VONHOA.COM
← Về trang chủ
ITC logo

ITCĐầu tư kinh doanh Nhà

HOSE#364

Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà

Bất động sản · Đầu tư kinh doanh Nhà

Giá hiện tại
11.750
0.00%
Vốn hóa
1.1T
Xếp hạng
#364
KLCP lưu hành
95.9M
Khối lượng GD
58K
Đỉnh 52 tuần
18.100
Đáy 52 tuần
9.440
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-2.08%
30D
+1.29%
60D
-0.42%
1Y
+15.76%

Giới thiệu Đầu tư kinh doanh Nhà

Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà (ITC) tiền thân là Doanh nghiệp nhà nước Đầu tư - Kinh doanh nhà thuộc Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn. Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần vào tháng 01/2001 với vốn điều lệ là 25 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh của công ty tập trung vào: Đầu tư kinh doanh bất động sản; Thực hiện các dịch vụ về bất động sản; Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế qui hoạch; Khảo sát thiết kế công trình xây dựng. Công ty có quỹ đất lớn, hiện nắm giữ khoảng 1.000 ha (tính theo tỷ lệ sở hữu của công ty), trong đó diện tích đất của các dự án đang triển khai khoảng 600 ha. Quỹ đất sạch của Công ty hiện có khoảng 100 ha, phần lớn tập trung ở các Quận 2, Quận 9 và huyện Nhà Bè. Các công trình công ty đã thực hiện được như: Cao ốc Cao An nằm trong khuôn viên 3.969m2 cao 17 tầng và 1 tầng hầm với 122 căn hộ; Cao Ốc Thịnh Vượng với diện tích khuôn viên 3.549m2, quy mô 15 tầng gồm 182 căn hộ...cùng với nhiều tiện ích có sẵn như: chợ, siêu thị, bệnh viện, trường học, trung tâm văn hóa.....Ngày 19/10/2019, ITC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Chỉ số tài chính

P/E
23.7
P/B
0.5
EPS
519 đ
ROE
2.3 %
ROA
1.2 %
Doanh thu
737.5B (+28.8%)
Lợi nhuận ròng
50.0B (+51.9%)
Vốn hóa thị trường
664B1.4T2.1T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.1T-15.16%
20251.3T+27.06%
20241.0T+0.93%
20231.0T+56.07%
2022663.9B-67.47%
20212.0T

Sự kiện cổ tức & phát hành (ITC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2022-09-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-11-22Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-10-30Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-04-03Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2020-04-03Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-03-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2018-03-30Cổ tức tiền mặt350 đ/cp
2012-03-15Cổ tức tiền mặt
2010-12-01Cổ tức tiền mặt
2010-09-01Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — ITC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Công ty Cổ Phần Thiết Kế Kiến Trúc Tương Lai24.69%
2Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn - TNHH MTV16.18%
3Công ty Cổ phần Tổng Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn16.15%
4Công ty CP Truyền Thông Giải Trí Terra5.12%
5Lê Thị Dịu Minh4.79%
6Công ty CP Đầu Tư Toàn Việt4.78%
7Nguyễn Minh Trí4.72%
8KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund3.40%
9Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp Cận Thị Trường VinaCapital3.18%
10Luminous Vietnam and Indochina Growth Fund2.93%
11Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải1.81%
12Nguyễn Văn Khởi1.63%
13VOF Investment Limited1.55%
14Dương Thanh Thủy1.04%
15Trương Minh Thuận1.02%
16KITMC Worldwide Vietnam Fund II0.99%
17Lê Thị Trâm Anh0.90%
18Nguyễn Thúc Quang0.69%
19Lê Thị Khánh Xương0.64%
20Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Generali Việt Nam0.62%
21Nguyễn Thị Xuân Trang0.43%
22Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam0.36%
23Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Việt Nam (VF2)0.35%
24Trương Minh Đạt0.31%
25KITMC Worldwide Vietnam Fund I0.29%
26Công ty TNHH Bảo Hiểm Chubb Việt Nam0.23%
27Công ty TNHH bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam0.18%
28Ngô Tùng Chinh0.11%
29Lê Văn Trưởng0.07%
30Phan Thị Hồng Liên0.05%
31Đặng Xuân Hiến0.04%
32Lê Quang Sơn0.04%
33Đoàn Hữu Chí0.03%
34Trương Minh Đỗ0.01%
35Nguyễn Thị Nguyên0.01%
36Nguyễn Thúc Bội Anh0.00%
37Phạm Thị Anh Trang0.00%
38Nguyễn Hoàng Minh Đạt0.00%
39Đặng Minh Khánh0.00%

Ban lãnh đạo — ITC

#Họ tênChức vụ
1Trương Minh ThuậnPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
2Phan Thị Hồng LiênTrưởng Ban kiểm soát
3Lê Quang SơnThành viên Ban kiểm soát
4Đoàn Hữu ChíPhó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng
5Nguyễn Thị NguyênNgười phụ trách quản trị công ty
6Trần Hữu KhánhThành viên Hội đồng Quản trị
7Nguyễn MãnhChủ tịch Hội đồng Quản trị
8Hồ Thị LưuThành viên Ban kiểm soát
9Nguyễn Kim HậuThành viên Hội đồng Quản trị
10Võ Hữu HảiThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Bất động sản

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIC logo
VIC
212.1001634.4T
2
VHM logo
VHM
141.200580.0T
3
KSF logo
KSF
93.30084.0T
4
VRE logo
VRE
28.80065.4T
5
BCM logo
BCM
54.20056.1T
6
NVL logo
NVL
19.45043.5T
7
KBC logo
KBC
34.20032.2T
8
KDH logo
KDH
25.60028.7T
9
SSH logo
SSH
65.50024.6T
10
CRV logo
CRV
28.00019.2T