VONHOA.COM
← Về trang chủ
YBC logo

YBCXi măng và Khoáng sản Yên Bái

UPCoM#760

Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái

Xây dựng và Vật liệu · Xi măng và Khoáng sản Yên Bái

Giá hiện tại
7.500
+13.64%
Vốn hóa
88.3B
Xếp hạng
#760
KLCP lưu hành
11.8M
Khối lượng GD
600
Đỉnh 52 tuần
17.000
Đáy 52 tuần
5.500
Hiệu suất vốn hóa
1D
+13.64%
7D
-7.41%
30D
0.00%
60D
-5.06%
1Y
0.00%

Giới thiệu Xi măng và Khoáng sản Yên Bái

Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái (YBC) được thành lập từ năm 1980, với tiền thân là Nhà máy Xi măng Yên Bái. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh xi măng, khai thác, chế biến, kinh doanh và xuất khẩu khoáng sản. Sản phẩm chính của Công ty là Xi măng PCB30, PCB40 và Cacbonat canxi (CaCO3) các loại . Hiện công ty có 4 xí nghiệp trực thuộc, bao gồm: Nhà máy xi măng Yên Bái (công suất sản xuất 450.000 tấn clinker/năm tương đương 900.000 tấn xi măng/năm), Nhà máy chế biến CaCO3 (công suất 300.000 tấn sản phẩm/năm), xí nghiệp khai thác đá khai thác trên 2 mỏ với diện tích 19.67 ha, sản lượng khai thác hàng năm đạt trên 500.000 m3). Các sản phẩm của Công ty đã được xuất khẩu sang một số quốc gia như Thái Lan, Băng-la-đét, Ấn Độ, Hàn Quốc. Ngày 25/06/2014, YBC được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
12.2
P/B
0.6
EPS
645 đ
ROE
5.4 %
ROA
0.6 %
Doanh thu
880.5B (+4.0%)
Lợi nhuận ròng
7.6B (-47.3%)
Vốn hóa thị trường
45B148B251B2021-072022-062023-052024-042025-042026-03

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202688.3B-25.00%
2025117.7B+42.86%
202482.4B-10.26%
202391.8B+105.26%
202244.7B-71.64%
2021157.8B+30.10%
2020121.3B

Cổ đông lớn — YBC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Vũ Xuân Nguyên14.52%
2Phạm Quang Phú12.90%
3Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Quốc tế Khánh An 10.79%
4Trần Hoàng Diệu Linh5.17%
5Trần Ngọc Tuấn4.86%
6Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha4.13%
7Nguyễn Thu Thủy4.04%
8Nguyễn Tường Thuật0.24%
9Nguyễn Văn Thắng0.23%
10Nguyễn Quang Chiến0.15%
11Tống Văn Tý0.04%

Ban lãnh đạo — YBC

#Họ tênChức vụ
1Vũ Xuân NguyênChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Phạm Quang PhúThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc
3Nguyễn Quang ChiếnTrưởng Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin
4Tống Văn TýThành viên Ban kiểm soát
5Bùi Mạnh CườngPhó Giám đốc
6Nguyễn Đình HoàngKế toán trưởng
7Phạm Hữu ThạoThành viên Ban kiểm soát
8Nguyễn Thị Nghiêm ChangThành viên Ban kiểm soát
9Đặng Văn ThắngPhó Giám đốc

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
31.00027.6T
2
VGC logo
VGC
42.95019.3T
3
VCG logo
VCG
19.80012.8T
4
BMP logo
BMP
146.40012.0T
5
CC1 logo
CC1
30.00011.9T
6
CII logo
CII
17.15011.5T
7
SNZ logo
SNZ
27.90010.5T
8
CTR logo
CTR
84.0009.6T
9
PC1 logo
PC1
21.9009.0T
10
NTP logo
NTP
50.3008.6T