VONHOA.COM
← Về trang chủ
PJC logo

PJCTM và Vận tải Petrolimex HN

HNX#689

Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội

Nước & Khí đốt · TM và Vận tải Petrolimex HN

Giá hiện tại
27.300
+9.64%
Vốn hóa
200.0B
Xếp hạng
#689
KLCP lưu hành
7.3M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
35.769
Đáy 52 tuần
23.800
Hiệu suất vốn hóa
1D
+9.64%
7D
-1.09%
30D
0.00%
60D
+1.76%
1Y
+3.35%

Giới thiệu TM và Vận tải Petrolimex HN

Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội (PJC), tiền thân là Xí Nghiệp vận tải xăng dầu thành lập vào năm 1981. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính là tổ chức quản lý kinh doanh vận tải, đảm bảo vận chuyển xăng dầu cho Công ty Xăng dầu Khu vực I, Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam và kinh doanh xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu. Công ty đang chiếm khoảng 75% sản lượng vận tải xăng dầu của cả khu vực miền Bắc với 179 phương tiện vận tải tương đương với năng lực vận tải là 55.000.000 m3km/năm. Hiện có năm công ty đang hoạt động kinh doanh vận tải xăng dầu trực thuộc Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), trong đó, ba công ty chiếm lĩnh thị trường miền Bắc là Petajico Ha Nội), PTS Hà Tây và PTS Nghệ Tĩnh, trong đó, Petajico là công ty lớn nhất của Petrolimex. Ngày 25/12/2006, PJC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
5.5
P/B
1.2
EPS
4.994 đ
ROE
23.1 %
ROA
13.9 %
Tỷ suất cổ tức
10.3 %
Doanh thu
1.3T (+8.5%)
Lợi nhuận ròng
36.6B (+38.3%)
Vốn hóa thị trường
102B167B231B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026200.0B-2.50%
2025205.2B+14.38%
2024179.4B+21.64%
2023147.5B+4.70%
2022140.8B+19.75%
2021117.6B-9.45%
2020129.9B

Sự kiện cổ tức & phát hành (PJC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-02-26Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2025-05-19Cổ tức tiền mặt1.300 đ/cp
2025-03-12Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2024-05-23Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2024-03-19Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2023-03-14Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2022-03-31Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2021-03-18Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-08-04Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2020-03-04Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-02-13Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-03-11Cổ tức tiền mặt2.900 đ/cp
2018-06-14Cổ tức tiền mặt250 đ/cp
2018-03-21Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2017-05-03Cổ tức tiền mặt
2017-03-14Cổ tức tiền mặt
2016-07-11Cổ tức tiền mặt
2016-07-11Phát hành quyền mua
2016-03-14Cổ tức tiền mặt
2015-03-10Cổ tức tiền mặt
2014-08-12Phát hành quyền mua
2014-03-11Cổ tức tiền mặt
2013-03-12Cổ tức tiền mặt
2012-03-08Cổ tức tiền mặt
2011-11-30Phát hành quyền mua
2011-04-06Cổ tức tiền mặt
2010-09-06Cổ tức tiền mặt
2010-09-06Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — PJC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam51.06%
2Phạm Thành Đô3.95%
3Phạm Văn Hội0.78%
4Hoàng Xuân Sự0.53%
5Vũ Thị Nhâm0.53%
6BÙI VĂN THÀNH0.44%
7Bùi Văn Thành0.44%
8Nguyễn Thái Ninh0.35%
9PHẠM QUỐC HÙNG0.35%
10Trần Quang Long0.29%
11Trần Quang Xiêng0.24%
12Nguyễn Thanh Hằng0.20%
13Đặng Thị Hồng Hà0.08%
14Trần Đắc Xuân0.06%
15Nguyễn Đức Huấn0.06%
16Phan Thị Thu Huyền0.04%
17Vũ Thị Thu Hường0.03%
18Đỗ Mạnh Cường0.03%
19Vũ Viết Hoàng0.02%
20Mai Ngọc Du0.01%
21Lưu Tiến Dũng0.01%
22Phạm Văn Chiến0.01%
23Hoàng Thị Thùy Linh0.01%
24Bùi Thị Huệ Linh0.01%

Ban lãnh đạo — PJC

#Họ tênChức vụ
1BÙI VĂN THÀNHChủ tịch Hội đồng Quản trị
2PHẠM QUỐC HÙNGThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc
3Nguyễn Thái NinhThành viên Ban kiểm soát
4Nguyễn Thanh HằngThành viên Hội đồng Quản trị
5Vũ Thị Thu HườngTrưởng Ban kiểm soát
6Đỗ Mạnh CườngPhó Giám đốc
7Vũ Viết HoàngPhó Giám đốc
8Mai Ngọc DuThành viên Hội đồng Quản trị
9Phạm Văn ChiếnPhó Giám đốc
10Bùi Thị Huệ LinhThành viên Ban kiểm soát
11Hoàng Thị Thùy LinhKế toán trưởng
12Hoàng Văn BìnhThành viên Hội đồng Quản trị
13Nguyễn Ngọc HoànPhó Giám đốc Kỹ thuật

So sánh cùng ngành — Nước & Khí đốt

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GAS logo
GAS
78.300188.9T
2
BWE logo
BWE
43.2009.5T
3
TDM logo
TDM
57.5006.4T
4
DNW logo
DNW
33.9004.1T
5
PGD logo
PGD
23.6002.3T
6
VAV logo
VAV
33.0001.6T
7
HWS logo
HWS
15.0001.3T
8
PGC logo
PGC
13.850835.7B
9
CNG logo
CNG
23.600828.3B
10
DWC logo
DWC
19.600617.8B