VONHOA.COM
← Về trang chủ
HMR logo

HMRĐá Hoàng Mai

HNX#881

Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai

Xây dựng và Vật liệu · Đá Hoàng Mai

Giá hiện tại
9.700
-2.02%
Vốn hóa
54.4B
Xếp hạng
#881
KLCP lưu hành
5.6M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
13.500
Đáy 52 tuần
9.200
Hiệu suất vốn hóa
1D
-2.02%
7D
-5.83%
30D
-11.01%
60D
-12.61%
1Y
-21.14%

Giới thiệu Đá Hoàng Mai

Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai (HMR) được thành lập từ năm 1969, có tiền thân là Mỏ đá Hoàng Mai. Năm 2015, Công ty được cổ phần hoá và chính thức hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là Khai thác đá, sản xuất kinh doanh tà vẹt bê tông dự ứng lực và thi công các công trình đường sắt. Hiện tại công ty đang thực hiện khai thác mỏ đá vôi Hoàng Mai tại thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. Khu vực mỏ khai thác có diện tích 7,5 ha, với trữ lượng đá vôi dolomit hóa là 11 triệu tấn, thời hạn khai thác 30 năm kể từ ngày cấp giấy phép. Mỏ đá được đánh giá là một trong những nguồn đá CaCO3 có chất lượng tốt nhất trên thế giới xét về độ sáng và độ trắng với trữ lượng dồi dào. Trong lĩnh vực xây lắp, một số công trình trọng điểm mà công ty đã và đang thi công như Gói thầu số 5- làm đường sắt chính tuyến ở Nghệ An, Gói thầu số 19 – làm đường sắt trong nhà ga tại Bình Thuận. Ngày 13/01/2022, HMR chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Chỉ số tài chính

P/E
17.4
P/B
0.7
EPS
565 đ
ROE
4.0 %
ROA
3.5 %
Doanh thu
47.2B (-11.0%)
Lợi nhuận ròng
3.2B (-47.5%)
Vốn hóa thị trường
28B121B213B2022-012022-112023-092024-072025-052026-03

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202654.4B-19.17%
202567.3B+6.19%
202463.4B+40.43%
202345.2B+59.22%
202228.4B

Sự kiện cổ tức & phát hành (HMR)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2024-02-19Cổ tức tiền mặt968 đ/cp
2023-03-03Cổ tức tiền mặt1.140 đ/cp

Cổ đông lớn — HMR

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam54.79%
2Nguyễn Hải Duy3.21%
3Nguyễn Duy Ánh1.33%
4Tạ Hữu Diễn0.53%
5Tạ Thanh Tùng0.14%
6Vũ Thị Hải Yến0.09%
7Nguyễn Thị Thanh Huyền0.02%
8Nguyễn Trọng Thành0.02%
9Nguyễn Văn Hiệu0.02%
10Nguyễn Thị Bình0.01%
11Thái Đình Cường0.00%
12Nguyễn Xuân Chiến0.00%

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T