VONHOA.COM
← Về trang chủ
DC4 logo

DC4Dicera Holdings

HOSE#405

Công ty Cổ phần Dicera Holdings

Xây dựng và Vật liệu · Dicera Holdings

Giá hiện tại
8.900
0.00%
Vốn hóa
874.3B
Xếp hạng
#405
KLCP lưu hành
98.2M
Khối lượng GD
97K
Đỉnh 52 tuần
15.150
Đáy 52 tuần
8.710
Hiệu suất vốn hóa
1D
0.00%
7D
-1.55%
30D
-1.87%
60D
-11.44%
1Y
-17.39%

Giới thiệu Dicera Holdings

Công ty Cổ phần Dicera Holdings (DC4) có tiền thân là Xí Nghiệp Kinh doanh Vật tư Xây dựng, được thành lập vào năm 1994. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. DC4 hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, và cơ sở hạ tầng đô thị. Ngoài ra còn có hoạt động khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng nhà cao tầng tại Bà Rịa – Vũng Tàu và là một trong những đơn vị mạnh ở khu vực Đông Nam Bộ. Một số công trình DC4 thực hiện thi công có thể kể đến Dự án Khu biệt thự du lịch sinh thái biển Lăng Cô Spa & Resort (Thừa Thiên Huế), Khu dân cư An Sương (thành phố Hồ Chí Minh), Chí Linh Center, Khu du lịch Hải Minh, Chung cư Gateway (Bà Rịa - Vũng Tàu),... DC4 được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Chỉ số tài chính

P/E
4.9
P/B
0.7
EPS
1.849 đ
ROE
17.6 %
ROA
7.4 %
Doanh thu
1.6T (+50.4%)
Lợi nhuận ròng
181.7B (+50.6%)
Vốn hóa thị trường
510B1.2T1.9T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
2026874.3B-14.42%
20251.0T-8.33%
20241.1T+41.74%
2023786.3B+54.31%
2022509.5B-69.70%
20211.7T

Sự kiện cổ tức & phát hành (DC4)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-06-02Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-01-14Phát hành quyền mua0 đ/cp
2025-01-08Cổ tức tiền mặt500 đ/cp
2024-06-27Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-06-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-07-09Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-08-26Cổ tức tiền mặt200 đ/cp
2020-08-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-05-13Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-07-09Cổ tức tiền mặt600 đ/cp
2017-11-29Phát hành quyền mua0 đ/cp
2016-10-07Cổ tức tiền mặt
2015-10-07Cổ tức tiền mặt
2015-10-07Phát hành quyền mua
2014-09-15Phát hành quyền mua
2014-08-06Cổ tức tiền mặt
2013-10-16Cổ tức tiền mặt
2012-03-13Cổ tức tiền mặt
2011-05-23Cổ tức tiền mặt
2011-03-08Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — DC4

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng25.33%
2Nguyễn Xuân Kiên20.23%
3Lê Đình Thắng16.00%
4Cao Thị Thu Thủy8.78%
5Công ty Cổ phần Phát triển và Kinh doanh Nhà8.27%
6VĂN PHỤNG HÀ5.99%
7Huỳnh Tấn Gia Thạnh5.00%
8Nguyễn Thanh Liêm5.00%
9Công ty TNHH Backathome.com4.69%
10Nguyễn Thị Kim Huệ4.59%
11Nguyễn Vũ Quang4.30%
12Khương Mạnh Tân3.66%
13Nguyễn Thiện Tuấn3.59%
14Phạm Văn Dũng2.00%
15Trần Gia Phúc1.58%
16Hoàng Thanh Minh1.57%
17Công ty Cổ phần Chứng khoán MB1.53%
18Phạm Thị Thúy1.50%
19Phạm Thị Thủy0.95%
20Hồ Xuân Dũng0.85%
21Nguyễn Văn Đa0.85%
22Nguyễn Tuyết Hoa0.27%
23Nguyễn Thị Thanh Phương0.22%
24Nguyễn Văn Tuyến0.21%
25Nguyễn Văn Tần0.18%
26Bùi Đình Phong0.15%
27Công ty TNHH Phát Triển Và Kinh Doanh Nhà Hậu Giang0.14%
28Công đoàn Công ty Cổ phần Xây dựng DIC Holdings0.10%
29Đinh Ngọc Châu Hương0.05%
30Võ Trung Kiên0.05%
31Hoàng Thị Hà0.05%
32Nguyễn Văn Dương0.04%
33Lê Trần Mạnh Cường0.03%
34Nguyễn Thị Thanh Thủy0.03%
35Nguyễn Quang Tín0.02%
36Trịnh Đình Cường0.02%
37Võ Việt Trung0.01%
38Phạm Văn Mạnh0.00%

Ban lãnh đạo — DC4

#Họ tênChức vụ
1Lê Đình ThắngChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Trần Gia PhúcThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
3Nguyễn Văn ĐaPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
4Nguyễn Tuyết HoaPhó Tổng Giám đốc Tài chính/Phụ trách Công bố thông tin
5Nguyễn Thị Thanh PhươngKế toán trưởng
6Nguyễn Văn TuyếnPhó Tổng Giám đốc
7Võ Trung KiênPhó Tổng Giám đốc
8Hoàng Thị HàThành viên Hội đồng Quản trị
9Trịnh Đình CườngThành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ
10Lê Thị Thu ThủyThành viên Ban kiểm soát
11Bùi Văn ChỉPhó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
12Lê Thị HạnhThành viên Ban kiểm soát

So sánh cùng ngành — Xây dựng và Vật liệu

#Mã CKGiáVốn hóa
1
GEL logo
GEL
33.00029.4T
2
VGC logo
VGC
43.85019.7T
3
VCG logo
VCG
22.90014.8T
4
CC1 logo
CC1
35.00013.9T
5
LGC logo
LGC
60.70012.9T
6
CII logo
CII
18.75012.6T
7
BMP logo
BMP
147.00012.0T
8
SNZ logo
SNZ
30.60011.5T
9
NTP logo
NTP
59.10010.1T
10
CTR logo
CTR
87.20010.0T