VONHOA.COM
← Về trang chủ
MKP logo

MKPDược phẩm Mekophar

UPCoM#473

Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar

Dược phẩm · Dược phẩm Mekophar

Giá hiện tại
25.600
0.00%
Vốn hóa
646.9B
Xếp hạng
#473
KLCP lưu hành
25.3M
Khối lượng GD
5K
Đỉnh 52 tuần
41.000
Đáy 52 tuần
21.900
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-14.67%
30D
-17.42%
60D
-14.67%
1Y
-6.85%

Giới thiệu Dược phẩm Mekophar

Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mokephar (MKP) tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 24 được thành lập năm 2001. Công ty là một trong những doanh nghiệp dược đầu tiên của Việt Nam đạt tiêu chuẩn GMP - WHO. Hiện nay công ty đang được phép sản xuất hơn 300 sản phẩm bao gồm 5 nhóm thuốc chính là nhóm kháng sinh bột tiêm, nhóm dịch truyền, nhóm thuốc bêta - lactam, nhóm thuốc non - bêta - lactam, nhóm thuộc nước và thuốc mỡ. Sản phẩm của công ty chủ yếu được tiêu thụ qua hệ thống phân phối của các công ty dược phẩm trung ương, địa phương và các bệnh viện trên toàn quốc. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang một số nước Châu Âu, Châu Phi, Đông Nam Á như Moldova, Lào, Campuchia, Myanma, Malayxia, Nga, Congo, Nigeria... Năng lực sản xuất hiện tại của công ty là 5 triệu chai dịch truyền/năm, 20 triệu lọ kháng sinh bột tiêm/năm, 1.700 triệu viên - gói thuốc khánh sinh Betalactam/năm, 300 triệu viên - gói thuốc kháng sinh không Betalactam/năm, 5 triệu tube thuốc mỡ/năm, 100.000 lít thuốc nước/năm và 400 tấn nguyên liệu kháng sinh/năm. Ngày 29/01/2018, MKP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
182.9
P/B
0.6
EPS
168 đ
ROE
0.3 %
ROA
0.3 %
Tỷ suất cổ tức
2.0 %
Doanh thu
939.0B (+2.1%)
Lợi nhuận ròng
4.3B (-89.5%)
Vốn hóa thị trường
586B1.0T1.5T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026646.9B+1.99%
2025634.2B-10.27%
2024706.8B+12.21%
2023629.9B+2.64%
2022613.7B-59.14%
20211.5T+76.42%
2020851.3B

Sự kiện cổ tức & phát hành (MKP)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-05Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-06-07Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-05-30Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-05-30Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2021-06-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-06-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-05-14Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2019-01-29Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2019-01-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-05-14Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2016-11-09Cổ tức tiền mặt
2016-05-24Cổ tức tiền mặt
2016-01-21Cổ tức tiền mặt
2015-07-06Cổ tức tiền mặt
2015-03-12Cổ tức tiền mặt
2014-09-30Cổ tức tiền mặt
2012-07-06Cổ tức tiền mặt
2011-11-11Cổ tức tiền mặt
2011-08-04Phát hành quyền mua
2011-04-14Cổ tức tiền mặt
2010-12-02Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — MKP

#Cổ đôngTỷ lệ
1Huỳnh Thị Lan24.37%
2Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP18.23%
3Công ty TNHH MTV BĐS ARECO17.75%
4Công ty CP Bệnh Viện Đa Khoa Tư Nhân An Sinh10.45%
5Quỹ đầu tư chứng khoán Con Hổ Việt Nam9.89%
6Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh9.26%
7Phan Thị Lan Hương7.11%
8Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB4.92%
9Công ty Cổ phần Bao Bì Dược3.26%
10Đặng Thị Kim Lan3.04%
11Nguyễn Thùy Vân2.19%
12Lê Anh Phương1.61%
13Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA1.42%
14Võ Thị Thanh Vân1.37%
15Lê Thị Thúy Hằng1.20%
16Lê Quang Đán1.00%
17Công ty Cổ phần Dược phẩm Mekong0.99%
18Nguyễn Thị Quỳnh Anh0.84%
19Trần Thị Hà Thanh0.40%
20Trần Trung Ngôn0.33%
21Lê Quang Minh0.31%
22Trần Thị Yến0.20%
23Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPC0.15%
24Viên Ngọc Thùy Trang0.10%
25Nguyễn Đức Thắng0.03%
26Nguyễn Bá Khoa0.02%

Ban lãnh đạo — MKP

#Họ tênChức vụ
1Huỳnh Thị LanTổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
2Phan Thị Lan HươngThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
3Đặng Thị Kim LanThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
4Lê Anh PhươngPhó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị
5Lê Thị Thúy HằngPhụ trách Công bố thông tin
6Nguyễn Thị Quỳnh AnhThành viên Hội đồng Quản trị
7Trần Trung NgônThành viên Ban kiểm soát
8Nguyễn Bá KhoaThành viên Ban kiểm soát
9Nguyễn Viết LuậnTrưởng Ban kiểm soát
10Đinh Xuân HấnThành viên Hội đồng Quản trị
11Satoshi KawamuraThành viên Hội đồng Quản trị
12Phan Anh TàiKế toán trưởng

So sánh cùng ngành — Dược phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
DHG logo
DHG
99.50013.0T
2
IMP logo
IMP
48.3507.4T
3
DHT logo
DHT
70.0006.3T
4
DVN logo
DVN
20.4004.8T
5
DBD logo
DBD
49.7504.7T
6
DTP logo
DTP
119.0003.9T
7
TRA logo
TRA
76.4003.2T
8
DCL logo
DCL
37.3002.7T
9
DMC logo
DMC
59.0002.0T
10
FIT logo
FIT
4.1501.4T