VONHOA.COM
← Về trang chủ
FDC logo

FDCFIDECO

HOSE#459

Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh

Bất động sản · FIDECO

Giá hiện tại
17.800
+1.14%
Vốn hóa
687.5B
Xếp hạng
#459
KLCP lưu hành
38.6M
Khối lượng GD
126K
Đỉnh 52 tuần
20.100
Đáy 52 tuần
14.200
Hiệu suất vốn hóa
1D
+1.14%
7D
-3.78%
30D
0.00%
60D
+3.49%
1Y
+4.71%

Giới thiệu FIDECO

Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (FIDECO) được thành lập năm 1989, với tiền thân là Công ty Phát triển Thủy hải sản Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty được cổ phần hóa vào năm 1993. FDC hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực Cho thuê bất động sản, thiết kế, thi công hợp đồng xây dựng và kinh doanh khách sạn, trung tâm thương mại. Hiện tại, công ty đang thực hiện cho thuê 2 công trình là văn phòng 28 Phùng Khắc Khoan và Cao ốc Fideco Riverview. Trong lĩnh vực bất động sản, công ty có các dự án tiêu biểu là: Dự án Fideco Riverview Thảo Điền, cao ốc FIDECO, khu đô thị thương mại dịch vụ và dân cư Đông Bình Dương, khu nhà ở Bình Trưng Đông. Năm 2010, FDC chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

Chỉ số tài chính

P/E
3.1
P/B
1.0
EPS
5.545 đ
ROE
38.4 %
ROA
22.7 %
Doanh thu
73.3B (+153.3%)
Lợi nhuận ròng
214.2B (+4131.9%)
Vốn hóa thị trường
431B938B1.4T2021-052022-042023-032024-022025-012026-01

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026687.5B+9.20%
2025629.6B-3.55%
2024652.7B-22.83%
2023845.9B+7.09%
2022789.9B+24.32%
2021635.4B+22.76%
2020517.6B-19.52%
2019643.1B

Sự kiện cổ tức & phát hành (FDC)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2015-09-11Cổ tức tiền mặt
2015-07-31Cổ tức tiền mặt
2014-10-24Cổ tức tiền mặt
2014-03-31Cổ tức tiền mặt
2014-01-08Cổ tức tiền mặt
2013-11-18Cổ tức tiền mặt
2013-08-01Phát hành quyền mua
2012-12-12Phát hành quyền mua
2012-05-09Phát hành quyền mua
2011-12-13Cổ tức tiền mặt
2011-12-12Cổ tức tiền mặt
2011-03-09Cổ tức tiền mặt
2011-02-22Cổ tức tiền mặt
2011-01-26Phát hành quyền mua
2011-01-14Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — FDC

#Cổ đôngTỷ lệ
1Lương Vĩ Hà4.79%
2Phạm Thị Kim Ngân4.79%
3Bùi Thị Vân Nga4.79%
4Hồ Anh Tuấn4.79%
5Lê Ngân Nhi4.79%
6Lê Kim Hiền4.36%
7Lê Thu Hiền4.36%
8Nguyễn Tuấn Anh4.29%
9Cổ phần Quản lý quỹ Pavo Capital3.96%
10Lưu Minh Thiện3.38%
11Huỳnh Văn Thiện3.26%
12Lê Thị Mỹ Linh3.19%
13Lê Kim Nhung3.18%
14Phan Tiến Dũng2.83%
15LÊ THÁI THÀNH2.35%
16Phan Văn Quý2.10%
17Nguyễn Thị Tân1.37%
18Trần Thị Kim Chi1.27%
19Công ty TNHH Doanh Bảo An1.27%
20Lê Thị Mỹ1.24%
21Bùi Tuấn Ngọc1.18%
22Trần Minh Sơn0.57%
23Trần Tố Quy0.57%
24Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công0.49%
25Nguyễn Thế Hậu0.26%
26Đỗ Lê Hồng Châu0.23%
27Công ty Cổ phần New Pine Multimedia Technologies0.22%
28Lê Văn Dũng0.22%
29Thân Trọng Việt0.19%
30Huỳnh Khánh Quốc0.18%
31Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam0.15%
32Công ty TNHH Liên doanh Côn Đảo0.12%
33Trần Hữu Chinh0.11%
34Công đoàn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam0.08%
35Trần Đăng Tiến0.04%
36Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng0.04%
37Công ty Cổ phần Chứng khoán OCBS0.04%
38Trần Thị Hồng Minh0.03%
39Trần Xuân Thu0.01%
40Nguyễn Bằng Nguyên0.01%
41Mai Ngọc Yến0.01%
42Trần Đức Ngự0.01%
43Công ty Cổ phần Thủy sản và Xuất Nhập khẩu Côn Đảo0.00%
44Công đoàn Công ty TNHH Liên doanh Côn Đảo0.00%
45Hồ Thị Mộng Thúy0.00%
46Công ty Phát triển kinh tế Duyên Hải (Cofidec)0.00%
47Huỳnh Khánh Quốc Hùng0.00%
48Trương Minh Tuyền0.00%
49Lê Trí Vĩnh0.00%

Ban lãnh đạo — FDC

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Vũ Bảo HoàngThành viên Hội đồng Quản trị
2Trần Bảo ToànPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
3Lê Chí HiếuChủ tịch Hội đồng Quản trị
4Phạm Thụy Như QuỳnhThành viên Ban kiểm soát
5Tạ Xuân HươngThành viên Ban kiểm soát
6Vũ Đình KhoaThành viên Hội đồng Quản trị độc lập
7Trần Lệ Gia UyênTrưởng Ban kiểm soát
8Quan Minh TuấnPhụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
9Nguyễn Thế TiếnNgười phụ trách quản trị công ty
10Trần Thị Bích ĐàoPhó Tổng Giám đốc
11Phạm Thị OanhKế toán trưởng

So sánh cùng ngành — Bất động sản

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIC logo
VIC
212.1001634.4T
2
VHM logo
VHM
141.200580.0T
3
KSF logo
KSF
93.30084.0T
4
VRE logo
VRE
28.80065.4T
5
BCM logo
BCM
54.20056.1T
6
NVL logo
NVL
19.45043.5T
7
KBC logo
KBC
34.20032.2T
8
KDH logo
KDH
25.60028.7T
9
SSH logo
SSH
65.50024.6T
10
CRV logo
CRV
28.00019.2T