VONHOA.COM
← Về trang chủ
BWS logo

BWSCấp Nước Bà Rịa Vũng Tàu

UPCoM#207

Công ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu

Nước & Khí đốt · Cấp Nước Bà Rịa Vũng Tàu

Giá hiện tại
34.100
-0.29%
Vốn hóa
3.4T
Xếp hạng
#207
KLCP lưu hành
100.0M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
38.500
Đáy 52 tuần
28.900
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.29%
7D
+0.29%
30D
+0.29%
60D
+0.89%
1Y
+7.67%

Giới thiệu Cấp Nước Bà Rịa Vũng Tàu

Công ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu (BWS) có tiền thân là Xí nghiệp Cấp thoát nước Vũng Tàu - Bà Rịa, được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và cung cấp nước sạch. BWS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hiện đang quản lý vận hành hệ thống sản xuất cấp nước với tổng công suất 240.000 m3/ngày trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. BWS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Chỉ số tài chính

P/E
13.2
P/B
3.2
EPS
2.613 đ
ROE
24.2 %
ROA
20.9 %
Tỷ suất cổ tức
5.9 %
Doanh thu
752.6B (+1.1%)
Lợi nhuận ròng
261.3B (+2.6%)
Vốn hóa thị trường
2.0T2.7T3.5T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20263.4T+1.19%
20253.4T+9.03%
20243.1T+32.52%
20232.3T+14.18%
20222.0T-16.43%
20212.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (BWS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-11-28Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-06-19Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-01-06Cổ tức tiền mặt1.100 đ/cp
2024-07-10Cổ tức tiền mặt180 đ/cp
2024-07-04Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-10-18Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2023-07-11Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2022-07-14Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2022-01-04Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2021-07-15Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2020-09-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-07-21Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2019-12-10Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2019-08-26Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2019-08-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-12-27Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-07-23Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2017-12-27Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2017-11-08Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-10-06Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-03-13Cổ tức tiền mặt
2016-12-26Phát hành quyền mua
2016-01-13Cổ tức tiền mặt
2015-09-10Phát hành quyền mua
2015-02-25Cổ tức tiền mặt
2014-06-27Cổ tức tiền mặt
2014-03-10Cổ tức tiền mặt
2013-09-20Cổ tức tiền mặt
2013-09-20Phát hành quyền mua
2012-11-24Cổ tức tiền mặt
2012-07-09Cổ tức tiền mặt
2011-11-25Cổ tức tiền mặt
2011-07-25Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — BWS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu36.25%
2Tỉnh Ủy Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu10.51%
3Công ty Cổ phần Cấp Nước Phú Mỹ5.07%
4Lê Thị Thanh Thủy1.63%
5Công ty Tnhh Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật D&B1.25%
6Võ Văn Bình1.25%
7Nguyễn Như Hà1.10%
8Đinh Chí Đức0.66%
9Đinh Thị Khánh Linh0.64%
10Nguyễn Lương Điền0.63%
11Nguyễn Tiến Lạng0.61%
12Nguyễn Thị Kim Chi0.53%
13Nguyễn Cảnh Tùng0.48%
14Võ Thị Khánh Vân0.39%
15Phan Khắc Vinh0.37%
16Đinh Mai Trang0.30%
17Võ Hiền Hiếu0.30%
18Võ Thị Thuận0.30%
19Lê Minh Đức0.29%
20Ngô Việt Hùng0.24%
21Phạm Tấn Luận0.24%
22Trần Khánh Linh0.21%
23Nguyễn Thị Hạnh0.20%
24Võ Thị Nhã0.20%
25Đặng Thị Liên0.16%
26Nguyễn Lê Minh Anh0.16%
27Nguyễn Thị Hoàng Ngọc0.15%
28Nguyễn Thị Cúc0.15%
29Nguyễn Ý Minh0.13%
30Nguyễn Chiến Thắng0.13%
31Phạm Thị Thanh Tâm0.12%
32Nguyễn Thị Nhung0.10%
33Nguyễn Châu Trực0.09%
34Nguyễn Thị Thanh Hà0.09%
35Nguyễn Đình Hương0.08%
36Nguyễn Thị Trâm0.07%
37Đinh Nho Lộc0.06%
38Trần Văn Hựu0.05%
39Phạm Quốc Sỹ0.05%
40Nguyễn Cảnh Toàn0.04%
41Phạm Thị Hoài0.03%
42Phan Thị Mừng0.02%
43Lê Quang Thắng0.02%
44Phạm Huyền Nga0.02%
45Nguyễn Phạm Yến Nhi0.01%
46Phạm Văn Tuấn0.01%
47Phan Văn Danh0.01%

Ban lãnh đạo — BWS

#Họ tênChức vụ
1Lê Thị Thanh ThủyNgười phụ trách quản trị công ty
2Võ Văn BìnhThành viên Hội đồng Quản trị
3Đinh Chí ĐứcChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Nguyễn Lương ĐiềnTổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
5Nguyễn Tiến LạngPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Cảnh TùngPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn Quốc HuyThành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng
8Lê Minh ĐứcThành viên Hội đồng Quản trị
9Phạm Tấn LuậnThành viên Hội đồng Quản trị
10Nguyễn Thị HạnhTrưởng Ban kiểm soát
11Võ Thị NhãThành viên Hội đồng Quản trị
12Nguyễn Thị Hoàng NgọcThành viên Ban kiểm soát
13Nguyễn Ý MinhThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Nước & Khí đốt

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GAS logo
GAS
78.300188.9T
2
BWE logo
BWE
43.2009.5T
3
TDM logo
TDM
57.5006.4T
4
DNW logo
DNW
33.9004.1T
5
PGD logo
PGD
23.6002.3T
6
VAV logo
VAV
33.0001.6T
7
HWS logo
HWS
15.0001.3T
8
PGC logo
PGC
13.850835.7B
9
CNG logo
CNG
23.600828.3B
10
DWC logo
DWC
19.600617.8B