VONHOA.COM
← Về trang chủ
XLV logo

XLVXL và DV Sông Đà

UPCoM#836

Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà

Xây dựng và Vật liệu · XL và DV Sông Đà

Giá hiện tại
15.000
-3.23%
Vốn hóa
45B
Xếp hạng
#836
KLCP lưu hành
3M
Khối lượng GD
2K
Đỉnh 52 tuần
15.500
Đáy 52 tuần
10.900
Hiệu suất vốn hóa
1D
-3.23%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
+15.66%

Giới thiệu XL và DV Sông Đà

Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà (XLV) có tiền thân là Chi nhánh Sông Đà 11-3 trực thuộc Công ty Cổ phần Sông Đà 11 được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình điện, nước, nhà cao tầng, khu đô thị, khu công nghiệp, các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500kV. XLV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Từ năm 2010, Công ty tham gia cung cấp dịch vụ quản lý vận hành bất động sản. Công ty đã thi công một số công trình trọng điểm trong đó có trạm biến áp 220 kV Sóc Sơn – Hà Nội, trạm biến áp 220 kV Việt Trì – Phú Thọ, đường dây 500 kV Quảng Ninh – Thường Tín, dự án khách sạn quốc tế DAEWOO và khu công nghiệp Yên Phong - Bắc Ninh. XLV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2018.

Chỉ số tài chính

P/E
4.1
P/B
0.7
EPS
3.681 đ
ROE
18.4 %
ROA
6.5 %
Tỷ suất cổ tức
10.0 %
Doanh thu
352.7B (-24.1%)
Lợi nhuận ròng
11.0B (+12.9%)
Vốn hóa thị trường
15B30B45B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202645B+15.38%
202539B+60.39%
202424.3B+22.28%
202319.9B+16.96%
202217.0B-24.90%
202122.6B+31.17%
202017.3B

Sự kiện cổ tức & phát hành (XLV)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-16Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2024-05-20Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2023-06-15Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-09-15Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2020-09-25Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-10-07Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-06-28Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp

Cổ đông lớn — XLV

#Cổ đôngTỷ lệ
1TRẦN XUÂN CHÍNH17.27%
2Trần Xuân Minh11.08%
3Nguyễn Anh Tuấn11.00%
4Ngô Đình Khương10.80%
5Lưu Quang Hưng5.02%
6Vũ Hồng Vân4.30%
7Vũ Hồng Vân4.29%
8Đặng Vũ Quyền2.41%
9Nguyễn Thị Giang Giang1.92%
10Đinh Hữu Phương1.86%
11Trần Ngọc Tân1.78%
12Nguyễn Cao Ngọc0.65%
13Trần Xuân Trí0.34%
14Ngô Thúy Hạnh0.19%
15Lê Công Tinh0.19%
16Phạm Thị Thoa0.17%
17Nguyễn Đạt Tuấn0.11%
18Đinh Hữu Lâm0.05%
19Trần Quang Hưng0.04%

Ban lãnh đạo — XLV

#Họ tênChức vụ
1TRẦN XUÂN CHÍNHChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Trần Xuân MinhThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
3Nguyễn Anh TuấnThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
4Ngô Đình KhươngKế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị
5Đặng Vũ QuyềnPhó Tổng Giám đốc
6Đinh Hữu PhươngThành viên Ban kiểm soát
7Trần Ngọc TânThành viên Ban kiểm soát
8Nguyễn Cao NgọcPhó Tổng Giám đốc
9Lê Công TinhThành viên Hội đồng Quản trị
10Trần Quang HưngTrưởng Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T