VONHOA.COM
← Về trang chủ
HUG logo

HUGMay Hưng Yên

UPCoM#502

Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần

Hàng cá nhân · May Hưng Yên

Giá hiện tại
31.400
0.00%
Vốn hóa
612.7B
Xếp hạng
#502
KLCP lưu hành
19.5M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
35.285
Đáy 52 tuần
24.700
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
+20.77%
60D
0.00%
1Y
-10.23%

Giới thiệu May Hưng Yên

Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần (HUG) có tiền thân Xí nghiệp May Xuất khẩu Hải Hưng, được thành lập vào năm 1966. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm may mặc. HUG chính thực hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2005. Tổng Công ty hiện đang quản lý vận hành 33 dây chuyền may với năng lực sản xuất 7 triệu sản phẩm/năm. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của Tổng công ty là Mỹ, EU, Nhật Bản. HUG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Chỉ số tài chính

P/E
7.6
P/B
2.0
EPS
4.132 đ
ROE
27.3 %
ROA
12.7 %
Tỷ suất cổ tức
4.8 %
Doanh thu
789.3B (+16.4%)
Lợi nhuận ròng
80.6B (+25.5%)
Vốn hóa thị trường
372B558B744B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026612.7B+8.28%
2025565.8B-11.03%
2024636.0B-7.67%
2023688.8B+17.85%
2022584.4B+31.29%
2021445.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (HUG)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-05-19Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-12-24Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-07-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-05-27Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-12-27Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2023-05-18Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2022-12-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-05-13Cổ tức tiền mặt3.500 đ/cp
2021-05-21Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-08-04Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-05-21Cổ tức tiền mặt6.000 đ/cp
2019-04-26Cổ tức tiền mặt4.000 đ/cp
2018-04-19Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-02-23Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp

Cổ đông lớn — HUG

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập đoàn Dệt May Việt Nam35.01%
2Phạm Tuấn Anh8.76%
3Nguyễn Xuân Dương3.15%
4Nguyễn Thị Hiên1.16%
5Nguyễn Văn Trung1.15%
6PHẠM THỊ LAN HƯƠNG1.15%
7Phạm Thị Phương Hoa0.97%
8Vũ Thị Thanh Tươi0.76%
9Nguyễn Huy Hoàng0.74%
10Nguyễn Quang Duy0.74%
11Phạm Thị Thanh Tuyết0.71%
12Tạ Minh Tân0.68%
13Tống Thị Hoa0.57%
14Tống Thị Huệ0.57%
15Phạm Văn Thức0.56%
16Nguyễn Thị Him0.56%
17Đỗ Văn Thuần0.46%
18Trần Thị Yến0.45%
19Phạm Thị Mai Phương0.44%
20Bùi Thị Lý0.43%
21Phạm Quang Anh0.43%
22Phạm Thị Phương Mai0.41%
23Phạm Quang Hiến0.37%
24Lương Thị Hữu0.32%
25Phạm Anh Đông0.32%
26Trần Thị Chuyên0.30%
27Phạm Hữu Lợi0.29%
28Chu Hữu Nghị0.24%
29Nguyễn Thanh Huyền0.23%
30Hoàng Xuân Nam0.22%
31Trần Văn Chinh0.22%
32Nguyễn Việt Hoàng0.21%
33Nguyễn Thị Hà0.20%
34Phạm Đức Anh0.20%
35Nguyễn Minh Quân0.20%
36HOÀNG THỊ HƯỜNG0.19%
37Trương Thị Phương0.15%
38Đinh Thị Thu Hường0.14%
39Vũ Thị Giáng Hương0.14%
40Nguyễn Văn Hoà0.14%
41Trần Thị Hường0.05%

Ban lãnh đạo — HUG

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Xuân DươngChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Văn TrungThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
3Phạm Thị Phương HoaTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Bùi Thị LýThành viên Hội đồng Quản trị
5Chu Hữu NghịPhó Tổng Giám đốc
6Hoàng Xuân NamThành viên Ban kiểm soát
7Đinh Thị Thu HườngThành viên Ban kiểm soát
8Trần Thị HườngTrưởng phòng Tài chính - Kế toán
9Nguyễn Văn HảiThành viên Ban kiểm soát
10Phạm Thị Nguyên HạnhThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Hàng cá nhân

#Mã CKGiáVốn hóa
1
PNJ logo
PNJ
70.00023.9T
2
VGT logo
VGT
12.1006.0T
3
MSH logo
MSH
37.8004.3T
4
TNG logo
TNG
21.4002.8T
5
TCM logo
TCM
22.9502.6T
6
PPH logo
PPH
27.5002.1T
7
LIX logo
LIX
31.2002.0T
8
STK logo
STK
13.8001.9T
9
VGG logo
VGG
41.7001.8T
10
HTG logo
HTG
41.9501.5T