VONHOA.COM
← Về trang chủ
DBD logo

DBDDược - TB Y tế Bình Định

HOSE#186

Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)

Dược phẩm · Dược - TB Y tế Bình Định

Giá hiện tại
49.750
-0.20%
Vốn hóa
4.7T
Xếp hạng
#186
KLCP lưu hành
94.5M
Khối lượng GD
15K
Đỉnh 52 tuần
57.000
Đáy 52 tuần
45.515
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.20%
7D
-1.09%
30D
-3.21%
60D
-6.48%
1Y
+4.23%

Giới thiệu Dược - TB Y tế Bình Định

Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (DBD) có tiền thân là Công ty Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định được thành lập vào năm 1995. Công ty chính thức chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Các hoạt động kinh doanh chính của Công ty gồm: (i) sản xuất, kinh doanh dược phẩm, trang thiết bị y tế; (ii) nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực y tế, dược phẩm và (iii) cung cấp các dịch vụ trong lĩnh vực sản xuất dược phẩm. DBD đang quản lý vận hành 01 Nhà máy sản xuất thuốc với 07 xưởng sản xuất, bao gồm 12 dây chuyền công nghệ sản xuất theo tiêu chuẩn GMP-WHO, hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015. DBD đã sản xuất gần 400 sản phẩm dược thuộc 19 nhóm thuốc điều trị. Sản phẩm của công ty hiện đang được phân phối trên khắp cả nước và xuất khẩu sang Lào, Campuchia, Mông Cổ. DBD được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.

Chỉ số tài chính

P/E
16.2
P/B
2.7
EPS
3.088 đ
ROE
17.2 %
ROA
12.0 %
Tỷ suất cổ tức
4.0 %
Doanh thu
1.9T (+7.1%)
Lợi nhuận ròng
291.9B (+6.1%)
Vốn hóa thị trường
2.2T3.8T5.3T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20264.7T+1.95%
20254.6T-12.14%
20245.2T+32.84%
20234.0T+44.65%
20222.7T-1.18%
20212.8T

Sự kiện cổ tức & phát hành (DBD)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-30Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-06-19Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-03-22Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2022-06-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-06-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-03-15Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-03-23Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2019-03-19Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-03-22Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2017-02-27Cổ tức tiền mặt
2016-08-06Phát hành quyền mua
2016-02-29Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — DBD

#Cổ đôngTỷ lệ
1Quỹ Đầu tư Phát triển Tỉnh Gia Lai13.34%
2KWE Beteiligungen AG10.74%
3Nguyễn Thị Thủy3.08%
4Phạm Minh Đức2.18%
5Nguyễn Thị Ngọc Trâm1.41%
6Trương Công Minh1.09%
7Nguyễn Thị Minh Thư0.99%
8Công Đoàn Cơ Sở Công ty Cổ Phần Dược - Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định0.94%
9Phạm Thị Thanh Hương0.90%
10Nguyễn Văn Quá0.90%
11Phạm Thị Kim Ánh0.87%
12HUỲNH NGỌC OANH0.84%
13Nguyễn Thành Nhân0.74%
14Lê Thị Kim Mai0.72%
15Phạm Thị Ngọc Nở0.64%
16Nguyễn Thị Mai Hoa0.56%
17Trịnh Thị Xuân0.44%
18Nguyễn Anh Kiệt0.39%
19Nguyễn Thanh Giang0.32%
20Nguyễn Ngọc Dũng0.30%
21Quỹ Đầu Tư Năng Động Lighthouse0.23%
22Nguyễn Thị Thuỳ Linh0.22%
23Nguyễn Văn Thịnh0.20%
24Nguyễn Thị Hằng Nga0.18%
25Phạm Thị Thúy Oanh0.13%
26Quỹ Đầu tư Trái phiếu Lighthouse0.08%
27Bành Thị Ngọc Quỳnh0.08%
28Nguyễn Phạm Quỳnh Anh0.06%
29Võ Thị Mộng Vân0.05%
30Nguyễn Phạm Hoàng Long0.05%
31Huỳnh Thế Duy0.05%
32Nguyễn Quỳnh Hoa0.04%
33Nguyễn Vũ Hùng0.03%
34Đỗ Huy Phương0.03%
35Nguyễn Thị Mai Anh0.02%
36Nguyễn Thanh Duy0.01%
37Trần Mỹ Thanh Thảo0.01%
38Trình Phường Mai0.01%
39Nguyễn Văn Thanh0.00%
40Nguyễn Quang Việt0.00%

Ban lãnh đạo — DBD

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Văn QuáChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Phạm Thị Thanh HươngTổng Giám đốc
3HUỲNH NGỌC OANHPhó Tổng Giám đốc
4Nguyễn Thị Mai HoaKế toán trưởng
5Nguyễn Thanh GiangPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Ngọc DũngPhó Tổng Giám đốc
7Huỳnh Thế DuyNgười phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ
8Nguyễn Quang ViệtTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ
9Hoàng Văn ThắngThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
10Đậu Minh LâmThành viên Hội đồng Quản trị
11Nguyễn Tiến HảiThành viên Hội đồng Quản trị
12Tạ Nam BìnhPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
13Lê Hoàng HiểnPhó Giám đốc Kiểm toán nội bộ

So sánh cùng ngành — Dược phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
DHG logo
DHG
99.50013.0T
2
IMP logo
IMP
48.3507.4T
3
DHT logo
DHT
70.0006.3T
4
DVN logo
DVN
20.4004.8T
5
DBD logo
DBD
49.7504.7T
6
DTP logo
DTP
119.0003.9T
7
TRA logo
TRA
76.4003.2T
8
DCL logo
DCL
37.3002.7T
9
DMC logo
DMC
59.0002.0T
10
FIT logo
FIT
4.1501.4T