VONHOA.COM
← Về trang chủ
SDT logo

SDTSông Đà 10

UPCoM#699

Công ty Cổ phần Sông Đà 10

Xây dựng và Vật liệu · Sông Đà 10

Giá hiện tại
4.400
-2.22%
Vốn hóa
188.0B
Xếp hạng
#699
KLCP lưu hành
42.7M
Khối lượng GD
1K
Đỉnh 52 tuần
6.200
Đáy 52 tuần
3.600
Hiệu suất vốn hóa
1D
-2.22%
7D
0.00%
30D
-8.33%
60D
0.00%
1Y
-6.38%

Giới thiệu Sông Đà 10

Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT), tiền thân là Công ty Xây dựng ngầm được thành lập năm 1981. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Xây dựng các công trình ngầm và dịch vụ dưới lòng đất; Xây dựng công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông và xây dựng công trình khác; Khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng và cấu kiện bê tông... SDT là doanh nghiệp có quy mô và thị phần lớn nhất trong ngành thi công các công trình ngầm, chiếm thị phần khoảng 70%. SDT đã tham gia thi công xây dựng các hạng mục công trình ngầm, khoan nổ mặt bằng và hố móng công trình, khoan phun gia cố và xử lý nền móng,... tại các công trình xây dựng lớn của Quốc gia như nhà máy thuỷ điện Hoà Bình - công suất 1920 MW, nhà máy thuỷ điện Yaly - công suất 720 MW, nhà máy thuỷ điện Sông Hinh công suất 66 MW, hầm đường bộ qua đèo Hải Vân - chiều dài 6,7 km, đường Hồ Chí Minh và nhiều công trình khác. Trong quá trình thi công hầm đường bộ qua đèo Hải Vân, Công ty đã áp dụng thành công công nghệ đào hầm theo phương pháp NATM của áo, lần đầu tiên được áp dụng tại Việt Nam. SDT chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 05/02/2024.

Chỉ số tài chính

P/E
2.9
P/B
0.2
EPS
1.548 đ
ROE
7.8 %
ROA
3.2 %
Doanh thu
775.5B (-24.2%)
Lợi nhuận ròng
66.2B (+40262.4%)
Vốn hóa thị trường
124B254B384B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026188.0B+7.32%
2025175.2B+2.50%
2024170.9B-4.76%
2023179.5B+20.00%
2022149.6B-59.28%
2021367.3B+100.00%
2020183.7B

Sự kiện cổ tức & phát hành (SDT)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2022-04-08Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2022-04-08Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2022-04-08Cổ tức tiền mặt400 đ/cp
2020-04-14Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2020-04-14Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2019-01-23Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2019-01-23Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2018-01-17Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2018-01-17Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2016-11-09Cổ tức tiền mặt
2015-09-30Cổ tức tiền mặt
2013-12-27Cổ tức tiền mặt
2013-12-27Cổ tức tiền mặt
2013-12-27Phát hành quyền mua
2013-09-06Cổ tức tiền mặt
2012-12-07Cổ tức tiền mặt
2011-08-10Cổ tức tiền mặt
2011-08-10Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — SDT

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Sông Đà62.27%
2Nguyễn Ngọc Kiều Trang8.55%
3Quỹ Đầu tư Chứng Khoán Năng động DC4.89%
4Nguyễn Chí Hiếu3.20%
5Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt1.31%
6Nguyễn Văn Tánh0.38%
7Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á0.26%
8Đặng Thị Bích Hòa0.26%
9Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB0.17%
10Quỹ Đầu tư Giá trị MB Capital0.16%
11Trần Văn Tấn0.06%
12Trần Thị Lan Anh0.05%
13Ngô Thị Kim Nhung0.05%
14Trần Ngọc Lan0.05%
15Vũ Văn Tính0.02%
16Nguyễn Hoằng0.02%
17Lục Đức Tiến0.01%
18Hoàng Ngọc Tú0.01%
19Nguyễn Thị Lụa0.00%
20Nguyễn Trung Kiên0.00%
21Quỹ Đầu tư Cổ phần MB Capital 10.00%

Ban lãnh đạo — SDT

#Họ tênChức vụ
1Trần Văn TấnTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
2Vũ Văn TínhPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3Lục Đức TiếnPhó Tổng Giám đốc
4Nguyễn Trung KiênKế toán trưởng
5Lê Thị Mai HườngThành viên Ban kiểm soát
6Nguyễn Văn ThanhPhụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát
7Nguyễn Thế BảoPhó Tổng Giám đốc
8Vũ Thị Tố NgaThành viên Ban kiểm soát
9Phạm Văn TăngThành viên Hội đồng Quản trị
10Phạm Hoàng PhươngThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
11Đỗ Đức MạnhThành viên Hội đồng Quản trị
12Nguyễn Văn BẩyThành viên Hội đồng Quản trị
13Trần Tuấn LinhChủ tịch Hội đồng Quản trị
14Phạm Văn TăngThành viên Hội đồng Quản trị
15Vũ Thị Tố NgaThành viên Ban kiểm soát
16Trần Đình TúPhó Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T