VONHOA.COM
← Về trang chủ
LM8 logo

LM8LILAMA 18

HOSE#753

Công ty Cổ phần Lilama 18

Xây dựng và Vật liệu · LILAMA 18

Giá hiện tại
13.550
0.00%
Vốn hóa
127.2B
Xếp hạng
#753
KLCP lưu hành
9.4M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
16.050
Đáy 52 tuần
11.117
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
0.00%
30D
0.00%
60D
0.00%
1Y
+9.89%

Giới thiệu LILAMA 18

Công ty Cổ phần Lilama 18 (LM8) tiền thân là Xí nghiệp Lắp máy số 8 được thành lập năm 1977. Năm 2006 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm lắp đặt các thiết bị, gia công chế tạo chân đế giàn khoan và gia công, lắp đặt đường ống công nghệ, bồn bể. Công ty đã tham gia chế tạo, lắp ráp các chân đế giàn khoan cho các công ty JVPC (gian khoan Rạng Đông), công ty CLJOC (Mỹ) giàn Sư Tử Đen và Cá Ngừ Vàng, Trường Sơn, Phương Đông. Trong dự án Nhà máy lọc dầu Dung Quất, Công ty đã chế tạo lắp đặt 2 bể chứa lớn nhất Việt Nam với công nghệ hiện đại và phức tạp, mỗi bồn có dung tích 65.000 m3. Lilama 18 đã khẳng định được vị thế mới bằng chính sự bình đẳng trân trọng qua hàng loạt dự án hợp tác như với tập đoàn Mitsubishi - Nhật trên công trình nhiệt điện Ô môn – Cần Thơ, Siemen – Đức tại Nhà máy nhiệt điện Cà Mau, Ascom – Pháp Nhà máy điện Nhơn Trạch. Ngày 15/11/2010, LM8 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
7.9
P/B
0.4
EPS
1.724 đ
ROE
5.3 %
ROA
1.3 %
Tỷ suất cổ tức
7.4 %
Doanh thu
1.5T (-1.6%)
Lợi nhuận ròng
16.2B (-1.2%)
Vốn hóa thị trường
63B107B150B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026127.2B-15.31%
2025150.2B+26.86%
2024118.4B-1.91%
2023120.7B+90.11%
202263.5B-44.66%
2021114.7B+48.86%
202077.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (LM8)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-08-14Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2024-07-30Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-07-21Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-08-19Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2021-06-25Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2020-07-22Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2019-07-16Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-05-08Cổ tức tiền mặt1.200 đ/cp
2017-06-29Cổ tức tiền mặt800 đ/cp
2017-01-04Cổ tức tiền mặt
2016-05-24Phát hành quyền mua
2015-12-31Cổ tức tiền mặt
2015-06-03Phát hành quyền mua
2015-01-13Cổ tức tiền mặt
2014-01-02Cổ tức tiền mặt
2013-01-14Cổ tức tiền mặt
2011-12-28Cổ tức tiền mặt
2011-05-18Cổ tức tiền mặt
2010-12-23Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — LM8

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần36.00%
2Nguyễn Dương Hồng Phát15.05%
3Trần Mạnh Hùng9.74%
4Nguyễn Hùng Bính4.72%
5Võ Thị Thân4.29%
6Nguyễn Ngọc Đông3.94%
7Đinh Đức Trọng2.66%
8NGÔ QUANG ĐỊNH1.86%
9Nguyễn Trọng Tuấn1.28%
10Nguyễn Văn Chử0.91%
11Nguyễn Văn Kiên0.57%
12Nguyễn Thị Anh Thư0.50%
13Phạm Mạnh Đức0.44%
14Trần Quốc Toản0.40%
15Lê Quốc Ân0.35%
16Trần Sỹ Quỳnh0.27%
17Trần Văn Tiến0.26%
18Cao Nguyên Soái0.25%
19Hồ Thị Thu Yến0.17%
20Phạm Tuấn Anh0.16%
21Nguyễn Khắc Thành0.12%
22Hồ Văn Toàn0.09%
23Nguyễn Duy Lợi0.09%
24Dương Thu Hồng0.07%
25Đặng Quốc Anh0.06%
26Nguyễn Phương Anh0.05%
27Phan Văn Nam0.04%
28Lê Thị Thanh Nhàn0.04%
29Phạm Văn Vân0.03%
30Phan Hồng Tuấn0.03%
31Nguyễn Thị Hoài Nam0.02%
32Vũ Đức Chung0.01%
33Đỗ Xuân Trường0.01%
34Đỗ Minh Trí0.00%
35Nguyễn Lê Bảo Hạnh0.00%
36Nguyễn Văn Bình0.00%

Ban lãnh đạo — LM8

#Họ tênChức vụ
1NGÔ QUANG ĐỊNHThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
2Phạm Mạnh ĐứcKế toán trưởng
3Lê Quốc ÂnChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Trần Sỹ QuỳnhThành viên Hội đồng Quản trị
5Trần Văn TiếnPhó Tổng Giám đốc
6Cao Nguyên SoáiPhó Tổng Giám đốc
7Nguyễn Khắc ThànhPhó Tổng Giám đốc
8Hồ Văn ToànPhó Tổng Giám đốc
9Nguyễn Phương AnhThành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin
10Phan Văn NamPhó Tổng Giám đốc
11Phan Hồng TuấnNgười phụ trách quản trị công ty
12Đỗ Minh TríPhó Tổng Giám đốc
13Nguyễn Văn BìnhTrưởng Ban kiểm soát
14Nguyễn Tuấn HùngThành viên Ban kiểm soát
15Vũ Minh TuấnThành viên Hội đồng Quản trị
16Nguyễn Thị Thanh ThủyThành viên Ban kiểm soát
17Nguyễn Tuấn HùngThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T