VONHOA.COM
← Về trang chủ
DNA logo

DNAĐiện nước An Giang

UPCoM#333

Công ty Cổ phần Điện nước An Giang

Nước & Khí đốt · Điện nước An Giang

Giá hiện tại
24.500
0.00%
Vốn hóa
1.4T
Xếp hạng
#333
KLCP lưu hành
56.3M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
30.900
Đáy 52 tuần
20.999
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-2.00%
30D
-7.55%
60D
0.00%
1Y
+7.15%

Giới thiệu Điện nước An Giang

Công ty Cổ phần Điện nước An Giang (DNA) có tiền thân là Ban Quản lý và Phát triển Điện Nông Thôn, đươc thành lập trực thuộc Ủy ban Kế hoạch tỉnh An Giang vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp phân phối điện và nước sạch. DNA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Với tổng công suất toàn Công ty là 132.000 m3/ngày, DNA hiện đang là đơn vị cung cấp nước sạch lớn nhất tại An Giang. Bên cạnh đó, Công ty cũng tham gia vào lĩnh vực bất động sản với dự án khu biệt thự vườn Núi Sam, phường Núi Sam, thành phố Châu Đốc với quy mô 163 lô đất nền. DNA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Chỉ số tài chính

P/E
8.9
P/B
1.7
EPS
2.902 đ
ROE
19.1 %
ROA
10.2 %
Tỷ suất cổ tức
6.1 %
Doanh thu
2.8T (+4.6%)
Lợi nhuận ròng
163.5B (+3.8%)
Vốn hóa thị trường
637B1.1T1.5T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.4T-1.21%
20251.4T+15.53%
20241.2T+1.47%
20231.2T+30.60%
2022912.4B-9.55%
20211.0T+52.06%
2020663.4B

Sự kiện cổ tức & phát hành (DNA)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-08-27Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2024-08-23Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2023-09-07Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2022-10-14Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2021-10-08Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-07-26Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-09-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-07-23Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-08-19Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-07-12Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-06-04Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-06-27Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp

Cổ đông lớn — DNA

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh An Giang87.72%
2Trần Thị Thanh Tuyền0.24%
3Trần Thanh Hoàng0.21%
4Bùi Thị Nguyệt0.10%
5Lê Việt Anh0.05%
6Lương Văn Bạ0.04%
7Trần Thanh Duyệt0.04%
8Huỳnh Lâm0.04%
9Lê Thành Bửu0.03%
10Huỳnh Công Thảo0.03%
11Trần Nhất Trí0.02%
12Lê Phúc Nhuận0.02%
13Đặng Chánh Nghĩa0.02%
14Nguyễn Tuấn Huy0.01%
15Trương Văn Nghiệm0.01%
16Nguyễn Ngọc Châu0.01%
17Lâm Thành Quang0.01%
18Phạm Cao Trí0.01%

Ban lãnh đạo — DNA

#Họ tênChức vụ
1Trần Thanh HoàngThành viên Hội đồng Quản trị
2Lê Việt AnhTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin
3Lương Văn BạChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Lê Thành BửuThành viên Hội đồng Quản trị
5Trần Nhất TríPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Tuấn HuyThành viên Hội đồng Quản trị
7Trương Văn NghiệmKế toán trưởng
8Lâm Thành QuangThành viên Hội đồng Quản trị
9Châu Minh TúThành viên Ban kiểm soát
10Nguyễn Thị Ngọc ChâuTrưởng Ban kiểm soát
11Trần Lê Minh HoanThành viên Ban kiểm soát
12Nguyễn Thanh XuânPhó Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Nước & Khí đốt

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GAS logo
GAS
78.300188.9T
2
BWE logo
BWE
43.2009.5T
3
TDM logo
TDM
57.5006.4T
4
DNW logo
DNW
33.9004.1T
5
PGD logo
PGD
23.6002.3T
6
VAV logo
VAV
33.0001.6T
7
HWS logo
HWS
15.0001.3T
8
PGC logo
PGC
13.850835.7B
9
CNG logo
CNG
23.600828.3B
10
DWC logo
DWC
19.600617.8B