VONHOA.COM
← Về trang chủ
L10 logo

L10 — LILAMA 10

HOSE#621

Công ty Cổ phần Lilama 10

Công nghiệp nặng · LILAMA 10

Giá hiện tại
23.900
+6.94%
Vốn hóa
234.0B
Xếp hạng
#621
KLCP lưu hành
9.8M
Khối lượng GD
600
Đỉnh 52 tuần
27.600
Đáy 52 tuần
20.100
Hiệu suất vốn hóa
1D
+6.94%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu LILAMA 10

Công ty Cổ phần Lilama 10 (L10), tiền thân là Xí nghiệp liên hiệp Lắp máy số 1 Hà Nội, được thành lập năm 1960. Năm 2007, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Lilama 10. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện, lắp ráp máy móc thiết bị máy móc cho các công trình; Gia công chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực (bình, bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, Làm sạch và sơn phủ bề mặt kim loại; Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, các dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng...CTCP LILAMA 10 (L10) luôn là đơn vị dẫn đầu trong việc lắp đặt và hoàn thành xuất sắc các công trình công nghiệp lớn và quan trọng của đất nước. Không chỉ có thế mạnh về lĩnh vực Lắp máy và Xây dựng, Lilama 10 còn tham gia chế tạo thiết bị,gia công kết cấu thép. Công ty đã chế tạo và lắp đặt bồn bể cho các nhà máy nước ngọt Coca Cola, Nhà máy bia Quy Nhơn, Nhà máy đường Lam Sơn...,chế tạo và lắp dựng nhiều cột thép mạ kẽm cho đường dây từ 110-500KV Bắc Nam...Ngày 25/12/2007, L10 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

Chỉ số tài chính

P/E
6.6
P/B
0.8
EPS
3.809 đ
ROE
12.9 %
ROA
2.8 %
Doanh thu
1.4T (+34.0%)
Lợi nhuận ròng
37.7B (+36.7%)
Vốn hóa thị trường
154B209B263B2021-112022-112023-112024-112025-11

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026234.0B-4.40%
2025244.8B+31.35%
2024186.3B+7.29%
2023173.7B-16.36%
2022207.6B-7.47%
2021224.4B+61.80%
2020138.7B—

Sự kiện cổ tức & phát hành (L10)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-27Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2024-05-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-05-26Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-08-04Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-06-03Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-08-19Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-06-13Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-07-30Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-05-22Cổ tức tiền mặt1.300 đ/cp
2016-06-21Cổ tức tiền mặt—
2016-06-21Phát hành quyền mua—
2015-05-21Cổ tức tiền mặt—
2014-05-20Cổ tức tiền mặt—
2013-05-28Cổ tức tiền mặt—
2012-11-09Cổ tức tiền mặt—
2012-06-12Cổ tức tiền mặt—
2011-12-19Cổ tức tiền mặt—
2011-05-25Cổ tức tiền mặt—
2011-03-14Cổ tức tiền mặt—
2011-01-18Cổ tức tiền mặt—

Cổ đông lớn — L10

#Cổ đôngTỷ lệ
1Đặng Văn Long40.43%
2Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần36.00%
3Trịnh Ngọc Tuấn Hùng10.58%
4Đỗ Văn Nhuận3.84%
5Trần Đình Đại2.91%
6Nguyễn Đức Tuấn0.46%
7Vũ Duy Thêm0.39%
8Lê Văn Đông0.10%
9Nguyễn Đình Tình0.10%
10Iwai Securities Co., Ltd0.09%
11Trần Văn Nghĩa0.07%
12New-S Securities Company Limited0.07%
13Phù Văn Việt0.06%
14Phạm Khắc Tuyên0.06%
15Trần Văn Tiến0.06%
16Cao Tuấn Mai0.06%
17Đỗ Văn Thưởng0.06%
18Vũ Thị Hồng Hạnh0.05%
19Nguyễn Viết Xuân0.05%
20Trịnh Hoàng Lâm0.03%
21Hoàng Thị Bình0.02%
22Nguyễn Thị Thu Trang0.01%
23Ngô Văn Thiêm0.01%
24Hà Thắng Dũng0.01%
25Trần Văn Doãn0.00%

Ban lãnh đạo — L10

#Họ tênChức vụ
1Đặng Văn LongThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
2Trịnh Ngọc Tuấn HùngKế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Đức TuấnChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Nguyễn Đình TìnhPhó Tổng Giám đốc
5Phạm Khắc TuyênThành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Viết XuânPhó Tổng Giám đốc
7Trương Thế VinhThành viên Hội đồng Quản trị
8Nguyễn Hoàng HàTrưởng Ban kiểm soát
9Nguyễn Hồng ĐăngNgười phụ trách quản trị công ty
10Nguyễn Thị Thu PhươngThành viên Ban kiểm soát
11Võ Đăng GiápPhó Tổng Giám đốc
12Đặng Hào QuangThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Công nghiệp nặng

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VEA logo
VEA
39.00051.8T
2
LLM logo
LLM
25.6002.0T
3
MAC logo
MAC
10.000439.6B
4
CTB logo
CTB
16.000332.8B
5
FT1 logo
FT1
39.200277.5B
6
SRF logo
SRF
7.150241.6B
7
L10 logo
L10
23.900234.0B
8
CKA logo
CKA
53.600176.2B
9
NO1 logo
NO1
3.15075.6B
10
ITS logo
ITS
2.80074.1B