VONHOA.COM
← Về trang chủ
NBB logo

NBB577 CORP

HOSE#289

Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy

Bất động sản · 577 CORP

Giá hiện tại
17.950
-0.83%
Vốn hóa
1.8T
Xếp hạng
#289
KLCP lưu hành
100.2M
Khối lượng GD
14K
Đỉnh 52 tuần
28.400
Đáy 52 tuần
16.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.83%
7D
-0.28%
30D
-1.91%
60D
+1.41%
1Y
-14.93%

Giới thiệu 577 CORP

Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy (NBB) có tiền thân là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5 (Cienco 5), được thành lập vào năm 2005. Hoạt động kinh doanh của công ty hiện nay bao gồm: Đầu tư và kinh doanh bất động sản; Xây dựng các công trình giao thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp; Sản xuất vật liệu xây dựng; Sản xuất điện; Đầu tư tài chính. Trong đó hoạt động đầu tư và kinh doanh bất động sản là hoạt động đem lại doanh thu chính của công ty. Công ty đã và đang thực hiện các dự án trung tâm thương mại, căn hộ cao tầng, khu dân cư và khu nhà ở trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, Phan Thiết, Hạ Long và Bạc Liêu như Dự án Carina Plaza; Dự án City Gate Towers; Dự án NBB Garden I; NBB Garden III... NBB được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.

Chỉ số tài chính

P/E
196.5
P/B
1.0
EPS
93 đ
ROE
0.5 %
ROA
0.1 %
Doanh thu
35.7B (-44.8%)
Lợi nhuận ròng
9.3B (+1119.7%)
Vốn hóa thị trường
1.3T2.9T4.5T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.8T-7.95%
20252.0T-13.72%
20242.3T+4.87%
20232.2T+67.70%
20221.3T-71.25%
20214.5T

Sự kiện cổ tức & phát hành (NBB)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2021-11-02Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-06-24Cổ tức tiền mặt1.600 đ/cp
2021-06-24Cổ tức tiền mặt1.600 đ/cp
2021-06-24Cổ tức tiền mặt1.600 đ/cp
2020-04-01Cổ tức tiền mặt2.500 đ/cp
2017-06-26Phát hành quyền mua50%
2017-02-28Cổ tức tiền mặt
2017-02-28Cổ tức tiền mặt
2014-06-19Cổ tức tiền mặt
2014-06-19Phát hành quyền mua
2013-06-27Cổ tức tiền mặt
2013-06-27Phát hành quyền mua
2012-03-29Cổ tức tiền mặt
2011-03-11Cổ tức tiền mặt
2011-03-01Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — NBB

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII45.06%
2Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh21.95%
3Công ty TNHH MTV Dịch Vụ và Đầu tư CII12.78%
4Phan Diệp Huyền Chi6.70%
5Deutsche Asset Management (Asia) Limited5.57%
6Kallang Limited5.17%
7Nguyễn Thị Cẩm Viên5.07%
8Nguyễn Thị Thu Hiền4.94%
9Công ty TNHH Tm-dv Đại Dũng4.92%
10Nguyễn Văn Thịnh4.51%
11Công ty Cổ phần Dịch vụ Nhịp cầu Địa ốc4.10%
12Vietnam Holding Ltd4.07%
13Creed Investments VN-1 Ltd.3.11%
14Công ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thép Mỹ3.10%
15Võ Dư Ngọc Trân3.09%
16Norges Bank1.99%
17Amersham Industries Limited1.91%
18Tổng Công ty Xây Dựng Công Trình Giao Thông 5-ctcp1.80%
19Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt1.04%
20Nguyễn Mậu Uyên Thao1.02%
21Phan Ngọc Trí0.87%
22Trần Quang Trình0.77%
23Nguyễn Thị Thu Hoa0.60%
24Hoàng Thị Hòa0.56%
25Grinling International Limited0.55%
26Hoàng Hữu Tương0.55%
27Nguyễn Thị Cát Tiên0.43%
28Đoàn Quốc Thông0.29%
29Nguyễn Viết Nam Anh0.15%
30Trần Văn Hữu0.14%
31Nguyễn Phi Thường0.10%
32Công ty TNHH Sao Ánh Mai0.09%
33Phạm Thanh Điền0.09%
34Nguyễn Phúc0.07%
35Đoàn Tường Triệu0.06%
36Nguyễn Quỳnh Hương0.02%
37Nguyễn Thanh Quyết0.02%
38Hoàng Thanh Tùng0.01%
39Trần Thị Mai Trang0.00%

Ban lãnh đạo — NBB

#Họ tênChức vụ
1Đoàn Tường TriệuThành viên Hội đồng Quản trị
2Nguyễn Quỳnh HươngChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Trương Hải Đăng KhoaPhó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin
4Lê Quốc BìnhPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
5Lê Thị Kiều DiễmThành viên Ban kiểm soát
6Mai Thanh TrúcPhó Tổng Giám đốc
7Nguyễn Bá LânPhó Tổng Giám đốc
8Lưu Hải CaThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
9Nguyễn Văn ChínhThành viên Hội đồng Quản trị
10Dương Quỳnh ĐiệpTrưởng Ban kiểm soát
11Lê Trung HiếuThành viên Ban kiểm soát
12Nguyễn Văn MinhKế toán trưởng
13Nguyễn Quý BìnhPhó Tổng Giám đốc
14Trần Lê Hoàng DiễmNgười phụ trách quản trị công ty

So sánh cùng ngành — Bất động sản

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIC logo
VIC
212.1001634.4T
2
VHM logo
VHM
141.200580.0T
3
KSF logo
KSF
93.30084.0T
4
VRE logo
VRE
28.80065.4T
5
BCM logo
BCM
54.20056.1T
6
NVL logo
NVL
19.45043.5T
7
KBC logo
KBC
34.20032.2T
8
KDH logo
KDH
25.60028.7T
9
SSH logo
SSH
65.50024.6T
10
CRV logo
CRV
28.00019.2T