VONHOA.COM
← Về trang chủ
TRA logo

TRATraphaco

HOSE#217

Công ty Cổ phần Traphaco

Dược phẩm · Traphaco

Giá hiện tại
76.400
+1.87%
Vốn hóa
3.2T
Xếp hạng
#217
KLCP lưu hành
41.5M
Khối lượng GD
10K
Đỉnh 52 tuần
79.400
Đáy 52 tuần
61.343
Hiệu suất vốn hóa
1D
+1.87%
7D
+3.95%
30D
+13.19%
60D
+6.41%
1Y
+8.00%

Giới thiệu Traphaco

Công ty Cổ phần Traphaco (TRA), tiền thân là Tổ sản xuất thuốc thuộc Ty Y tế Đường sắt được thành lập vào năm 1971. TRA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1999. Công ty chuyên sản xuất kinh doanh đông dược, hóa chất và vật tư thiết bị y tế. Là doanh nghiệp sản xuất đông dược lớn nhất Việt Nam, TRA hiện sở hữu 5 vùng dược liệu đạt tiêu chuẩn GACP-WHO, quản lý vận hành 1 nhà máy chiết xuất dược liệu và 3 nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn GPs-WHO. TRA có doanh thu đứng top 5 trong số các doanh nghiệp sản xuất thuốc trong nước. Ngày 26/11/2008, TRA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
11.6
P/B
1.9
EPS
6.022 đ
ROE
16.8 %
ROA
11.1 %
Tỷ suất cổ tức
5.2 %
Doanh thu
2.7T (+13.3%)
Lợi nhuận ròng
249.7B (+4.5%)
Vốn hóa thị trường
2.4T2.9T3.5T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20263.2T+1.87%
20253.1T+3.49%
20243.0T-7.42%
20233.2T+1.11%
20223.2T+3.10%
20213.1T

Sự kiện cổ tức & phát hành (TRA)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-31Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2025-06-13Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2025-01-03Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-06-17Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-01-16Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2023-06-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-11-17Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2022-06-09Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-01-13Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2021-05-21Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-01-19Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-06-18Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-01-06Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2019-06-12Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-01-04Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2018-06-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-12-27Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-05-15Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-05-15Phát hành quyền mua20%
2017-01-03Cổ tức tiền mặt
2016-06-10Cổ tức tiền mặt
2016-06-10Phát hành quyền mua
2016-01-26Cổ tức tiền mặt
2015-04-20Cổ tức tiền mặt
2014-02-14Cổ tức tiền mặt
2013-11-18Cổ tức tiền mặt
2013-05-29Phát hành quyền mua
2012-12-06Cổ tức tiền mặt
2012-02-23Cổ tức tiền mặt
2011-12-14Cổ tức tiền mặt
2011-01-07Cổ tức tiền mặt
2010-06-28Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — TRA

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH35.67%
2Magbi Fund Limited25.00%
3Super Delta Pte. Ltd15.12%
4Access S.a., Sicav-sif-asia Top Picks5.00%
5Citgroup Global Markets Limited4.74%
6Quỹ Đầu tư Chứng khoán Y tế Bản Việt1.74%
7VŨ THỊ THUẬN1.14%
8Nguyễn Huy Văn1.06%
9Nguyễn Thị Mùi0.49%
10Nguyễn Thị Hoan0.24%
11Đào Thúy Hà0.18%
12Nguyễn Thị Lan0.18%
13Phạm Thị Phượng0.16%
14Nguyễn Thị Bảo Vân0.14%
15Nguyễn Thanh Tùng0.13%
16Đinh Trung Kiên0.13%
17Phạm Thị Thanh Duyên0.11%
18Nguyễn Thị Kim Hoa0.11%
19Hoàng Thị Rược0.10%
20Đào Thị Hồng Anh0.10%
21Nguyễn Tất Văn0.09%
22Nguyễn Thị Hậu0.02%
23Trần Thị Phương Anh0.02%
24Nguyễn Văn Bùi0.02%
25Phạm Thị Thường0.02%
26Nguyễn Thị Vinh Huê0.01%
27Dương Đức Hùng0.00%
28Trần Tiến Lực0.00%

Ban lãnh đạo — TRA

#Họ tênChức vụ
1Trần Túc MãThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
2Nguyễn Huy VănPhó Tổng Giám đốc
3Nguyễn Thị LanPhó Tổng Giám đốc
4Đào Thúy HàThành viên Hội đồng Quản trị
5Đinh Trung KiênKế toán trưởng
6Nguyễn Văn BùiPhó Tổng Giám đốc
7Lee Tae YonThành viên Hội đồng Quản trị
8Chung Ji KwangThành viên Hội đồng Quản trị
9Kim Dong HyuPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
10Nguyễn Thị Lương ThanhThành viên Ban kiểm soát
11Nguyễn Thanh HoaThành viên Ban kiểm soát
12Nguyễn Anh TuấnPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
13Nông Hữu ĐứcGiám đốc Chi nhánh
14Kwon Ki BumThành viên Ban kiểm soát
15Lại Trần ĐôngThành viên Hội đồng Quản trị
16Phạm Thái SơnNgười phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin

So sánh cùng ngành — Dược phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
DHG logo
DHG
99.50013.0T
2
IMP logo
IMP
48.3507.4T
3
DHT logo
DHT
70.0006.3T
4
DVN logo
DVN
20.4004.8T
5
DBD logo
DBD
49.7504.7T
6
DTP logo
DTP
119.0003.9T
7
TRA logo
TRA
76.4003.2T
8
DCL logo
DCL
37.3002.7T
9
DMC logo
DMC
59.0002.0T
10
FIT logo
FIT
4.1501.4T