VONHOA.COM
← Về trang chủ
D2D logo

D2DPhát triển Đô thị số 2

HOSE#375

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2

Bất động sản · Phát triển Đô thị số 2

Giá hiện tại
34.550
-1.29%
Vốn hóa
1.0T
Xếp hạng
#375
KLCP lưu hành
30.3M
Khối lượng GD
80K
Đỉnh 52 tuần
40.000
Đáy 52 tuần
30.744
Hiệu suất vốn hóa
1D
-1.29%
7D
-5.08%
30D
-6.62%
60D
-4.82%
1Y
+6.74%

Giới thiệu Phát triển Đô thị số 2

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) có tiền thân là Công ty Xây dựng Dân dụng Công nghiệp Số 2 được thành lập vào năm 1992. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm chính hiện nay công ty hiện đang cung cấp các khu nhà ở, khu dân cư, khu công nghiệp với cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh, và được quy hoạch tổng thể, cho thuê đất khu công nghiệp, mua bán bất động sản, xây lắp, kinh doanh bê tông đúc sẵn. Một số sản phẩm tiêu biểu của công ty: Dự án đường 5 nối dài, nay là đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (gồm nhà liền kề, nhà cao tầng và trung tâm thương mại trên tổng diện tích khoảng 70 ha), Dự án Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 2 tại xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai với tổng diện tích 331 ha, tổng vốn đầu tư 200 tỷ đồng, Dự án liên doanh với Tập đoàn Berjaya Malaysia "Xây dựng khách sạn 5 sao và khu thương mại căn hộ cao cấp tại thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai". Cổ phiếu D2D được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Chỉ số tài chính

P/E
4.6
P/B
1.5
EPS
7.916 đ
ROE
32.7 %
ROA
16.4 %
Tỷ suất cổ tức
24.3 %
Doanh thu
781.0B (+125.5%)
Lợi nhuận ròng
239.9B (+172.0%)
Vốn hóa thị trường
400B771B1.1T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.0T-1.85%
20251.1T+36.89%
2024778.1B+55.38%
2023500.8B+21.22%
2022413.1B-59.19%
20211.0T

Sự kiện cổ tức & phát hành (D2D)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-22Cổ tức tiền mặt8.400 đ/cp
2024-10-11Cổ tức tiền mặt8.700 đ/cp
2023-07-19Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2022-05-23Cổ tức tiền mặt3.500 đ/cp
2021-05-21Cổ tức tiền mặt2.000 đ/cp
2020-11-26Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-09-17Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-05-25Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2020-02-13Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2019-07-04Phát hành quyền mua0 đ/cp
2019-06-17Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-12-11Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2018-06-19Cổ tức tiền mặt3.000 đ/cp
2017-05-25Cổ tức tiền mặt1.500 đ/cp
2016-09-19Cổ tức tiền mặt
2016-05-19Cổ tức tiền mặt
2016-01-19Cổ tức tiền mặt
2015-05-18Cổ tức tiền mặt
2014-12-16Cổ tức tiền mặt
2014-05-14Cổ tức tiền mặt
2013-09-18Cổ tức tiền mặt
2012-09-26Cổ tức tiền mặt
2012-05-16Cổ tức tiền mặt
2011-09-21Cổ tức tiền mặt
2011-02-11Cổ tức tiền mặt
2011-01-27Cổ tức tiền mặt
2010-08-18Cổ tức tiền mặt

Cổ đông lớn — D2D

#Cổ đôngTỷ lệ
1Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp57.86%
2Viet Nam Property Holding4.87%
3America Limited Liability Company3.87%
4Nguyễn Xuân Đình1.01%
5Thái Vũ Đoài0.93%
6Ngô Đức Thành0.87%
7Phạm Uyên Nguyên0.40%
8Phan Quốc Anh0.40%
9Đỗ Thị Thu Hương0.31%
10Hồ Thị Thúy Loan0.21%
11Đỗ Thị Thủy0.07%
12Nguyễn Thị Phương0.07%
13Nguyễn Thế Phòng0.03%
14Nguyễn Thị Thu Hà0.02%
15Nguyễn Xuân Đức0.02%
16Trần Thị Kim Thu0.01%
17Lê Trọng Đức0.01%
18Lê Nhất Đinh0.01%
19Hồ Đức Minh0.00%
20Đinh Lê Hoàng0.00%

Ban lãnh đạo — D2D

#Họ tênChức vụ
1Nguyễn Thế PhòngThành viên Hội đồng Quản trị
2Trần Thị Kim ThuPhó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
3Lê Trọng ĐứcThành viên Hội đồng Quản trị
4Đinh Lê HoàngThành viên Ban kiểm soát
5Lai Thị Đài TrangThành viên Hội đồng Quản trị
6Nguyễn Văn HiếuPhó Tổng Giám đốc
7Nguyễn Quang HuyThành viên Ban kiểm soát
8Trương LưuKế toán trưởng
9Hồ Thị Minh TâmTrưởng Ban kiểm soát
10Hồ Đình TháiPhó Tổng Giám đốc
11Hà Quan DũngChủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc
12Hồ Đức ThànhTổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị
13Nguyễn Văn LươngThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Bất động sản

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIC logo
VIC
212.1001634.4T
2
VHM logo
VHM
141.200580.0T
3
KSF logo
KSF
93.30084.0T
4
VRE logo
VRE
28.80065.4T
5
BCM logo
BCM
54.20056.1T
6
NVL logo
NVL
19.45043.5T
7
KBC logo
KBC
34.20032.2T
8
KDH logo
KDH
25.60028.7T
9
SSH logo
SSH
65.50024.6T
10
CRV logo
CRV
28.00019.2T