VONHOA.COM
← Về trang chủ
HAS logo

HASHacisco

HOSE#874

Công ty Cổ phần Hacisco

Xây dựng và Vật liệu · Hacisco

Giá hiện tại
7.500
0.00%
Vốn hóa
58.5B
Xếp hạng
#874
KLCP lưu hành
7.8M
Khối lượng GD
2K
Đỉnh 52 tuần
8.850
Đáy 52 tuần
7.400
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-3.85%
30D
-6.25%
60D
0.00%
1Y
0.00%

Giới thiệu Hacisco

Công ty Công ty Cổ phần HAS (HAS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hà Nội thành lập vào năm 1996. Từ năm 2000, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xây lắp các công trình bưu chính - viễn thông, tư vấn thiết kế, cho thuê văn phòng, gia công các phụ kiện cho hoạt động xây lắp, kinh doanh nhà và sản phẩm nhựa. Thị trường truyền thống của HAS hiện nay vẫn là thị trường Hà Nội. Công ty đã thực hiện nhiều dự án viễn thông trên cả nước như: Dự án cáp quang Hà Tĩnh; Dự án cáp quang Thái Bình và dự án cáp quang Hưng Hà. Năm 2002, HAS chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
-17.5
P/B
0.5
EPS
-462 đ
ROE
-2.9 %
ROA
-2.3 %
Doanh thu
57.0B (-17.9%)
Lợi nhuận ròng
-3.693.036.610 (+65.6%)
Vốn hóa thị trường
50B74B98B2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
202658.5B-8.54%
202564.0B+5.13%
202460.8B+12.67%
202354.0B-1.62%
202254.9B-38.08%
202188.6B+50.40%
202058.9B

Sự kiện cổ tức & phát hành (HAS)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2024-04-17Cổ tức tiền mặt50 đ/cp
2023-03-29Cổ tức tiền mặt150 đ/cp
2022-11-07Cổ tức tiền mặt150 đ/cp
2021-06-29Cổ tức tiền mặt300 đ/cp
2020-07-14Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2019-06-07Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2018-06-14Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2017-12-06Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2011-04-07Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — HAS

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam27.63%
2Phạm Thị Hạnh14.53%
3Robert Alexander Stone12.63%
4Đoàn Ngọc Cương4.87%
5Nguyễn Hoài Nam4.14%
6Nguyễn Thanh Liêm1.40%
7Phạm Minh Tuấn1.37%
8Đặng Thị Thanh Trà1.18%
9Hà Thu Nga1.14%
10Đinh Thị Nhung0.69%
11Phạm Đức Hạnh0.46%
12Phạm Hữu Xuân0.31%
13Đỗ Văn Tiến0.14%
14Nguyễn Quốc Cường0.13%
15Cao Đăng Thanh0.07%
16Trần Minh Vượng0.07%
17Phạm Đăng Minh0.06%
18Nguyễn Tài Trung0.06%
19Huỳnh Tấn Chung0.06%
20Nguyễn Thanh Hải0.05%
21Trần Bá Trung0.05%
22Trịnh Quốc Ân0.05%
23Đinh Tiến Sinh0.03%
24Trần Thị Thu Nhạn0.01%
25Trần Thu Nhạn0.01%
26Đinh Tiến Vịnh0.00%
27Công ty Tài Chính TNHH MTV Bưu Điện0.00%
28Trần Tùng Lâm0.00%

Ban lãnh đạo — HAS

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Hoài NamChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Hà Thu NgaNgười phụ trách quản trị công ty
3Phạm Đăng MinhPhó phòng Kế toán
4Nguyễn Thanh HảiThành viên Hội đồng Quản trị
5Trần Thị Thu NhạnKế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin
6Đinh Tiến VịnhPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
7Tường Tuấn LongPhó Tổng Giám đốc
8Phạm Trần ThọThành viên Hội đồng Quản trị
9Phạm Thị Thanh LanThành viên Ban kiểm soát
10Nguyễn Thanh HảiPhó Tổng Giám đốc
11Nguyễn Quốc AnhTổng Giám đốc
12Trần Nam PhươngPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
13Phạm Thị LanThành viên Ban kiểm soát
14Lưu Thu ThanhTrưởng Ban kiểm soát
15Phạm Quang DũngPhó Tổng Giám đốc

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T