Hậu

Giá hiện tại
11.800
0.00%
Vốn hóa
513.0B
Xếp hạng
#517
KLCP lưu hành
43.5M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
16.500
Đáy 52 tuần
9.359
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
+15.57%

Giới thiệu Nông nghiệp Hùng Hậu

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu (SJ1), tiền thân là Xí nghiệp Mặt hàng Mới thành lập năm 1988. Năm 2000, Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là kinh doanh, sản xuất, chế biến thuỷ hải sản và nông sản đóng gói. Hiện tại, công ty đang vận hành 2 nhà máy là HA1 và HAF, với tổng diện tích 65,143 m2, trong đó diện tích nhà xưởng 16.556 m2. Các nhà máy đều nằm tại trung tâm vùng nguyên liệu nên SJ1 chủ động được nguồn nguyên liệu chất lượng cao và đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. Thị trường xuất khẩu là thị trường chính đối với công ty. Sản phẩm của công ty hiện đã được xuất khẩu sang các thị trường Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Úc, UAE… Ngày 08/06/2009, SJ1 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
14.3
P/B
0.9
EPS
823 đ
ROE
6.1 %
ROA
2.0 %
Tỷ suất cổ tức
5.5 %
Doanh thu
2.3T (+18.4%)
Lợi nhuận ròng
35.8B (+3.7%)
Vốn hóa thị trường
403B527B652B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026513.0B-10.61%
2025573.8B+19.34%
2024480.8B-4.93%
2023505.8B-14.25%
2022589.9B+9.49%
2021538.7B-11.65%
2020609.8B

Sự kiện cổ tức & phát hành (SJ1)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-23Cổ tức tiền mặt650 đ/cp
2024-08-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-06-26Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-06-01Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2022-06-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-06-15Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2020-07-07Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2020-07-07Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-07-08Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-07-08Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2018-07-30Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2018-07-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-07-28Phát hành quyền mua106%
2017-07-04Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2016-07-21Phát hành quyền mua
2016-03-02Cổ tức tiền mặt
2015-09-11Cổ tức tiền mặt
2015-07-22Phát hành quyền mua
2015-03-06Phát hành quyền mua
2014-04-02Cổ tức tiền mặt
2014-04-02Cổ tức tiền mặt
2014-03-18Phát hành quyền mua
2013-08-01Cổ tức tiền mặt
2012-09-21Cổ tức tiền mặt
2011-12-08Phát hành quyền mua
2011-11-15Phát hành quyền mua
2011-03-08Cổ tức tiền mặt
2010-08-17Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — SJ1

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Phát triển Hùng Hậu55.42%
2Trường Đại Học Văn Hiến8.70%
3Công ty TNHH Khởi Nghiệp Heritage5.91%
4Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần5.40%
5Nguyễn Thị Ngọc Châu3.61%
6Đặng Đức Thành2.60%
7HUỲNH TRÍ CƯỜNG2.49%
8Nguyễn Thị Kim Mị2.38%
9Nguyễn Thị Thanh Nhung1.92%
10Ngô Đức Dũng1.52%
11Công ty TNHH Di Sản Hoàn Hảo1.41%
12Nguyễn Thị Thanh Thúy1.29%
13Công ty Cổ phần DRH Holdings1.10%
14Từ Thanh Phụng0.76%
15Vũ Quang Chính0.74%
16Huỳnh Thanh0.68%
17Phạm Thị Minh Nguyệt0.64%
18VÕ MINH KHANG0.64%
19Trần Thanh Hương0.63%
20Nguyễn Thị Thanh Tâm0.48%
21TRẦN VĂN HẬU0.25%
22Trần Thị Hà0.14%
23Đinh Thị Bích Hà0.13%
24Nguyễn Tấn Phúc0.09%
25Nguyễn Ngọc Trung0.05%
26Trần Xuân Hương0.05%
27Nguyễn Thị Phương Như0.05%
28Nguyễn Thị Liên Phượng0.04%
29Hoàng Thị Minh Hòa0.03%
30Lê Thị Thủy0.03%
31Trần Văn Thắng0.02%
32Thẩm Thu Hạnh0.02%
33Nguyễn Yến0.01%
34Nguyễn Văn Dol0.01%
35Nguyễn Viết Thúy An0.01%
36Đinh Thị Bảo Yến0.01%
37Phạm Nguyễn Linh0.01%
38Tống Văn Tùng0.01%
39Tô Thị Kim Thịnh0.01%
40Nguyễn Hoàng Tân0.01%
41Nguyễn Thu Trang0.01%
42Nguyễn Thị Nga0.01%
43Nguyễn Văn Quốc0.00%
44Lại Thị Giáo0.00%
45Phạm Thị Vân0.00%
46Lê Phạm Công Hoang0.00%
47Nguyễn Tú Kỳ0.00%
48Nguyễn Thị Hằng0.00%
49Lê Thị Hằng0.00%

Ban lãnh đạo — SJ1

#Họ tênChức vụ
1Từ Thanh PhụngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin
2Huỳnh ThanhThành viên Hội đồng Quản trị
3Phạm Thị Minh NguyệtChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Trần Thanh HươngThành viên Hội đồng Quản trị
5Nguyễn Văn DolPhó Tổng Giám đốc
6Đinh Thị Bảo YếnTrưởng Ban kiểm soát
7Phạm Nguyễn LinhThành viên Ban kiểm soát
8Tống Văn TùngTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
9Nguyễn Thị NgaPhó Tổng Giám đốc
10Nguyễn Tú KỳPhó Tổng Giám đốc
11Dư Thiện Minh TrangThành viên Ban kiểm soát
12Tôn Thất Diên KhoaThành viên Hội đồng Quản trị
13Cao Trịnh Thúy VyNgười phụ trách quản trị công ty
14Phạm Thị Bích NhưKế toán trưởng

So sánh cùng ngành — Sản xuất thực phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
MCH logo
MCH
139.500180.6T
2
VNM logo
VNM
61.400128.3T
3
MSN logo
MSN
77.200111.6T
4
HAG logo
HAG
16.30020.7T
5
SBT logo
SBT
20.50017.5T
6
QNS logo
QNS
44.20016.3T
7
VHC logo
VHC
62.40014.0T
8
VSF logo
VSF
26.20013.1T
9
KDC logo
KDC
44.70013.0T
10
BAF logo
BAF
36.70011.2T