VONHOA.COM
← Về trang chủ
DSH logo

DSHĐT Hạ tầng Đông Sơn

UPCoM#503

Công ty Cổ Phần Đầu tư Hạ tầng Đông Sơn

Xây dựng và Vật liệu · ĐT Hạ tầng Đông Sơn

Giá hiện tại
16.000
-1.23%
Vốn hóa
560B
Xếp hạng
#503
KLCP lưu hành
35M
Khối lượng GD
249K
Đỉnh 52 tuần
20.400
Đáy 52 tuần
9.284
Hiệu suất vốn hóa
1D
-1.23%
7D
0.00%
30D
+15.11%
60D
+26.98%
1Y
0.00%

Giới thiệu ĐT Hạ tầng Đông Sơn

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Đông Sơn (DSH), tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại 319, được thành lập năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông,… DSH đã và đang tham gia thi công, hoàn thành nhiều công trình có quy mô lớn trên cả nước như: Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 14B thành phố Đà Nẵng; Dự án xây dựng cầu vượt Sông Đáy; Dự án xây dựng tuyến đường bộ mới Nam Định- Lạc Quần- Đường bộ ven biển; Dự án xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1 đọna Hà Nội- Bắc Giang,… Ngày 22/04/2025, DSH chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
2.3
P/B
0.7
EPS
6.111 đ
ROE
46.8 %
ROA
11.0 %
Doanh thu
422.0B (-32.9%)
Lợi nhuận ròng
213.9B (+303.6%)
Vốn hóa thị trường
364B462B560B2025-042025-062025-082025-102025-122026-022026-04

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026560B+25.00%
2025448B

Sự kiện cổ tức & phát hành (DSH)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-10-16Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — DSH

#Cổ đôngTỷ lệ
1Khuất Thảo Linh10.07%
2Nguyễn Thị Minh Huệ10.00%
3Vũ Hoàng Việt9.38%
4Phạm Thị Phương Thuận5.00%
5Tổng Công ty 319 Bộ Quốc Phòng4.28%
6Phạm Duy2.86%
7Nguyễn Giang Nam1.00%
8Nguyễn Tiến Hưng0.86%
9Vũ Thị Kim Liên0.50%
10Nguyễn Thị Thu Thuỳ0.50%
11Trần Minh Dũng0.50%
12Trần Thị Thuỳ Dương0.50%
13Đậu Hiếu Thắng0.43%
14Nguyễn Thị Minh Hoàn0.43%
15Nguyễn Thị Hồng Thảo0.26%
16Lại Thành Nam0.21%
17Trần Thị Lộc0.14%
18Trần Minh Quang0.14%
19Nguyễn Trọng Hùng0.06%
20Nguyễn Đức Duy0.05%
21Lê Bích Ngọc0.04%
22Lại Cao Hạnh0.03%
23Đỗ Thị Thuỳ Anh0.02%
24Nguyễn Hữu Tùng0.02%
25Đỗ Thị Thuỳ Dương0.00%

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T