VONHOA.COM
← Về trang chủ
TED logo

TEDThiết kế GTVT

UPCoM#391

Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải - CTCP

Xây dựng và Vật liệu · Thiết kế GTVT

Giá hiện tại
65.000
+3.50%
Vốn hóa
812.5B
Xếp hạng
#391
KLCP lưu hành
12.5M
Khối lượng GD
300
Đỉnh 52 tuần
82.000
Đáy 52 tuần
46.500
Hiệu suất vốn hóa
1D
+3.50%
7D
+1.56%
30D
0.00%
60D
+2.85%
1Y
+14.64%

Giới thiệu Thiết kế GTVT

Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải - CTCP (TED) có tiền thân là Viện Thiết kế Giao thông Vận tải, thành lập từ năm 1962. Tháng 06/2014, TED bắt đầu hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là Tư vấn, khảo sát, thiết kế công trình cơ sở hạ tầng giao thông vận tải, lập quy hoạch và tư vấn giám sát thi công. Một số dự án tiêu biểu mà TED tham gia có thể kể đến: Dự án đường sắt đô thị Hà Nội tuyến Cát Linh - Hà Đông; Dự án cảng tổng hợp Cát Lái; Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng; Hầm đường bộ qua đèo Hải Vân; Đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi; Cảng Hải Phòng; Cầu Nhật Tân;... TED chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 10/05/2022.

Chỉ số tài chính

P/E
8.4
P/B
2.4
EPS
7.231 đ
ROE
31.4 %
ROA
5.9 %
Doanh thu
1.8T (+31.9%)
Lợi nhuận ròng
90.4B (+42.2%)
Vốn hóa thị trường
309B667B1.0T2022-052023-032024-012024-112025-092026-07

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026812.5B-5.80%
2025862.5B+25.34%
2024688.1B+52.20%
2023452.1B+32.68%
2022340.8B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TED)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-07-31Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2024-06-28Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2023-05-30Cổ tức tiền mặt2.300 đ/cp
2022-08-30Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp

Cổ đông lớn — TED

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty TNHH Oriental Consultans Global34.99%
2Quỹ Đầu Tư Hạ Tầng Red One30.11%
3Phạm Hữu Sơn8.50%
4Phạm Minh Hằng1.64%
5Đỗ Minh Dũng1.37%
6Đào Ngọc Vinh1.00%
7Nguyễn Công Tâm0.72%
8Tăng Thị Thu Hiền0.29%
9Trương Minh Sơn0.24%
10Trần Quốc Bảo0.22%
11Võ Hoàng Anh0.20%
12Đoàn Văn Thắng0.16%
13Ngô Nam Hà0.07%

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
29.00025.8T
2
VGC logo
VGC
40.30018.1T
3
CC1 logo
CC1
37.50014.9T
4
BMP logo
BMP
147.20012.0T
5
VCG logo
VCG
15.80010.2T
6
CII logo
CII
13.9509.4T
7
SNZ logo
SNZ
24.0009.0T
8
NTP logo
NTP
52.3008.9T
9
CTR logo
CTR
76.0008.7T
10
PC1 logo
PC1
20.5008.4T