VONHOA.COM
← Về trang chủ
ITS logo

ITSThương mại và DV - Vinacomin

UPCoM#789

Công ty Cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin

Công nghiệp nặng · Thương mại và DV - Vinacomin

Giá hiện tại
3.900
-2.50%
Vốn hóa
103.2B
Xếp hạng
#789
KLCP lưu hành
26.5M
Khối lượng GD
10K
Đỉnh 52 tuần
6.952
Đáy 52 tuần
3.700
Hiệu suất vốn hóa
1D
-2.50%
7D
-2.50%
30D
-4.88%
60D
-4.88%
1Y
-18.72%

Giới thiệu Thương mại và DV - Vinacomin

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (ITS), là một công ty con thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - khoáng sản Việt Nam, được thành lập từ năm 1986 với tiền thân là Công ty Dịch vụ cuộc sống. Công ty được Cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần từ năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm kinh doanh, chế biến than; kinh doanh vật tư thiết bị ngành Than, đầu tư năng lượng và tổng thầu xây dựng. Với mảng chế biến kinh doanh than, ITS cung cấp các sản phẩm than sau pha trộn chế biến cho các Nhà máy nhiệt điện của các tập đoàn lớn Dầu Khí, EVN. Hiện tại, Công ty đã có 03 nhà máy thủy điện hòa vào lưới điện quốc gia với tổng công suất 72,5 MW và đang thực hiện đầu tư vào 02 dự án thủy điện có tổng công suất 40 MW trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Ngày 18/12/2015, ITS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
24.8
P/B
0.4
EPS
161 đ
ROE
1.5 %
ROA
0.2 %
Tỷ suất cổ tức
2.6 %
Doanh thu
2.0T (+4.8%)
Lợi nhuận ròng
4.3B (+15.9%)
Vốn hóa thị trường
67B143B218B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026103.2B-7.14%
2025111.1B+9.98%
2024101.1B+5.29%
202396.0B+44.10%
202266.6B-69.51%
2021218.5B

Sự kiện cổ tức & phát hành (ITS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-10-10Cổ tức tiền mặt100 đ/cp
2024-10-09Cổ tức tiền mặt100 đ/cp
2023-10-04Cổ tức tiền mặt100 đ/cp
2022-05-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-11-17Cổ tức tiền mặt50 đ/cp
2019-10-09Cổ tức tiền mặt50 đ/cp
2018-10-25Cổ tức tiền mặt80 đ/cp
2017-09-27Cổ tức tiền mặt100 đ/cp
2016-08-17Cổ tức tiền mặt
2015-05-28Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — ITS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Xây Dựng Hải Âu35.71%
2Công ty TNHH Đầu Tư Việt Đức Sài Gòn23.99%
3Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam18.00%
4Nguyễn Văn Sỹ0.44%
5Nguyễn Hải Phượng0.12%
6Đỗ Đức Trịnh0.05%
7Đinh Tiến Dũng0.00%

Ban lãnh đạo — ITS

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Văn SỹPhó Tổng Giám đốc
2Đỗ Đức TrịnhThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
3Đinh Tiến DũngPhụ trách Công bố thông tin
4Bùi Quang ChungTrưởng Ban kiểm soát
5Nguyễn Thị Thanh HuyềnThành viên Ban kiểm soát
6Thiều Quang ThảoChủ tịch Hội đồng Quản trị
7Hà Thị Hải YếnThành viên Ban kiểm soát
8Nguyễn Anh ĐứcThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
9Nguyễn Trung HiếuTrưởng phòng Tài chính - Kế toán
10Nguyễn Công ViệtThành viên Hội đồng Quản trị
11Đặng Hồng HảiThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Công nghiệp nặng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VEA logo
VEA
33.20044.1T
2
LLM logo
LLM
22.9001.8T
3
MAC logo
MAC
15.500681.3B
4
PMS logo
PMS
33.600242.0B
5
SRF logo
SRF
6.980235.8B
6
CKA logo
CKA
64.600212.3B
7
NO1 logo
NO1
5.730137.5B
8
ITS logo
ITS
3.900103.2B
9
VCM logo
VCM
8.00096B
10
L63 logo
L63
9.50078.7B