VONHOA.COM
← Về trang chủ
TNI logo

TNITập đoàn Thành Nam

HOSE#623

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam

Kim loại · Tập đoàn Thành Nam

Giá hiện tại
5.330
+0.19%
Vốn hóa
279.8B
Xếp hạng
#623
KLCP lưu hành
52.5M
Khối lượng GD
101K
Đỉnh 52 tuần
7.680
Đáy 52 tuần
1.840
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.19%
7D
+5.34%
30D
+26.60%
60D
+7.68%
1Y
+180.53%

Giới thiệu Tập đoàn Thành Nam

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam (TNI) có tiền thân là Công ty TNHH Xuất Nhập khẩu Thành Nam, được thành lập vào năm 2004. Năm 2009, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu thép, thép không gỉ và cung cấp dịch vụ gia công cắt tấm, xẻ băng kim loại. TNI là một trong những đơn vị chuyên gia công cắt xẻ kim loại lớn nhất miền Bắc với quy mô gia công cắt xẻ 60.000 tấn/năm và sản xuất 1.200 tấn ống inox/năm. Sản phẩm của Công ty đã xuất khẩu sang hơn 20 quốc gia trong đó các thị trường xuất khẩu chính bao gồm Ấn Độ, Pakistan, Nga, Ukraina, Mỹ, Hàn Quốc. Công ty hiện nay có trụ sở tại Hà Nội và ba chi nhánh tại TP.Hồ Chí Minh, Bình Dương, Hưng Yên, hệ thống kho chứa rộng, thời gian thuê lâu năm, kho lớn nhất của Công ty đặt tại Hưng Yên thuận lợi trong việc vận chuyển hàng nhập của Công ty tại Cảng Hải Phòng. Ngày 29/05/2017, TNI chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
5.9
P/B
0.5
EPS
833 đ
ROE
8.4 %
ROA
4.7 %
Doanh thu
1.1T (+6.8%)
Lợi nhuận ròng
43.7B (+257.7%)
Vốn hóa thị trường
100B363B625B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026279.8B+6.18%
2025263.6B+125.11%
2024117.1B-16.48%
2023140.2B-16.04%
2022166.9B-65.58%
2021485.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TNI)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2018-01-09Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2018-01-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2016-12-06Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — TNI

#Cổ đôngTỷ lệ
1Bùi Văn Diến5.76%
2Đỗ Thị Thanh Hương5.19%
3Nguyễn Đình Chính5.07%
4Trần Kim Phượng5.05%
5Nguyễn Huy Đức4.99%
6Nguyễn Thu Hương4.93%
7Nguyễn Xuân Long4.90%
8Lê Thị Thùy Linh4.89%
9Đỗ Thị Phương4.76%
10Nguyễn Thị Lý4.65%
11Lê Thị Yến3.77%
12Nguyễn Thị Thu Huyền3.26%
13Phan Kim Thế Vũ3.25%
14NGUYỄN HÙNG CƯỜNG0.75%
15Vũ Thị Thu Hương0.43%
16Lê Xuân Long0.03%
17Hà Thị Hải Vân0.01%
18Nguyễn Thị Hương0.01%
19Trần Thị Phương Thúy0.00%
20Nguyễn Thị Thanh Nga0.00%
21Lê Thị Cẩm Anh0.00%
22Hà Thị An0.00%
23Vũ Vũ Thế Phước0.00%
24Đỗ Thanh Thủy0.00%
25Lê Thị Thu Thanh0.00%
26Trần Thị Hương Giang0.00%
27Nguyễn Xuân Thu0.00%
28Nguyễn Hồng Vân0.00%

Ban lãnh đạo — TNI

#Họ tênChức vụ
1NGUYỄN HÙNG CƯỜNGChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Đỗ Thanh ThủyThành viên Ban kiểm soát
3Lê Thị Thu ThanhThành viên Hội đồng Quản trị
4Trần Thị Hương GiangThành viên Hội đồng Quản trị
5Nguyễn Xuân ThuPhó Tổng Giám đốc
6Bùi Thị YếnPhụ trách Công bố thông tin
7Đoàn Thị Thu ThủyThành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty/Tổng Giám đốc
8Nguyễn Thị TrangThành viên Ban kiểm soát
9Nguyễn Thị Thu ThanhKế toán trưởng
10Nguyễn Văn KiênThành viên Hội đồng Quản trị
11Nguyễn Thị NghĩaTrưởng Ban kiểm soát
12Nguyễn Thị Hồng HạnhGiám đốc Tài chính

So sánh cùng ngành — Kim loại

#Mã CKGiáVốn hóa
1
HPG logo
HPG
27.900214.1T
2
HSG logo
HSG
15.8009.8T
3
NKG logo
NKG
14.4506.5T
4
TVN logo
TVN
8.3005.6T
5
SHI logo
SHI
14.2002.4T
6
GDA logo
GDA
13.9002.1T
7
VGS logo
VGS
24.3001.5T
8
POM logo
POM
4.0001.1T
9
BCA logo
BCA
19.300965B
10
SMC logo
SMC
13.000956.9B