VONHOA.COM
← Về trang chủ
ACE logo

ACEBê tông An Giang

UPCoM#765

Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang

Xây dựng và Vật liệu · Bê tông An Giang

Giá hiện tại
38.100
0.00%
Vốn hóa
116.2B
Xếp hạng
#765
KLCP lưu hành
3.1M
Khối lượng GD
300
Đỉnh 52 tuần
48.800
Đáy 52 tuần
33.683
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
+2.97%
30D
+1.33%
60D
-11.81%
1Y
+9.44%

Giới thiệu Bê tông An Giang

Công ty Cổ phần Bê Tông Ly Tâm An Giang (ACE) tiền thân là Xí nghiệp Bê Tông Ly Tâm An Giang trực thuộc Công ty Xây lắp Điện 2 được thành lập năm 1982. Năm 2000 Xí nghiệp Bê Tông Ly Tâm An Giang trở thành đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam. Năm 2003 Xí nghiệp Bê Tông Ly Tâm An Giang được chuyển thành công ty cổ phần. Là đơn vị hoạt động lâu năm trong ngành sản xuất sản phẩm bê tông công nghiệp và thực hiện xây lắp đường dây, cùng với việc ứng dụng dây chuyền sản xuất hiện đại của Nhật Bản vào trong sản xuất nên Công ty Cổ phần Bê Tông Ly Tâm An Giang là một trong những đơn vị có ưu thế lớn trong ngành. Sản phẩm Công ty không ngừng cải tiến, đa dạng hoá từ đó sản phẩm sản xuất được tiêu thụ khắp các tỉnh miền Nam đến các tỉnh miền Trung và xuất khẩu sang nước bạn Campuchia và đây cũng là thị trường tiềm năng trong tương lai của Công ty. Ngày 10/11/2009, cổ phiếu của công ty đã được giao dịch trên thị trường UpCoM.

Chỉ số tài chính

P/E
6.6
P/B
1.5
EPS
5.632 đ
ROE
23.6 %
ROA
9.9 %
Tỷ suất cổ tức
9.2 %
Doanh thu
360.0B (+17.7%)
Lợi nhuận ròng
17.2B (+12.5%)
Vốn hóa thị trường
62B97B133B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026116.2B-12.41%
2025132.7B+29.70%
2024102.3B+10.61%
202392.5B+8.51%
202285.2B+13.78%
202174.9B

Sự kiện cổ tức & phát hành (ACE)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-03-17Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-08-14Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2025-08-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2025-03-17Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-08-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-08-14Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2024-03-20Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-08-14Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2023-08-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-03-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-08-12Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2022-08-12Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2022-03-16Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2021-12-01Cổ tức tiền mặt3.500 đ/cp
2021-03-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2020-08-26Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-08-26Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-03-26Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-08-26Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2019-03-25Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-08-24Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2018-03-26Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-08-25Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2017-03-13Cổ tức tiền mặt
2016-08-25Cổ tức tiền mặt
2016-03-10Cổ tức tiền mặt
2015-07-17Cổ tức tiền mặt
2015-07-17Phát hành quyền mua
2015-03-25Cổ tức tiền mặt
2014-09-03Cổ tức tiền mặt
2014-03-26Cổ tức tiền mặt
2013-09-12Cổ tức tiền mặt
2012-10-12Cổ tức tiền mặt
2012-08-16Cổ tức tiền mặt
2012-01-10Phát hành quyền mua
2010-08-25Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — ACE

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam50.69%
2Nguyễn Thị Luyện6.01%
3Cao Thị Hiếu Thảo4.32%
4Công Đoàn Công ty Cổ Phần Bê Tông Ly Tâm An Giang2.14%
5Vương Thị Kim2.00%
6Lê Anh Kiệt1.51%
7Hoàng Thế Hiển1.39%
8LÊ DUY CỬU0.77%
9Lâm Thúy Liểu0.62%
10Lê Thị Yến Tuyết0.59%
11Phạm Huỳnh Anh Thư0.33%
12Trịnh Tấn Đệ0.33%
13Vương Xuân Thực0.23%
14Nguyễn Xuân Bảng0.09%
15Trần Vương Đức0.03%
16Trần Phan Đức0.03%
17Nguyễn Thanh Gần Em0.03%
18Vương Ngọc Yến0.02%

Ban lãnh đạo — ACE

#Họ tênChức vụ
1Hoàng Thế HiểnChủ tịch Hội đồng Quản trị
2LÊ DUY CỬUGiám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Trịnh Tấn ĐệThành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin
4Nguyễn Thanh Gần EmPhó Giám đốc Tài chính/Thành viên Hội đồng Quản trị
5Tạ Văn MẫnThành viên Ban kiểm soát
6Phạm Bửu LộcThành viên Hội đồng Quản trị
7Lê Đức ThọTrưởng Ban kiểm soát
8Đinh Văn ThiThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T