VONHOA.COM
← Về trang chủ
SZG logo

SZGSonadezi Giang Điền

UPCoM#266

Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền

Bất động sản · Sonadezi Giang Điền

Giá hiện tại
36.900
0.00%
Vốn hóa
2.0T
Xếp hạng
#266
KLCP lưu hành
54.9M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
43.600
Đáy 52 tuần
29.500
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
+1.37%
30D
+5.43%
60D
0.00%
1Y
+1.93%

Giới thiệu Sonadezi Giang Điền

Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền (SZG) có tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Khu công nghiệp Giang Điền, được thành lập từ năm 2017. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh cơ sở hạ tầng, bất động sản khu công nghiệp và bất động sản dân cư. Hiện tại SZG đang quản lý, vận hành và khai thác khu công nghiệp Giang Điền với diện tích 529,2 ha; toà nhà cao ốc Sonadezi với 20 tầng, tổng diện tích sàn 16.972 m2 và biệt thự Đồng Nai. Hoạt động kinh doanh bất động sản dân cư được công ty thực hiện tại khu dân cư An Bình với tổng diện tích sàn xây dựng là 116.692 m2, bao gồm 498 căn hộ và 552 nhà phố liền kề, biệt thự. Một số khách hàng của SZG có thể kể đến Ngân hàng Shinhan, Woori bank, Shanghai bank, Fashion Garments, Mirae Asset,... Ngày 27/12/2021, SZG chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM.

Chỉ số tài chính

P/E
8.0
P/B
1.8
EPS
4.310 đ
ROE
24.1 %
ROA
5.4 %
Tỷ suất cổ tức
4.1 %
Doanh thu
649.7B (+47.7%)
Lợi nhuận ròng
236.6B (+28.0%)
Vốn hóa thị trường
1.2T1.7T2.2T2021-122022-102023-082024-062025-042026-02

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20262.0T-0.27%
20252.0T+12.66%
20241.8T-1.68%
20231.8T+14.49%
20221.6T+36.58%
20211.2T

Sự kiện cổ tức & phát hành (SZG)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-14Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2024-08-28Cổ tức tiền mặt1.100 đ/cp
2023-11-29Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2022-11-29Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-08-24Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-04-21Cổ tức tiền mặt500 đ/cp

Cổ đông lớn — SZG

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp46.45%
2Ngô Thị Thu Hà0.09%

So sánh cùng ngành — Bất động sản

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIC logo
VIC
212.1001634.4T
2
VHM logo
VHM
141.200580.0T
3
KSF logo
KSF
93.30084.0T
4
VRE logo
VRE
28.80065.4T
5
BCM logo
BCM
54.20056.1T
6
NVL logo
NVL
19.45043.5T
7
KBC logo
KBC
34.20032.2T
8
KDH logo
KDH
25.60028.7T
9
SSH logo
SSH
65.50024.6T
10
CRV logo
CRV
28.00019.2T