VONHOA.COM
← Về trang chủ
GMH logo

GMHMinh Hưng Quảng Trị

HOSE#759

Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị

Xây dựng và Vật liệu · Minh Hưng Quảng Trị

Giá hiện tại
7.270
-1.76%
Vốn hóa
120.0B
Xếp hạng
#759
KLCP lưu hành
16.5M
Khối lượng GD
100
Đỉnh 52 tuần
9.390
Đáy 52 tuần
7.120
Hiệu suất vốn hóa
1D
-1.76%
7D
-1.89%
30D
-5.58%
60D
-8.21%
1Y
-6.44%

Giới thiệu Minh Hưng Quảng Trị

Công ty cổ phần Minh Hưng Quảng Trị (GMH) có tiền thân là Nhà máy xi măng Đông Hà, được thành lập từ ngày 27/11/1992. Năm 2012, Công ty thực hiện cổ phần hoá và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, với các sản phẩm chính là gạch Tuynel, gạch không nung và xi măng. Công ty sở hữu 5 nhà máy sản xuất, trong đó có 3 nhà máy gạch tuynel với tổng công suất 75 triệu viên/năm, 1 xi măng với công suất 160.000 tấn/năm và 1 nhà máy gạch không nung công suất 10 triệu viên gạch không nung/năm và 180.000 m2 gạch terrazzo/năm. Hiện nay, Công ty đang là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tỉnh Quảng Trị và các vùng lân cận với thị phần lớn. Các sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang Lào. Ngày 12/01/2022, GMH chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
7.2
P/B
0.7
EPS
1.080 đ
ROE
9.7 %
ROA
9.3 %
Tỷ suất cổ tức
9.6 %
Doanh thu
103.6B (+17.6%)
Lợi nhuận ròng
17.8B (+199.2%)
Vốn hóa thị trường
120B199B278B2022-012022-112023-092024-072025-052026-03

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026120.0B-9.91%
2025133.2B+9.83%
2024121.2B-11.88%
2023137.6B+4.37%
2022131.8B

Sự kiện cổ tức & phát hành (GMH)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2026-03-24Cổ tức tiền mặt700 đ/cp
2025-04-16Cổ tức tiền mặt350 đ/cp
2024-03-22Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2023-05-17Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2022-11-07Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2022-05-10Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2022-03-24Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp

Cổ đông lớn — GMH

#Cổ đôngTỷ lệ
1Lê Đình Sung15.16%
2Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam14.55%
3PHẠM THỊ MỸ LIÊN13.64%
4Trần Thiên Như An5.53%
5Lê Thị Thảo Duyên4.33%
6Nguyễn Văn Tú4.31%
7LÊ ĐÌNH MINH4.31%
8ĐẶNG SĨ TIẾP2.95%
9Phạm Minh Thạnh1.83%
10Lê Thị Mỹ Trang1.79%
11Trương Đức Trí0.91%
12LÊ THỊ DIỆU TRINH0.30%
13Phan Thị Thanh Hương0.09%
14Võ Thanh Sơn0.03%
15Thái Vĩnh Đồng0.03%
16Lê Đức0.02%
17Nguyễn Bá Hải0.01%
18Võ Thị Ngọc Hà0.01%

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T