VONHOA.COM
← Về trang chủ
CQT logo

CQTXi măng Quán Triều VVMI

UPCoM#658

Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI

Xây dựng và Vật liệu · Xi măng Quán Triều VVMI

Giá hiện tại
8.500
0.00%
Vốn hóa
212.5B
Xếp hạng
#658
KLCP lưu hành
25M
Khối lượng GD
2K
Đỉnh 52 tuần
9.600
Đáy 52 tuần
6.800
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
+2.64%

Giới thiệu Xi măng Quán Triều VVMI

Thành lập năm 2007, Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI (CQT), công ty con của Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc – Vinacomin, là doanh nghiệp có quy mô nhỏ chuyên sản xuất xi măng và clinker. CQT là một trong ba đơn vị sản xuất xi măng chủ lực của tỉnh Thái Nguyên với công suất sản xuất hàng năm là 2.500 tấn clinker/ngày tương đương với 1 triệu tấn xi măng/năm. Các sản phẩm chính của Công ty là xi măng PCB30, PCB40 và clinker. Ngoài thị trường chính là thị trường Thái Nguyên, Công ty đã xây dựng và phát triển hệ thống mạng lưới tiêu thụ chủ yếu ở khu vực phía Bắc. Ngày 01/11/2016, CQT chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.

Chỉ số tài chính

P/E
22.0
P/B
0.8
EPS
386 đ
ROE
3.7 %
ROA
2.0 %
Tỷ suất cổ tức
3.9 %
Doanh thu
593.3B (+0.1%)
Lợi nhuận ròng
9.6B (+142.9%)
Vốn hóa thị trường
145B233B321B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026212.5B+4.94%
2025202.5B-2.19%
2024207.0B-6.44%
2023221.3B-5.93%
2022235.2B-6.78%
2021252.3B+202.55%
202083.4B

Sự kiện cổ tức & phát hành (CQT)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-07-07Cổ tức tiền mặt330 đ/cp
2024-09-09Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2023-09-07Cổ tức tiền mặt400 đ/cp

Cổ đông lớn — CQT

#Cổ đôngTỷ lệ
1Phạm Quang Nam0.10%
2Nguyễn Mạnh Danh0.05%
3NGÔ NGỌC SƠN0.03%
4Nguyễn Sóng Gió0.02%
5Nguyễn Minh Hải0.01%
6Nguyễn Mạnh Thắng0.01%
7Đỗ Thu Hương0.01%
8Tạ Văn Long0.00%

Ban lãnh đạo — CQT

#Họ tênChức vụ
1Trần Việt CườngThành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc
2NGÔ NGỌC SƠNChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Nguyễn Sóng GióPhó Giám đốc
4Nguyễn Minh HảiPhụ trách Công bố thông tin
5Đỗ Thu HươngThành viên Hội đồng Quản trị
6Tạ Văn LongTrưởng Ban kiểm soát
7Nguyễn Anh TuấnKế toán trưởng
8Phạm Thị Thúy NgaThành viên Ban kiểm soát
9NGUYEN THI HONG NHUNGThành viên Ban kiểm soát
10Hà Văn ChuyểnThành viên Hội đồng Quản trị
11ĐỖ NGỌC HUYThành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T