VONHOA.COM
← Về trang chủ
CMG logo

CMGTập đoàn Công nghệ CMC

HOSE#156

Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC

Phần mềm & Dịch vụ Máy tính · Tập đoàn Công nghệ CMC

Giá hiện tại
27.800
-1.94%
Vốn hóa
6.5T
Xếp hạng
#156
KLCP lưu hành
232.9M
Khối lượng GD
307K
Đỉnh 52 tuần
42.728
Đáy 52 tuần
26.728
Hiệu suất vốn hóa
1D
-1.94%
7D
-3.30%
30D
-3.47%
60D
-20.91%
1Y
-3.23%

Giới thiệu Tập đoàn Công nghệ CMC

Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC (CMG) hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin - Viễn Thông. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm các lĩnh vực IT (dịch vụ phần mềm và gia công phần mềm, dịch vụ tích hợp hệ thống và dịch vụ công nghệ thông tin, sản xuất và lắp ráp máy tính, phân phối), Telecom (dịch vụ hạ tầng viễn thông, dịch vụ dữ liệu, dịch vụ chăm sóc khách hàng và giá trị gia tăng), E-Business (thương mại điện tử, dịch vụ nội dung số, dịch vụ cộng đồng, nghiệp vụ doanh nghiệp). CMG là một trong hai đơn vị có hệ thống tích hợp hệ thống hàng đầu Việt Nam. Công ty chiếm lĩnh thị trường trọng điểm có mức đầu tư và ứng dụng CNTT lớn nhất Việt Nam như khối Chính phủ, Tài chính - Bảo hiểm - Ngân hàng, Giáo dục. CMG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Chỉ số tài chính

P/E
15.5
P/B
1.9
EPS
1.867 đ
ROE
13.1 %
ROA
4.5 %
Doanh thu
9.1T (+14.8%)
Lợi nhuận ròng
395.4B (+26.7%)
Vốn hóa thị trường
3.7T7.7T12T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20266.5T-14.10%
20257.5T-27.72%
202410.4T+25.67%
20238.3T+38.96%
20226.0T+0.01%
20216.0T

Sự kiện cổ tức & phát hành (CMG)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-01-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-12-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2023-12-05Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2023-12-05Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-09-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-02-10Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-11-23Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-07-24Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2019-07-24Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2019-07-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-09-17Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2018-09-17Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-08-10Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2016-08-11Cổ tức tiền mặt
2011-09-20Phát hành quyền mua
2011-09-20Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — CMG

#Cổ đôngTỷ lệ
1Samsung Sds Asia Pacific Pte. Ltd29.83%
2Công ty TNHH Đầu Tư Mvi13.47%
3Trương Ngọc Lân5.12%
4Công ty TNHH Đầu Tư Mỹ Linh5.10%
5Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp4.85%
6PYN Elite Fund4.85%
7Tập đoàn Bảo Việt3.75%
8Nguyễn Minh Đức2.30%
9Nguyễn Phước Hải1.63%
10Nguyễn Trung Chính1.18%
11Hà Thế Minh1.00%
12Nguyễn Mỹ Hương0.34%
13Tạ Hoàng Linh0.29%
14Nguyễn Kim Cương0.23%
15Nguyễn Hồng Sơn0.23%
16Phạm Hồng Hải0.13%
17Hoàng Xuân Hiếu0.13%
18Hoàng Ngọc Hùng0.12%
19Đỗ Hồng Hạnh0.09%
20Lê Thanh Sơn0.08%
21Công ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Dtsc0.06%
22Ngô Trọng Hiếu0.04%
23Phan Hải Linh0.04%
24Hồ Thanh Tùng0.03%
25Đặng Ngọc Bảo0.03%
26Nguyễn Tường Vy0.03%
27Đặng Tùng Sơn0.03%
28Phó Đức Kiên0.02%
29Nguyễn Minh Tuệ0.01%
30Võ Thanh Hải0.01%
31Mai Thu Hà0.00%
32Nguyễn Việt Hưng0.00%
33Nguyễn Hồng Phương0.00%
34Nguyễn Đức Khương0.00%
35Lương Tuấn Thành0.00%
36Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam0.00%

Ban lãnh đạo — CMG

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Minh ĐứcThành viên Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Phước HảiPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
3Nguyễn Trung ChínhChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Lê Thanh SơnGiám đốc Tài chính/Phụ trách Công bố thông tin/Giám đốc khối
5Hồ Thanh TùngTổng Giám đốc
6Nguyễn Hồng PhươngKế toán trưởng
7Hà Thế VinhThành viên Hội đồng Quản trị
8Lê Việt HàThành viên Hội đồng Quản trị
9Nguyễn Danh LamThành viên Hội đồng Quản trị
10Nguyễn Thành NamThành viên Ban kiểm soát
11Trương Tuấn LâmThành viên Hội đồng Quản trị
12Vũ Thị Phương ThanhTrưởng Ban kiểm soát
13Lee Jay SeokThành viên Hội đồng Quản trị
14Nguyễn Thị Hồng NhungThành viên Ban kiểm soát
15Kim Jung WukThành viên Hội đồng Quản trị
16Phạm Trung ChínhChủ tịch Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Phần mềm & Dịch vụ Máy tính

#Mã CKGiáVốn hóa
1
FPT logo
FPT
73.400125.0T
2
CMG logo
CMG
27.8006.5T
3
SGT logo
SGT
15.3502.3T
4
ICT logo
ICT
17.800572.9B
5
ITD logo
ITD
16.250425.3B
6
HPT logo
HPT
27.800316.5B
7
SBD logo
SBD
7.400103.0B
8
CMT logo
CMT
12.50091.0B
9
VLA logo
VLA
11.00044.0B
10
SRB logo
SRB
1.70014.4B