VONHOA.COM
← Về trang chủ
PTB logo

PTBCông ty Cổ phần Phú Tài

HOSE#193

Công ty Cổ phần Phú Tài

Lâm nghiệp và Giấy · Công ty Cổ phần Phú Tài

Giá hiện tại
49.800
+0.81%
Vốn hóa
4.0T
Xếp hạng
#193
KLCP lưu hành
80.3M
Khối lượng GD
55K
Đỉnh 52 tuần
58.000
Đáy 52 tuần
40.046
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.81%
7D
+0.20%
30D
+3.21%
60D
-10.27%
1Y
+18.94%

Giới thiệu Công ty Cổ phần Phú Tài

Công ty Cổ phần Phú Tài (PTB) có tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Quân khu 5 - Bộ Quốc Phòng được chuyển đổi thành công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm gỗ, vật liệu đá xây dựng, tiêu thụ sản phẩm xe ô tô Toyota và cung cấp các dịch vụ sửa chữa xe ô tô Toyota. PTB có năng lực sản xuất đá ốp lát với công suất hơn 4,3 triệu m2/năm, chế biến gỗ với công suất hơn 20.000 m3/năm. Bên cạnh đó, Công ty cung cấp dịch vụ sửa chữa xe Toyota với công suất 36.000 lượt xe/năm và tiêu thụ 2.000 chiếc/năm. Thị phần của Công ty về sản phẩm đá hiện nay bao gồm những tỉnh thành sau: Hà Nội, Hải Phòng, Vinh, Đà Nẵng, Bình Định, Bình Dương, Tp HCM, Cần Thơ... Sản phẩm gỗ xuất khẩu sang các nước Châu Âu, Châu Mỹ.

Chỉ số tài chính

P/E
6.7
P/B
1.0
EPS
7.429 đ
ROE
16.3 %
ROA
8.4 %
Tỷ suất cổ tức
3.0 %
Doanh thu
7.3T (+12.9%)
Lợi nhuận ròng
497.3B (+34.9%)
Vốn hóa thị trường
2.6T3.9T5.2T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20264.0T+5.84%
20253.8T-16.35%
20244.5T+18.71%
20233.8T+47.08%
20222.6T-39.11%
20214.3T

Sự kiện cổ tức & phát hành (PTB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-12-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-06-27Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2025-01-02Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-07-12Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-01-03Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2023-05-24Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2022-12-22Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-05-26Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-05-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-06-09Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2021-06-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-07-13Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-04-15Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-04-25Cổ tức tiền mặt3.200 đ/cp
2018-06-27Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-06-27Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-03-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2017-06-05Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-06-05Phát hành quyền mua20%
2016-09-15Phát hành quyền mua
2016-02-23Phát hành quyền mua
2015-05-27Phát hành quyền mua
2014-04-14Cổ tức tiền mặt
2013-05-08Cổ tức tiền mặt
2012-11-22Cổ tức tiền mặt
2012-04-10Cổ tức tiền mặt
2011-12-20Phát hành quyền mua
2011-12-06Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — PTB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Lê Vỹ13.49%
2Lê Văn Thảo8.69%
3Nguyễn Sỹ Hòe6.26%
4Lê Văn Lộc6.19%
5Nguyễn Hữu Tâm4.87%
6Trần Thanh Cung4.34%
7Norges Bank3.99%
8Võ Thị Hoài Châu2.81%
9Phan Quốc Hoài1.33%
10Trương Huy Danh0.89%
11Nguyễn Đức Thắng0.84%
12Đỗ Xuân Lập0.50%
13Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust0.49%
14Văn Thị Vinh0.44%
15Phan Hồng Quý0.30%
16Lê Anh Văn0.30%
17Bùi Thức Hùng0.24%
18KB Vietnam Focus Balanced Fund0.23%
19Lê Thục Trinh0.20%
20Amersham Industries Limited0.15%
21Trần Hữu Đức0.13%
22Đậu Văn Tâm0.11%
23Lê Văn Luận0.08%
24Lê Thị Kim Sang0.07%
25Nguyễn Thị Minh0.06%
26Bùi Thị Kim Yến0.06%
27Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom0.05%
28Nguyễn Thị Mỹ Loan0.02%
29Đặng Thị Tú Oanh0.02%
30Trần Thị Kim Cúc0.01%
31Nguyễn Thị Lan0.01%
32Nguyễn Đức Hạnh0.01%
33Bùi Thị Thanh Ngân0.00%
34Huỳnh Thị Huệ0.00%
35Nguyễn Thị Mỹ Hoà0.00%
36Trần Thế Triều0.00%
37Công ty Cổ phần Chứng khoán MB0.00%

Ban lãnh đạo — PTB

#Họ tênChức vụ
1Lê VỹChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Lê Văn ThảoTổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Sỹ HòeGiám đốc Xí nghiệp/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
4Lê Văn LộcThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Chi nhánh
5Trần Thanh CungThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
6Phan Quốc HoàiThành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc
7Đỗ Xuân LậpThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
8Bùi Thức HùngTrưởng Ban Kiểm toán nội bộ
9Trần Hữu ĐứcThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
10Nguyễn Thị Mỹ LoanKế toán trưởng
11Đặng Thị Tú OanhThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
12Huỳnh Thị HuệNgười phụ trách quản trị công ty
13Trương Công HoàngThành viên Ban Kiểm toán nội bộ

So sánh cùng ngành — Lâm nghiệp và Giấy

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIF logo
VIF
15.0005.3T
2
ACG logo
ACG
33.2005.0T
3
PTB logo
PTB
49.8004.0T
4
DHC logo
DHC
36.1003.5T
5
MZG logo
MZG
12.7001.5T
6
HHP logo
HHP
12.7501.1T
7
TTF logo
TTF
2.6001.0T
8
HAP logo
HAP
7.140792.1B
9
CAP logo
CAP
46.100703.9B
10
SAV logo
SAV
16.600432.2B