VONHOA.COM
← Về trang chủ
BCR logo

BCRBCG Land

UPCoM#502

Công ty Cổ phần BCG Land

Xây dựng và Vật liệu · BCG Land

Giá hiện tại
1.200
0.00%
Vốn hóa
568.6B
Xếp hạng
#502
KLCP lưu hành
473.8M
Khối lượng GD
1.5M
Đỉnh 52 tuần
2.800
Đáy 52 tuần
1.100
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-7.69%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
-40.00%

Giới thiệu BCG Land

Công ty Cổ phần BCG Land (BCR), là một thành viên chủ lực trực thuộc Tập đoàn Bamboo Capital, được thành lập năm 2018. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là kinh doanh các dự án bất động sản, trong đó tập trung vào các loại hình bất động sản như: bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp, bất động sản nhà ở và khu đô thị cao cấp, bất động sản khu công nghiệp. BCR hiện đã và đang xây dựng, bàn giao một số dự án trọng điểm như: Khu Resort Casa Marina (diện tích 1,5ha, vốn đầu tư 200 tỷ đồng); Khu biệt thự và chung cư kết hợp thương mại - dịch vụ, văn phòng, khách sạn (diện tích 0,6 ha, vốn đầu tư 600 tỷ đồng); Khu nghỉ mát Malibu MGM Hội An (diện tích 10,3 ha, vốn đầu tư 3.167 tỷ đồng)... Cùng với đó BCR còn liên kết hợp tác với nhiều doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước công nghệ hiện đại và vững mạnh tài chính rút ngắn thời gian nghiên cứu, thi công xây dựng. Ngày 08/12/2023, BCR chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Chỉ số tài chính

P/E
3.1
P/B
0.2
EPS
547 đ
ROE
5.1 %
ROA
2.0 %
Doanh thu
669.4B (-29.1%)
Lợi nhuận ròng
259.1B (+190.0%)
Vốn hóa thị trường
569B2.6T4.7T2023-122024-052024-102025-032025-082026-01

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026568.6B-25.00%
2025758.1B-65.96%
20242.2T-52.54%
20234.7T

Sự kiện cổ tức & phát hành (BCR)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2024-07-26Phát hành quyền mua0 đ/cp

Cổ đông lớn — BCR

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ phần Tập đoàn Bamboo Capital62.10%
2Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi9.43%
3Nguyễn Thanh Hùng0.86%
4Nguyễn Xuân Lan0.43%
5Huỳnh Thị Kim Tuyến0.43%
6Nguyễn Khánh Duy0.42%
7Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Helios0.33%
8Lê Nông0.22%
9NGUYỄN CHÂU DIỆU ÂN0.20%
10Nguyễn Hoàng Tiến0.05%
11Bùi Thiện Phương Đông0.03%
12Hồ Thị Lan Anh0.01%
13Lê Nguyễn Phương Thảo0.00%
14Lê Thanh Tùng0.00%

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T