VONHOA.COM
← Về trang chủ
DVM logo

DVMDược liệu Việt Nam

HNX#565

Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam

Dược phẩm · Dược liệu Việt Nam

Giá hiện tại
8.100
-3.57%
Vốn hóa
381.2B
Xếp hạng
#565
KLCP lưu hành
47.1M
Khối lượng GD
208K
Đỉnh 52 tuần
8.700
Đáy 52 tuần
4.900
Hiệu suất vốn hóa
1D
-3.57%
7D
-3.57%
30D
+15.71%
60D
+22.73%
1Y
+27.28%

Giới thiệu Dược liệu Việt Nam

Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam (DVM) được thành lập từ năm 2011, là một công ty hoat động trong lĩnh vực kinh doanh dược liệu. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sơ chế dược liệu, sản xuất cao dược liệu, thực phẩm chức năng và kinh doanh các sản phẩm tân dược, thiết bị y tế. Công ty là một trong số 19 doanh nghiệp đạt chứng nhận GACP-WHO với các vùng nguyên liệu đạt chuẩn GACP có tổng diện tích khoảng 49,9 ha. Hiện nay, Công ty đang sở hữu nhà máy đạt chuẩn GMP - WHO, GMP - HS với diện tích 3.200m2 tại khu 8 xã Phù Ninh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. So với các doanh nghiệp cùng ngành, công ty là đơn vị tiên phong đầu tư hệ thống dây chuyền chiết xuất cao dược liệu ứng dụng công nghệ sây phun trong hiện đại hóa y học cổ truyền. DVM chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/07/2022.

Chỉ số tài chính

P/E
8.4
P/B
0.4
EPS
849 đ
ROE
5.3 %
ROA
2.4 %
Doanh thu
1.5T (-8.1%)
Lợi nhuận ròng
40.0B (-16.5%)
Vốn hóa thị trường
259B468B677B2022-072023-042024-012024-102025-072026-04

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026381.2B+44.64%
2025263.5B-21.03%
2024333.7B-19.31%
2023413.5B-9.37%
2022456.3B

Sự kiện cổ tức & phát hành (DVM)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-09-16Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-07-19Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — DVM

#Cổ đôngTỷ lệ
1Vũ Thành Trung17.36%
2Lê Cao Hoàng2.10%
3Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam1.51%
4Đoàn Thị Thu Hoài1.26%
5TRẦN BÌNH DUYÊN0.45%
6Trần Thị Thanh Tâm0.00%
7Bùi Công Tuấn0.00%
8Dương Thị Ngọc0.00%

So sánh cùng ngành — Dược phẩm

#Mã CKGiáVốn hóa
1
DHG logo
DHG
99.50013.0T
2
IMP logo
IMP
48.3507.4T
3
DHT logo
DHT
70.0006.3T
4
DVN logo
DVN
20.4004.8T
5
DBD logo
DBD
49.7504.7T
6
DTP logo
DTP
119.0003.9T
7
TRA logo
TRA
76.4003.2T
8
DCL logo
DCL
37.3002.7T
9
DMC logo
DMC
59.0002.0T
10
FIT logo
FIT
4.1501.4T