VONHOA.COM
← Về trang chủ
NDW logo

NDWCấp nước Nam Định

UPCoM#535

Công ty Cổ phần Cấp nước Nam Định

Nước & Khí đốt · Cấp nước Nam Định

Giá hiện tại
14.500
0.00%
Vốn hóa
496.3B
Xếp hạng
#535
KLCP lưu hành
34.2M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
14.500
Đáy 52 tuần
6.660
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
+117.72%

Giới thiệu Cấp nước Nam Định

Công ty Cổ phần Cấp nước Nam Định (NDW), tiền thân là Nhà máy nước Nam Định, được xây dựng năm 1924 với công suất ban đầu là 600m3/ngày đêm. Đến năm 2017, chuyển đổi mô hình kinh doanh và đổi tên thành Công ty Cổ phần cấp nước Nam Định. Hoạt động kinh doanh kinh doanh chính mang lại nguồn doanh thu lớn cho Công ty là hoạt động khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. Thành lập từ năm 1924, Công ty đã có gần 100 năm kinh nghiệm trong hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác, sản xuất kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất trên địa bàn tỉnh Nam Định. Với công suất của nhà máy cấp nước là 75.000m3/ngày đêm đảm bảo đủ cung cấp nhu cầu nước sinh hoạt trên địa bàn Tỉnh. Ngày 11/06/2019, NDW chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
16.0
P/B
1.2
EPS
906 đ
ROE
8.0 %
ROA
6.0 %
Tỷ suất cổ tức
1.7 %
Doanh thu
277.1B (-0.2%)
Lợi nhuận ròng
31.1B (-6.9%)
Vốn hóa thị trường
139B318B496B2021-032022-022023-012023-122024-11

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026496.3B+1.40%
2025489.5B+114.71%
2024228.0B+18.59%
2023192.2B-17.41%
2022232.8B+25.00%
2021186.2B+0.57%
2020185.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (NDW)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-12Cổ tức tiền mặt240 đ/cp
2024-11-19Cổ tức tiền mặt560 đ/cp
2024-05-16Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2023-08-16Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-04-19Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2022-12-21Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-05-06Cổ tức tiền mặt320 đ/cp
2022-01-06Cổ tức tiền mặt480 đ/cp
2021-05-13Cổ tức tiền mặt650 đ/cp
2020-07-24Cổ tức tiền mặt600 đ/cp

Cổ đông lớn — NDW

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nam Định49.50%
2Công ty Cổ Phần Du Lịch Nam Định18.50%
3Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong13.50%
4Công ty CP Thiết Bị Xử Lý Nước Setfil5.03%
5Bùi Xuân Thiểm0.88%
6Nguyễn Sỹ Long0.58%
7TRẦN ĐĂNG QUÝ0.58%
8Đinh Văn Hoà0.36%
9Phạm Tài Đình0.31%
10Trần Thị Hồng Phấn0.31%
11Nguyễn Văn Ngôn0.28%
12Nguyễn Thành Trì0.22%
13Nguyễn Thị Luyến0.16%
14Vũ Đức Trọng0.15%
15Trần Thị Yến0.05%
16Trần Thị Hồng Vân0.03%
17Trần Thị Minh Thu0.02%
18Trần Hồng Đức0.02%
19Bùi Xuân Thanh0.02%
20Đỗ Hữu Minh0.02%
21Bùi Mỹ Hạnh0.02%
22Mai Mạnh Hùng0.02%
23Nguyễn Mạnh Hà0.02%
24Trần Thị Bích Thảo0.02%
25Trần Ngọc Chiến0.02%
26Vũ Văn Trung0.02%
27Đỗ Minh Diễn0.02%
28Nguyễn Văn Thịnh0.02%
29Nguyễn Ngọc Luyện0.02%
30Nguyễn Thúy Liễu0.02%
31Đỗ Thị Thanh0.01%
32Trần Minh Phương0.01%
33Nguyễn Thu Thảo0.01%
34Phan Văn Sỏi0.00%
35Phạm Minh Hiếu0.00%

Ban lãnh đạo — NDW

#Họ tênChức vụ
1Bùi Xuân ThiểmThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
2TRẦN ĐĂNG QUÝChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Sỹ LongPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
4Đinh Văn HoàPhó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
5Trần Thị Hồng PhấnTrưởng Ban kiểm soát
6Nguyễn Văn NgônThành viên Ban kiểm soát
7Nguyễn Thành TrìKế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị
8Đỗ Hữu MinhNgười phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc
9Trần Hồng ĐứcThành viên Ban kiểm soát
10Trần Ngọc ChiếnThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
11Kiều Hải AnhThành viên Hội đồng Quản trị
12Trần Ngọc BảoThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Nước & Khí đốt

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GAS logo
GAS
78.300188.9T
2
BWE logo
BWE
43.2009.5T
3
TDM logo
TDM
57.5006.4T
4
DNW logo
DNW
33.9004.1T
5
PGD logo
PGD
23.6002.3T
6
VAV logo
VAV
33.0001.6T
7
HWS logo
HWS
15.0001.3T
8
PGC logo
PGC
13.850835.7B
9
CNG logo
CNG
23.600828.3B
10
DWC logo
DWC
19.600617.8B