VONHOA.COM
← Về trang chủ
TDH logo

TDHThủ Đức House

HOSE#521

Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức

Bất động sản · Thủ Đức House

Giá hiện tại
4.550
+6.81%
Vốn hóa
512.6B
Xếp hạng
#521
KLCP lưu hành
112.7M
Khối lượng GD
1.8M
Đỉnh 52 tuần
5.850
Đáy 52 tuần
3.330
Hiệu suất vốn hóa
1D
+6.81%
7D
+21.98%
30D
+29.63%
60D
+13.18%
1Y
+29.26%

Giới thiệu Thủ Đức House

Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức (TDH) tiền thân là Công ty Quản lý và Phát triển Nhà Huyện Thủ Đức thành lập năm 1990. Năm 2001, chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hiện tại Công ty đang hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, sản xuất và dịch vụ, đầu tư tài chính. Trong đó kinh doanh bất động sản được định hướng là mảng chính của công ty. Thị trường hiện tại và phát triển chủ yếu là HCM và các tỉnh Miền Nam. TDH đã thực hiện được các dự án bất động sản gồm các dự án khu đô thị mới, các dự án căn hộ chung cư từ trung bình đến cao cấp, các dự án trung tâm thương mại, khu resort và khách sạn cao cấp. Thương hiệu THUDUC HOUSE gắn liền với các dự án như: Dự án Khu nhà ở Bình An 2, Dự án Khu nhà ở Bình Chiểu, Dự án Trung tâm Thương mại - Dịch vụ, Căn hộ cao cấp & nhà ở Cantavil,... Năm 2006, TDH chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
3.8
P/B
2.3
EPS
963 đ
ROE
87.0 %
ROA
15.8 %
Doanh thu
124.6B (+154.4%)
Lợi nhuận ròng
108.4B (+135.6%)
Vốn hóa thị trường
253B876B1.5T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026512.6B+4.12%
2025492.3B+52.80%
2024322.2B-38.36%
2023522.7B+65.71%
2022315.4B-78.95%
20211.5T

Sự kiện cổ tức & phát hành (TDH)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2020-08-13Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-06-26Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-06-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-06-07Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2017-05-29Phát hành quyền mua15%
2017-02-28Cổ tức tiền mặt
2016-06-13Cổ tức tiền mặt
2016-06-13Phát hành quyền mua
2016-02-24Cổ tức tiền mặt
2016-01-20Phát hành quyền mua
2015-01-14Cổ tức tiền mặt
2015-01-14Phát hành quyền mua
2010-12-22Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — TDH

#Cổ đôngTỷ lệ
1KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund6.21%
2Công ty TNHH Đầu tư Việt Thái Sơn6.12%
3Deutsche Bank AG & Deutsche Asset Management (Asia) Ltd.6.02%
4Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh6.00%
5Vietnam Equity Holding4.57%
6Red River Holding4.46%
7J.p. Morgan Securties Plc3.73%
8PXP Vietnam Emerging Equity Fund3.43%
9Citgroup Global Markets Limited2.87%
10Citigroup Global Market Ltd & Citigroup Global Market Financial Products2.84%
11Grinling International Limited2.72%
12Yurie Vietnam Securities Investment Trust2.66%
13Công ty Cổ phần DBA-Rhino2.59%
14Lê Ngọc Xuân1.38%
15Lê Chí Hiếu1.33%
16Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Công nghiệp và SXKD Dệt may Việt Nam1.29%
17Trần Quang Nghị1.19%
18Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn0.73%
19Trần Đình Vọng0.55%
20Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam0.54%
21Nguyễn Khắc Sơn0.44%
22VŨ HẢI QUÂN0.41%
23Công ty Cổ phần Đầu tư Phước Long0.39%
24Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch0.38%
25Yurie Vietnam Smart Accumulated Target Return Fund0.26%
26Phạm Thị Xuân Lan0.11%
27Quan Minh Tuấn0.10%
28Công ty Cổ phần Chứng khoán Xuân Thiện0.05%
29Nguyễn Quang Nghĩa0.05%
30PXP Vietnam Smaller Companies Fund Limited0.03%
31Thái Bằng Âu0.02%
32Nguyễn Văn Huây0.02%
33Phạm Thị Thanh Bình0.01%
34Nguyễn Thị Ánh Tuyết0.01%
35Nguyễn Hải Long0.01%
36Trần Quang Nhường0.00%
37CÔNG TY CỔ PHẦN DAEWON CANTAVIL0.00%

Ban lãnh đạo — TDH

#Họ tênChức vụ
1Lê Chí HiếuChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Thái Bằng ÂuThành viên Ban kiểm soát
3Trần Quang NhườngPhó Tổng Giám đốc Thường trực
4Thái Duy PhươngThành viên Ban kiểm soát
5Bùi Thanh TrúcNgười phụ trách quản trị công ty
6Nguyễn Ngọc Trường ChinhPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin
7Lữ Minh SơnKế toán trưởng
8Nguyễn Vũ Bảo HoàngThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
9Đinh Thành LêThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Bất động sản

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIC logo
VIC
212.1001634.4T
2
VHM logo
VHM
141.200580.0T
3
KSF logo
KSF
93.30084.0T
4
VRE logo
VRE
28.80065.4T
5
BCM logo
BCM
54.20056.1T
6
NVL logo
NVL
19.45043.5T
7
KBC logo
KBC
34.20032.2T
8
KDH logo
KDH
25.60028.7T
9
SSH logo
SSH
65.50024.6T
10
CRV logo
CRV
28.00019.2T