VONHOA.COM
← Về trang chủ
LCG logo

LCGLIZEN

HOSE#263

Công ty Cổ phần Lizen

Xây dựng và Vật liệu · LIZEN

Giá hiện tại
10.050
-0.99%
Vốn hóa
2.1T
Xếp hạng
#263
KLCP lưu hành
206.6M
Khối lượng GD
1.2M
Đỉnh 52 tuần
13.365
Đáy 52 tuần
8.000
Hiệu suất vốn hóa
1D
-0.99%
7D
+0.50%
30D
+4.04%
60D
-4.74%
1Y
+16.89%

Giới thiệu LIZEN

Công ty Cổ phần Lizen (LCG) tiền thân là Công ty Xây dựng 16 được thành lập năm 2001. Công ty được cổ phần hóa năm 2006. Hai lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính là xây dựng công trình và kinh doanh bất động sản. Hoạt động xây dựng công trình đóng vai trò chủ yếu trong những năm gần đây trong khi doanh thu từ hoạt động đầu tư bất động sản giảm dần. Là doanh nghiệp có kinh nghiệm lâu năm trong hoạt động xây dựng đặc biệt là xây dựng khu công nghiệp, công trình thủy điện, đường dây tải điện. Công ty có lợi thế là sở hữu xưởng bê tông đầm lăn (RCC) có công nghệ hiện đại nhất Việt Nam nhập khẩu từ Châu Âu và Mỹ.. Bên cạnh đó, công ty sở hữu khoảng 300 ha đất tại huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai là khu vực trọng điểm trong quy hoạch phát triển kinh tế Đồng Nai và cả khu vực phía Nam. Một số các dự án lớn nhỏ mà công ty đã xây dựng như: Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Cầu Thạch Hãn Quảng Trị, Bệnh viện II Lâm Đồng, Thủy điện Bản Chát - Lai Châu... Ngày 18/11/2008, LCG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
14.2
P/B
0.8
EPS
720 đ
ROE
5.7 %
ROA
2.2 %
Doanh thu
3.0T (+6.6%)
Lợi nhuận ròng
150.1B (+23.6%)
Vốn hóa thị trường
1.2T2.3T3.5T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20262.1T-1.47%
20252.1T+5.45%
20242.0T-9.60%
20232.2T+70.38%
20221.3T-62.18%
20213.4T

Sự kiện cổ tức & phát hành (LCG)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-10-28Phát hành quyền mua0 đ/cp
2024-08-02Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2023-05-18Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2022-08-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-10-20Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-05-12Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2020-09-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-12-12Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-10-10Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2018-08-27Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2017-07-27Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2012-05-22Cổ tức tiền mặt
2011-06-17Phát hành quyền mua
2011-05-18Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — LCG

#Cổ đôngTỷ lệ
1Ns Advisory Inc Pte. Ltd6.09%
2Asean Small Cap Fund5.61%
3Nguyễn Văn Nghĩa5.02%
4Lucerne Enterprise Ltd4.97%
5Red River Holding3.68%
6Mekong Holdings Inc3.67%
7Bùi Dương Hùng2.98%
8Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong1.42%
9Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI1.40%
10Trương Anh Hùng0.94%
11Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS0.86%
12Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam0.71%
13Đinh Thị Hiền0.71%
14Tăng Quốc Thuộc0.63%
15Hoàng Minh Khai0.55%
16Nguyễn Văn Việt0.27%
17Lê Thị Phương Nam0.26%
18Cao Ngọc Phương0.16%
19Lê Văn Nga0.06%
20Phạm Xuân Diện0.06%
21Budiman Satrio Sudono Liem0.05%
22Lê Vũ Nam0.05%
23Phí Ngọc Anh0.05%
24Hoàng Chí Phúc0.04%
25Bành Văn Anh0.03%
26Nguyễn Thị Thủy0.03%
27Trịnh Thế Dũng0.03%
28Nguyễn Dương Hoàng Anh Khoa0.02%
29Nguyễn Duy Bảo0.02%
30Bùi Đông Hoàn0.02%
31Đoàn Thuận Chí0.01%
32Nguyễn Anh Tú0.01%
33Ban chấp hành công đoàn Công ty cổ phần Licogi 160.01%
34Đỗ Văn Hưởng0.01%
35Trần Đình Tuấn0.01%
36Nguyễn Văn H0.01%
37Phạm Thị Minh Hiền0.00%
38Phan Ngọc Hiếu0.00%
39Vũ Công Hưng0.00%
40Công ty Cổ phần Licogi 16.60.00%

Ban lãnh đạo — LCG

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Văn NghĩaThành viên Hội đồng Quản trị
2Bùi Dương HùngChủ tịch Hội đồng Quản trị
3Đinh Thị HiềnGiám đốc Tài chính
4Tăng Quốc ThuộcTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
5Hoàng Minh KhaiPhó Tổng Giám đốc
6Nguyễn Văn ViệtKế toán trưởng
7Lê Thị Phương NamPhụ trách Công bố thông tin
8Cao Ngọc PhươngPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ
9Budiman Satrio Sudono LiemThành viên Hội đồng Quản trị
10Phan Ngọc HiếuThành viên Hội đồng Quản trị
11Lê Trung VũThành viên Ban Kiểm toán nội bộ
12Nguyễn Minh KhangThành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ
13Trần Hữu PhongPhó Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T