VONHOA.COM
← Về trang chủ
CKG logo

CKGTập đoàn CIC

HOSE#328

Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC

Bất động sản · Tập đoàn CIC

Giá hiện tại
8.570
+0.82%
Vốn hóa
1.4T
Xếp hạng
#328
KLCP lưu hành
161.8M
Khối lượng GD
32K
Đỉnh 52 tuần
16.300
Đáy 52 tuần
8.380
Hiệu suất vốn hóa
1D
+0.82%
7D
-1.95%
30D
-3.16%
60D
-8.15%
1Y
-31.29%

Giới thiệu Tập đoàn CIC

Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC (CKG), có tiền thân là Công ty Tư vấn Xây dựng Kiên Giang được thành lập từ năm 1992. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực xây dựng và bất động sản, trong đó tập trung tại địa bàn tỉnh Kiên Giang, chủ yếu ở thành phố Rạch Giá, huyện đảo Phú Quốc và các huyện thị khác thuộc tỉnh Kiên Giang. Công ty được tin tưởng giao cho thực hiện nhiều dự án trọng điểm và chiến lược của tỉnh Kiên Giang. Hiện tại thị trường Rạch Giá và Phú Quốc là hai thị trường trọng điểm để đâu tư với các dự án bao gồm: (i) Dự án Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi (186 căn), (ii) Dự án Bến xe tỉnh và Khu dân cư huyện Châu Thành (317 căn), (iii) Dự án Khu dân cư phường An Bình (983 căn). Năm 2020, cổ phiếu CKG chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Chỉ số tài chính

P/E
15.6
P/B
0.7
EPS
560 đ
ROE
5.3 %
ROA
1.8 %
Doanh thu
864.0B (-33.7%)
Lợi nhuận ròng
90.7B (-26.1%)
Vốn hóa thị trường
1.4T2.9T4.3T2021-052022-052023-052024-052025-05

Vốn hóa theo năm

NămVốn hóaThay đổi
20261.4T-14.30%
20251.6T-42.53%
20242.8T+3.44%
20232.7T+9.25%
20222.5T-41.18%
20214.2T

Sự kiện cổ tức & phát hành (CKG)

Ngày GDKHQLoại sự kiệnChi tiết
2025-05-05Phát hành quyền mua0 đ/cp
2022-10-19Phát hành quyền mua0 đ/cp
2021-07-19Cổ tức tiền mặt900 đ/cp
2021-01-27Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-07-24Phát hành quyền mua0 đ/cp
2020-06-29Cổ tức tiền mặt1.000 đ/cp
2019-04-17Cổ tức tiền mặt1.300 đ/cp
2018-06-22Phát hành quyền mua0 đ/cp
2018-03-08Cổ tức tiền mặt1.400 đ/cp
2017-03-10Cổ tức tiền mặt
2016-03-09Cổ tức tiền mặt
2016-02-04Phát hành quyền mua

Cổ đông lớn — CKG

#Cổ đôngTỷ lệ
1Nguyễn Xuân Dũng9.63%
2Trần Thọ Thắng6.11%
3Đinh Thanh Tâm5.59%
4Nguyễn Ngọc Tiền2.26%
5Công ty TNHH MTV Phương Nam Kiên Giang0.91%
6Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kiên Giang0.78%
7Công Ty TNHH Kiến Trúc A.t.a0.70%
8Công ty TNHH MTV Cấp Thoát Nước Kiên Giang0.60%
9Nguyễn Đức Hiền0.47%
10Lê Trọng Ngọc0.43%
11Phạm Thị Như Phượng0.36%
12Quảng Trọng Sang0.31%
13Trần Thị Mai Hương0.26%
14Trần Quốc Trưởng0.23%
15Hà Duy Nghiêm0.23%
16Trần Thọ Hùng0.22%
17Nguyễn Thị Hoa Lệ0.21%
18Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Tvb0.21%
19Trần Quang Vũ0.19%
20Nguyễn Hoàng Sơn0.16%
21Võ Mai Trang0.15%
22Đinh Thanh Thảo0.15%
23Trần Ngọc Hạnh0.14%
24Kha Thị Mỹ Ngọc0.12%
25Phạm Văn Lợi0.12%
26Nguyễn Thành Hiếu0.06%
27Hà Minh Tuân0.05%
28Võ Văn Tám0.05%
29Phạm Hoàng Anh0.01%
30Nguyễn Thanh Hồng0.01%
31Nguyễn Thị Diệu Trâm0.00%
32Nguyễn Đức Hùng0.00%
33Nguyễn Tuấn Hưng0.00%
34Công ty Cổ phần Đầu Tư Xây Dựng Hud Kiên Giang0.00%
35Trần Thị Cẩm Y0.00%

Ban lãnh đạo — CKG

#Họ tênChức vụ
1Trần Thọ ThắngChủ tịch Hội đồng Quản trị
2Lê Trọng NgọcThành viên Hội đồng Quản trị
3Phạm Thị Như PhượngThành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc
4Quảng Trọng SangThành viên Hội đồng Quản trị
5Trần Thị Mai HươngPhó Tổng Giám đốc
6Hà Duy NghiêmThành viên Hội đồng Quản trị
7Trần Quốc TrưởngPhó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty
8Nguyễn Thị Hoa LệThành viên Hội đồng Quản trị
9Nguyễn Hoàng SơnPhó Tổng Giám đốc
10Trần Ngọc HạnhPhó Tổng Giám đốc
11Kha Thị Mỹ NgọcKế toán trưởng
12Hà Minh TuânTrưởng Ban kiểm soát
13Nguyễn Thanh HồngPhó Tổng Giám đốc
14Nguyễn Thị Diệu TrâmThành viên Hội đồng Quản trị
15Nguyễn Thanh LâmThành viên Hội đồng Quản trị
16Mã Hồng PhươngThành viên Ban kiểm soát
17Nguyễn Bích NghĩaThành viên Ban kiểm soát
18Lê Trọng TúThành viên Hội đồng Quản trị

So sánh cùng ngành — Bất động sản

#Mã CKGiáVốn hóa
1
VIC logo
VIC
212.1001634.4T
2
VHM logo
VHM
141.200580.0T
3
KSF logo
KSF
93.30084.0T
4
VRE logo
VRE
28.80065.4T
5
BCM logo
BCM
54.20056.1T
6
NVL logo
NVL
19.45043.5T
7
KBC logo
KBC
34.20032.2T
8
KDH logo
KDH
25.60028.7T
9
SSH logo
SSH
65.50024.6T
10
CRV logo
CRV
28.00019.2T