VONHOA.COM
← Về trang chủ
TDF logo

TDFXây dựng Trung Đô

UPCoM#592

Công ty Cổ phần Trung Đô

Xây dựng và Vật liệu · Xây dựng Trung Đô

Giá hiện tại
9.000
0.00%
Vốn hóa
337.5B
Xếp hạng
#592
KLCP lưu hành
37.5M
Khối lượng GD
2K
Đỉnh 52 tuần
12.400
Đáy 52 tuần
6.900
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
+1.12%
60D
+2.27%
1Y
0.00%

Giới thiệu Xây dựng Trung Đô

Công ty Cổ phần Trung Đô (TDF) có tiền thân tiền thân là Công ty Kiến trúc Vinh được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động trong 3 lĩnh vực chính (i) Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, (ii) Xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, (iii) Kinh doanh bất động sản. Công ty chú trọng vào lĩnh vực kinh doanh chính là sản xuất và phân phối vật liệu xây dựng, trong đó các sản phẩm chủ lực của công ty bao gồm Gạch Granite và bê tông thương phẩm. Trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng, Công ty là nhà sản xuất kinh doanh gạch lát granite hàng đầu tại Việt Nam với công suất 3.5 triệu m2/năm. Ngoài ra, Công ty là đơn vị sản xuất kinh doanh gạch ngói đất sét nung hàng đầu tại Nghệ An với công suất 188 triệu viên gạch xây, ngói lợp quy chuẩn mỗi năm. Năm 2020, TDF chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom.

Chỉ số tài chính

P/E
54.4
P/B
0.4
EPS
166 đ
ROE
0.6 %
ROA
0.3 %
Doanh thu
468.0B (-3.1%)
Lợi nhuận ròng
5.0B (-63.5%)
Vốn hóa thị trường
304B611B917B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026337.5B+9.76%
2025307.5B-21.90%
2024393.8B-29.30%
2023557.0B-5.56%
2022589.7B-23.70%
2021773.0B+62.58%
2020475.4B

Sự kiện cổ tức & phát hành (TDF)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-02-27Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-11-29Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-12-21Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2022-06-24Cổ tức tiền mặt1.600 đ/cp
2021-06-30Cổ tức tiền mặt1.600 đ/cp
2020-09-01Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-08-21Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — TDF

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Thị Mỹ Cảnh19.07%
2Nguyễn Hồng Sơn15.75%
3Nguyễn Hoàng Phương Nga13.51%
4Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP10.07%
5CÔNG TY CP PHƯỢNG HOÀNG PNIX4.67%
6Nguyễn Hồng Hải2.87%
7Nguyễn Thị Thu Huyền1.33%
8Phạm Hải Linh1.07%
9Nguyễn Duy Hiền1.06%
10Nguyễn Bá Hoan1.00%
11Trần Văn Hoàn0.78%
12Phan Thị Hoàng Yến0.64%
13Phan Đăng Dũng0.55%
14Đoàn Quang Lê0.53%
15Nguyễn Thị Minh0.49%
16Nguyễn Nam Khánh0.21%
17Trần Thị Hảo0.20%
18Nguyễn Tiến Hoàng0.20%
19Nguyễn Thị Hải Hà0.20%
20Nguyễn Đình Hà0.18%
21Dương Thị Mai Huệ0.16%
22Hoàng Thị Thanh Lương0.10%
23Trần Quốc Hùng0.09%
24Trần Duy Lý0.07%
25Nguyễn Thị Nhung0.06%
26Nguyễn Mạnh Tường0.02%

Ban lãnh đạo — TDF

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Hồng SơnChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Hoàng Phương NgaThành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Duy HiềnThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc
4Nguyễn Bá HoanPhó Giám đốc
5Trần Văn HoànThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc
6Phan Đăng DũngTrưởng Ban kiểm soát
7Đoàn Quang LêPhó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị
8Nguyễn Nam KhánhKế toán trưởng
9Nguyễn Mạnh TườngThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T