VONHOA.COM
← Về trang chủ
TMX logo

TMXThương mại Xi măng

HNX#846

Công ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng

Xây dựng và Vật liệu · Thương mại Xi măng

Giá hiện tại
8.500
0.00%
Vốn hóa
51B
Xếp hạng
#846
KLCP lưu hành
6M
Khối lượng GD
3K
Đỉnh 52 tuần
11.281
Đáy 52 tuần
7.700
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-2.30%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
-9.89%

Giới thiệu Thương mại Xi măng

Công ty Cổ phần VICEM Thương mại Xi măng (TMX) có tiền thân là Xí nghiệp Vật tư kỹ thuật xi măng - trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Xi măng (nay đổi tên là Tổng Công ty công nghiệp xi măng Việt Nam), được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại xi măng, và một số vật liệu xây dựng khác. TMX chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty là nhà phân phối khối lượng lớn của các Công ty sản xuất xi măng của Tổng Công ty trên các địa bàn tại khu vực các tỉnh phía Bắc. TMX được niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.

Chỉ số tài chính

P/E
12.2
P/B
0.6
EPS
724 đ
ROE
4.8 %
ROA
3.2 %
Tỷ suất cổ tức
2.9 %
Doanh thu
531.7B (+0.3%)
Lợi nhuận ròng
4.3B (+238.9%)
Vốn hóa thị trường
41B56B71B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202651B-2.30%
202552.2B-9.64%
202457.8B-14.18%
202367.3B+59.77%
202242.1B-34.03%
202163.9B-22.89%
202082.8B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TMX)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-09-18Cổ tức tiền mặt250 đ/cp
2024-08-29Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2023-09-29Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2022-10-26Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2021-11-29Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2020-10-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-07-30Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2018-08-13Cổ tức tiền mặt750 đ/cp
2017-07-11Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2016-07-11Cổ tức tiền mặt
2015-08-12Cổ tức tiền mặt
2014-05-30Cổ tức tiền mặt
2013-06-18Cổ tức tiền mặt
2012-05-29Cổ tức tiền mặt
2011-05-27Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — TMX

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Xi măng Việt Nam59.64%
2ĐỖ NGỌC THẠCH10.03%
3Nguyễn Phan Minh Ngọc6.02%
4Phan Văn Tuấn5.27%
5America Limited Liability Company4.75%
6Đinh Thúy Ánh1.96%
7Đặng Phúc Tân0.21%
8Phan Thị Tố Oanh0.20%
9Hoàng Văn Tám0.14%
10Nông Tuấn Dũng0.10%
11Tô Thị Minh Phượng0.09%
12Nguyễn Thị Tuyết0.06%
13Đinh Xuân Cầm0.04%
14Dương Công Hoàn0.04%
15Trần Thị Hải Ngà0.02%
16Nguyễn Thị Thanh Hiền0.02%
17Lê Kim Phương0.01%
18Đặng Minh Hoằng0.00%
19Hoàng Thị Hải Yến0.00%

Ban lãnh đạo — TMX

#Họ tênChức vụ
1ĐỖ NGỌC THẠCHThành viên Hội đồng Quản trị
2Phan Thị Tố OanhThành viên Hội đồng Quản trị
3Trần Thị Hải NgàThành viên Ban kiểm soát
4Hoàng Thị Hải YếnPhụ trách Công bố thông tin
5Doãn Nam KhánhChủ tịch Hội đồng Quản trị
6Đặng Thành CôngTrưởng Ban kiểm soát
7Bùi Văn LuyệnGiám đốc
8Trịnh Ngọc ThắngKế toán trưởng
9Lê Thị Thu HàThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T