VONHOA.COM
← Về trang chủ
SRF logo

SRFSEAREFICO

HOSE#661

Công ty Cổ phần Searefico

Công nghiệp nặng · SEAREFICO

Giá hiện tại
6.980
-0.14%
Vốn hóa
235.8B
Xếp hạng
#661
KLCP lưu hành
33.8M
Khối lượng GD
4K
Đỉnh 52 tuần
10.450
Đáy 52 tuần
6.220
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.14%
7D
-1.27%
30D
-0.29%
60D
-12.53%
1Y
-24.30%

Giới thiệu SEAREFICO

Công ty Cổ phần Searefico (SRF) tiền thân là Xưởng cơ khí Phú Lâm, được thành lập vào năm 1977. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1999. Công ty là đơn vị đứng đầu về năng lực, công nghệ trong lĩnh vực dịch vụ cơ điện công trình. Công ty có khả năng cung cấp thiết bị trọn gói trong lĩnh vực điện lạnh công nghiệp và các dịch vụ cơ điện công trình như hệ thống điều hòa không khí và thông gió, hệ thống điện. Đối tác chiến lược của Công ty là công ty Taisei Oncho, tập đoàn cơ điện lạnh của Nhật. Nhờ vậy, công ty đã được hỗ trợ để mở rộng thị trường ra Campuchia, Lào, Myanmar và Ấn Độ. Ngoài ra, công ty còn được hỗ trợ về mặt kỹ thuật và thiết bị để tiếp cận với các dự án của Nhật ở Việt Nam. Năng lực thiết bị, nhà xưởng: Nhà máy sản xuất ARICO có tổng diện tích 25.000m2 tại Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh; Nhà máy SEAREE có diện tích 5.760m2 tại Đà Nẵng... Ngày 21/10/2010, SRF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
11.7
P/B
0.6
EPS
562 đ
ROE
5.7 %
ROA
1.2 %
Doanh thu
1.2T (+11.5%)
Lợi nhuận ròng
20.0B (+1044.0%)
Vốn hóa thị trường
236B457B679B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026235.8B-17.10%
2025284.5B-4.64%
2024298.3B+6.39%
2023280.4B-20.19%
2022351.4B-38.10%
2021567.6B

Sự kiện cổ tức & phát hành (SRF)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2020-05-15Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2019-12-19Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2019-05-21Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2019-02-22Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2018-04-27Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2017-09-25Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2017-06-19Phát hành quyền mua33%
2017-05-04Cổ tức tiền mặt
2016-10-14Cổ tức tiền mặt
2016-04-14Cổ tức tiền mặt
2015-10-13Cổ tức tiền mặt
2015-05-06Cổ tức tiền mặt
2014-09-24Cổ tức tiền mặt
2014-05-16Phát hành quyền mua
2014-03-19Cổ tức tiền mặt
2013-10-16Phát hành quyền mua
2013-09-05Cổ tức tiền mặt
2013-04-15Cổ tức tiền mặt
2012-12-06Cổ tức tiền mặt
2012-10-02Cổ tức tiền mặt
2012-05-29Cổ tức tiền mặt
2012-01-05Cổ tức tiền mặt
2012-01-05Cổ tức tiền mặt
2011-10-03Cổ tức tiền mặt
2011-05-25Cổ tức tiền mặt
2010-12-06Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — SRF

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ Phần Taisei Oncho25.05%
2Công ty TNHH Kỹ Thuật Và Xây Dựng Sanyo Việt Nam20.10%
3Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần12.85%
4Nguyễn Thị Hồng4.76%
5Nguyễn Hữu Thịnh4.26%
6Nguyễn Thanh Sơn4.11%
7Lê Tấn Phước2.64%
8Ngô Thị Mai1.83%
9Võ Khắc Đức1.29%
10Hồ Thị Hoàng Diệu1.02%
11Nguyễn Quang Chơn0.90%
12Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn0.71%
13Nguyễn Khoa Đăng0.56%
14Hà Hạnh Hoa0.55%
15Trần Đình Mười0.45%
16Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam0.42%
17Viên Quang Mùi0.23%
18Mai Chánh Thành0.22%
19Nguyễn Quốc Cường0.20%
20Phạm Ngọc Sơn0.14%
21Trần Mỹ Kim0.14%
22Nguyễn Thị Thanh Hường0.08%
23Nguyễn Diệp Bích Hương0.07%
24Phạm Viết Hưng0.06%
25Lê Cảnh Doàn0.05%
26Lâm Hoàng Lộc0.02%
27Lê Mai Hùng0.02%
28Huỳnh Ngọc Anh Tuấn0.02%
29Nguyễn Châu Trân0.01%
30Mai Thị Kim Dung0.01%
31Lâm Hoàng Vũ Nguyễn0.00%

Ban lãnh đạo — SRF

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Hữu ThịnhThành viên Hội đồng Quản trị
2Lê Tấn PhướcChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Trần Đình MườiPhó Tổng Giám đốc
4Nguyễn Quốc CườngPhó Tổng Giám đốc
5Phạm Ngọc SơnPhó Tổng Giám đốc
6Nguyễn Thị Thanh HườngTổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin
7Đỗ Thị Thanh ThảoNgười phụ trách quản trị công ty
8Ryota FukudaThành viên Hội đồng Quản trị
9Lê Quang PhúcThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
10Lee Men LengThành viên Hội đồng Quản trị
11Phan Thành LongGiám đốc Tài chính
12Vương Trần Quốc ThanhKế toán trưởng
13Nishi MasayukiThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Công nghiệp nặng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VEA logo
VEA
33.20044.1T
2
LLM logo
LLM
22.9001.8T
3
MAC logo
MAC
15.500681.3B
4
PMS logo
PMS
33.600242.0B
5
SRF logo
SRF
6.980235.8B
6
CKA logo
CKA
64.600212.3B
7
NO1 logo
NO1
5.730137.5B
8
ITS logo
ITS
3.900103.2B
9
VCM logo
VCM
8.00096B
10
L63 logo
L63
9.50078.7B